[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Machida MasanoriVoice Actor

Machida Masanori Profile

町田政則/まちだ まさのり/마치다 마사노리

Production BaobabNăm thứ 67 trong sự nghiệp71 tuổi

1960年代 -

Profile Summary

Hồ sơ

Machida Masanori là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, sinh ngày 7 tháng 1, 1955, làm việc từ năm 1960 và hiện thuộc Production Baobab ở năm thứ 67 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 143 mục tham gia, gồm 78 mục Hoạt hình và 33 mục Khác. Xét theo danh mục, Hoạt hình chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "名探偵コナン" trong vai 中根昭和, "ドラゴンクエストX" trong vai プアープ 2020年代, "アルマゲドン2009", "ドラえもん" trong vai 江来博士, "忍たま乱太郎" trong vai 塚口水堂 3代目.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

スーパーロボット大戦Yドルガナ 2020年代
ゴールドストーム・パイレーツジャック 2020年代
ダイイングライト2キリアン 2020年代
ソルクレスタDLC追加キャラクター 2020年代 / ゴウ・クロガネ
ドラゴンクエストXプアープ 2020年代
スーパーロボット大戦30ドルガナ 2020年代
ゴーストリコン ブレイクポイントサヴェッジ隊長 2010年代
ゴーストリコン ブレイクポイントマッカロー 2010年代
北斗の拳 LEGENDS ReVIVEリュウケン 2010年代
龍が如く 極22010年代
地球防衛軍4特戦歩兵隊 隊長A 2010年代
地球防衛軍4老兵 2010年代
メダル・オブ・オナー ウォーファイターダスティ 2010年代
機動戦士ガンダム オンラインジオン兵 2010年代 / 老兵
ぱすてるチャイムContinueカール・ディクソン 2010年代
探偵オペラ ミルキィホームズ王偉 2010年代
メダル・オブ・オナー_ダスティ 2010年代
龍が如く22000年代

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng