[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

KasaharaVoice Actor

Kasahara Profile

笠原あきら/かさはら/카사하라

Profile Summary

Hồ sơ

Kasahara là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, sinh ngày 9 tháng 11, 1981, hiện thuộc NAVUE Kabushiki Gaisha. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 73 mục tham gia, gồm 37 mục Trò chơi và 26 mục Hoạt hình. Xét theo danh mục, Trò chơi chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "犬夜叉" trong vai 部員, "モン娘☆は〜れむ" trong vai フレズベルク, "しましまとらのしまじろう" trong vai 時期不明, "誰ガ為のアルケミスト" trong vai AJ3000 時期不明.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

Death end re;Quest2ジルエッタ
ワールドエンド・シンドローム辰美シャーロット
月煌-Luster-イロナ
モン娘☆は〜れむフレズベルク
モン娘☆は〜れむ輝星のリベリオンコラボキャラ
VALKYRIE DRIVE -BHIKKHUNI-グンダリ
輝星のリベリオンメドゥーサ
灰色都市 32人の容疑者月島冴子
Caladrius BLAZEエレノア・リーグル
ToHeartハートフルパーティ山田ミチル
戦場の円舞曲マイア
ソードアート・オンライン -インフィニティ・モーメント-/ -ホロウ・フラグメント- / -ロスト・ソング- / 3作品。役名表記なし
Caladriusエレノア・リーグル
Borderlands 2Gaige
AQUAPAZZAちゃる
スティールクロニクルホダカ・レクレール・キョウコ

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng