Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của クロノクルセイドVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của クロノクルセイド, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 57 diễn viên, 67 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

57

Nhân vật

67

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

アイオーン

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

アズマリア・ヘンドリック

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Saeko

千葉紗子 / ちば さえこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

イライザ

Diễn viên lồng tiếng

Takada Yumi

高田由美 / たかだ ゆみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ヴィド

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Masafumi

木村雅史 / きむら まさふみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

カルヴ

Diễn viên lồng tiếng

Usui Takayasu

うすいたかやす / うすい たかやす

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

グーリオ

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Masayuki

中田雅之 / なかた まさゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

クロノ

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật · Vai diễn

ケイト・ヴァレンタイン

Diễn viên lồng tiếng

Sakakibara Yoshiko

榊原良子 / さかきばら よしこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ケビン

Diễn viên lồng tiếng

Masuda Yuki

増田ゆき / ますだ ゆき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

サテラ・ハーベンハイト

Diễn viên lồng tiếng

Neya Michiko

根谷美智子 / ねや みちこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

サテラの母

Diễn viên lồng tiếng

Niki Shizumi

二木静美 / にき しずみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ジーン先生

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Yoshiko

岡本嘉子 / おかもと よしこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

シェーダ

Diễn viên lồng tiếng

Sasamoto Yuko

笹本優子 / ささもと ゆうこ

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật · Vai diễn

ジェナイ

Diễn viên lồng tiếng

Tochika Kouichi

遠近孝一 / とおちか こういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

シスターアンナ

Diễn viên lồng tiếng

Masuda Yuki

増田ゆき / ますだ ゆき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

シスタークレア

Diễn viên lồng tiếng

Rikimaru Noriko

力丸乃りこ / りきまる のりこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

シスターメアリ

Diễn viên lồng tiếng

Kogure Ema

小暮英麻 / こぐれ えま

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ジャック・ギリアム牧師

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Dai

松本大 / まつもと だい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

セイラ

Diễn viên lồng tiếng

Asano Ruri

浅野るり / あさの るり

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

デュフォー

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

ネリー

Diễn viên lồng tiếng

Kogure Ema

小暮英麻 / こぐれ えま

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ビリィ

Diễn viên lồng tiếng

Okushima Kazumi

奥島和美 / おくしま かずみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

フィオレ / フロレット・ハーベンハイト

Diễn viên lồng tiếng

Kuwatani Natsuko

桑谷夏子 / くわたに なつこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

マフィア

Diễn viên lồng tiếng

Koyatsu Hisanori

小谷津央典 / こやつ ひさのり

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

ミリティア

Diễn viên lồng tiếng

Takashina Toshitsugu

髙階俊嗣 / たかしな としつぐ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

メイド

Diễn viên lồng tiếng

Kohinata Miwa

小日向みわ / こひなた みわ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ユアン・レミントン

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

ヨシュア・クリストファ

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

リゼール

Diễn viên lồng tiếng

Somi Yoko

沢海陽子 / そうみ ようこ

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

悪魔

Diễn viên lồng tiếng

Mochizuki Kenichi

望月健一 / もちづき けんいち

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

駅員A

Diễn viên lồng tiếng

Nonaka Hideaki

野中秀哲 / のなか ひであき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

駅員B

Diễn viên lồng tiếng

Taka-c

たかしぃ

Đơn vị

Burasshuappu Wan

ブラッシュアップ・ワン

-

Nhân vật · Vai diễn

楽団員

Diễn viên lồng tiếng

Motegi Masaru

茂木優 / もてぎ まさる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

議員

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

議長

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

教官

Diễn viên lồng tiếng

Motegi Masaru

茂木優 / もてぎ まさる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

刑事

悪魔

Diễn viên lồng tiếng

Futamata Issei

二又一成 / ふたまた いっせい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

刑事

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Kenichi

坂口賢一 / さかぐち けんいち

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

警官

Diễn viên lồng tiếng

Harasawa Koki

はらさわ晃綺 / はらさわ こうき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

警部

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

子供A

Diễn viên lồng tiếng

Kogure Ema

小暮英麻 / こぐれ えま

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

子供B

Diễn viên lồng tiếng

Masuda Yuki

増田ゆき / ますだ ゆき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

子爵ボルゾ

Diễn viên lồng tiếng

Egawa Hisao

江川央生 / えがわ ひさお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

子爵レライエ

Diễn viên lồng tiếng

Yanaka Hiroshi

家中宏 / やなか ひろし

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật · Vai diễn

市民

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

指揮官

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Dai

松本大 / まつもと だい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

若い男A

Diễn viên lồng tiếng

Terai Tomoyuki

寺井智之 / てらい ともゆき

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật · Vai diễn

若い男B

Diễn viên lồng tiếng

Omizu Tadasuke

大水忠相 / おおみず ただすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

修道騎士

Diễn viên lồng tiếng

Okuda Keijin

奥田啓人 / おくだ けいじん

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

修道士B

Diễn viên lồng tiếng

Kogure Ema

小暮英麻 / こぐれ えま

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

消防士

Diễn viên lồng tiếng

Taka-c

たかしぃ

Đơn vị

Burasshuappu Wan

ブラッシュアップ・ワン

-

Nhân vật · Vai diễn

乗務員

Diễn viên lồng tiếng

Tokuyama Yasuhiko

徳山靖彦 / とくやま やすひこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

青年

Diễn viên lồng tiếng

Shingaki Tarusuke

新垣樽助 / しんがき たるすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

青年

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Ken

武内健 / たけうち けん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

Diễn viên lồng tiếng

Ichiki Minako

一木美名子 / いちき みなこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

旦那

Diễn viên lồng tiếng

Okuda Keijin

奥田啓人 / おくだ けいじん

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật · Vai diễn

店主

Diễn viên lồng tiếng

Okada Yoshihiro

岡田吉弘 / おかだ よしひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

店主A

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Kiyonobu

鈴木清信 / すずき きよのぶ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

農場主

Diễn viên lồng tiếng

Kawazu Yasuhiko

川津泰彦 / かわづ やすひこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

部下A

Diễn viên lồng tiếng

Omizu Tadasuke

大水忠相 / おおみず ただすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

部下B

Diễn viên lồng tiếng

Taka-c

たかしぃ

Đơn vị

Burasshuappu Wan

ブラッシュアップ・ワン

-

Nhân vật · Vai diễn

母親

Diễn viên lồng tiếng

Matsushita Miyuki

松下美由紀 / まつした みゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

密輸団員長

Diễn viên lồng tiếng

Usui Takayasu

うすいたかやす / うすい たかやす

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

密輸団部下

Diễn viên lồng tiếng

Katogi Satoshi

加藤木賢志 / かとうぎ さとし

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

老人

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

老婆

Diễn viên lồng tiếng

Sasai Chieko

笹井千恵子 / ささい ちえこ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

老婆

Diễn viên lồng tiếng

Sawaguchi Chie

沢口千恵 / さわぐち ちえ

Đơn vị

-
-