[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của コードギアス 亡国のアキトVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của コードギアス 亡国のアキト, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 73 diễn viên, 78 nhân vật/vai và 1 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

73

Nhân vật

78

Mẫu

0

YouTube

1

Nhân vật/Vai

アキト

第2章「引き裂かれし翼竜」 / 幼少時代

Diễn viên lồng tiếng

Kadomatsu Kanori

柚木涼香 / かどまつ かのり

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

アシュレイ・アシュラ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Terashima Takuma

寺島拓篤 / てらしま たくま

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

アナウンサー

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Hamano Daiki

濱野大輝 / はまの だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

アノウの部下A

第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Hikami Takahiro

比上孝浩 / ひかみ たかひろ

Đơn vị

SSP

エスエスピー

-

Nhân vật/Vai

アノウの部下B

Diễn viên lồng tiếng

Takumi Yasuaki

たくみ靖明 / たくみ やすあき

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

アラン・ネッケル

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Muro Genki

室元気 / むろ げんき

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

アリス・シャイング

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ishihara Kaori

石原夏織 / いしはら かおり

Đơn vị

Style Cube Co., Ltd.

スタイルキューブ

-

Nhân vật/Vai

アンドレア・ファルネーゼ

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

アンナ・クレマン

Diễn viên lồng tiếng

Kayano Ai

茅野愛衣 / かやの あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

イレヴンの少年兵A

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Muro Genki

室元気 / むろ げんき

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

イレヴンの少年兵B

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Shimazaki Nobunaga

島﨑信長 / しまざき のぶなが

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヴェランス大公

Diễn viên lồng tiếng

Sugo Takayuki

菅生隆之 / すごう たかゆき

Đơn vị

Fukuda Co

フクダ&Co.

-

Nhân vật/Vai

オーギュスト

2010年代 / 第1章「翼竜は舞い降りた」

Diễn viên lồng tiếng

Eguchi Takuya

江口拓也 / えぐち たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

オスカー・ハメル

Diễn viên lồng tiếng

Morikubo Shotaro

森久保祥太郎 / もりくぼ しょうたろう

Đơn vị

Showtaro Morikubo

森久保祥太郎

-

Nhân vật/Vai

おっとり婆さん

第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Miyazawa Kiyoko

宮沢きよこ / みやざわ きよこ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

オペレーターA

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Kaito

石川界人 / いしかわ かいと

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

オペレーターB

Diễn viên lồng tiếng

Takeda Koji

武田幸史 / たけだ こうじ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

オリビア・ロウエル

Diễn viên lồng tiếng

Ise Mariya

伊瀬茉莉也 / いせ まりや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

クザン・モントバン

Diễn viên lồng tiếng

Hanae Natsuki

花江夏樹 / はなえ なつき

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

クラウディア・ブライスガウ

2010年代 / 第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Shindo Naomi

進藤尚美 / しんどう なおみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クロエ・ウィンケル

Diễn viên lồng tiếng

Toyama Nao

東山奈央 / とうやま なお

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ケイト・ノヴァク

Diễn viên lồng tiếng

Komatsu Mikako

小松未可子 / こまつ みかこ

Đơn vị

Hirata Office

ヒラタオフィス

-

Nhân vật/Vai

ゴドフロア・ド・ヴィヨン

第2章「引き裂かれし翼竜」

Diễn viên lồng tiếng

Taketora

武虎 / たけとら

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

サラ・デインズ

Diễn viên lồng tiếng

Takamori Natsumi

高森奈津美 / たかもり なつみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

シモン・メリクール

Diễn viên lồng tiếng

Iguchi Yuuichi

井口祐一 / いぐち ゆういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ジャン・ロウ

Diễn viên lồng tiếng

Ise Mariya

伊瀬茉莉也 / いせ まりや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ジュリアス・キングスレイ

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ジョウ・ワイズ

第1章 - 第3章 / - 3作品

Diễn viên lồng tiếng

Kawada Shinji

川田紳司 / かわだ しんじ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

シン

- 3作品 / 少年時代

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

シン・ヒュウガ・シャイング

Diễn viên lồng tiếng

Matsukaze Masaya

松風雅也 / まつかぜ まさや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

シンの父

最終章「愛シキモノタチヘ」

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

ステファン・マルカル

第1章「翼竜は舞い降りた」

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Shinobu

松本忍 / まつもと しのぶ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ソフィ・ランドル

Diễn viên lồng tiếng

Kaida Yuko

甲斐田裕子 / かいだ ゆうこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ダニエル・マルカル

第1章「翼竜は舞い降りた」

Diễn viên lồng tiếng

Kashii Shoto

樫井笙人 / かしい しょうと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

パイプ婆さん

第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Miyazaki Chieko

宮崎智栄子 / みやざき ちえこ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

ピエル・アノウ

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ヒルダ・フェイガン

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Saori

早見沙織 / はやみ さおり

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

フェリッリ・バルトロウ

Diễn viên lồng tiếng

Seto Asami

瀬戸麻沙美 / せと あさみ

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

ブラドー・フォン・ブライスガウ

第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

フランツ・ヴァッロ

Diễn viên lồng tiếng

Ono Yuki

小野友樹 / おの ゆうき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ブリタニア兵A

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Itaru

山本格 / やまもと いたる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ブロンデッロ

2010年代 / 第4章 「憎しみの記憶から」

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Ryota

竹内良太 / たけうち りょうた

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

まゆげ婆さん

第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Hatori Yasuko

羽鳥靖子 / はとり やすこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

マリア・シャイング

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ミケーレ・マンフレディ

第1章「翼竜は舞い降りた」

Diễn viên lồng tiếng

Miyake Kenta

三宅健太 / みやけ けんた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

みつあみ婆さん

第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Keicho Yuka

慶長佑香 / けいちょう ゆか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ミヒャエル・アウグストゥス

Diễn viên lồng tiếng

Tachiki Fumihiko

立木文彦 / たちき ふみひこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ヤン・マーネス

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Kaito

石川界人 / いしかわ かいと

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ユーロピア軍兵士

Diễn viên lồng tiếng

Abe Souichi

あべそういち / あべ そういち

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ヨアン・マルカル

第1章「翼竜は舞い降りた」

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヨハネ・ファビウス

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Shimazaki Nobunaga

島﨑信長 / しまざき のぶなが

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ルネ・ロラン

Diễn viên lồng tiếng

Osaka Ryota

逢坂良太 / おおさか りょうた

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

レイラ・マルカル

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

-

Nhân vật/Vai

ロロ

2010年代 / 最終章「愛シキモノタチヘ」

Diễn viên lồng tiếng

Mizushima Takahiro

水島大宙 / みずしま たかひろ

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật/Vai

騎士

第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Soma Kouichi

相馬康一 / そうま こういち

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

騎士A

Diễn viên lồng tiếng

Takumi Yasuaki

たくみ靖明 / たくみ やすあき

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

軍アナウンス

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Hamano Daiki

濱野大輝 / はまの だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

軍人

第2章「引き裂かれし翼竜」

Diễn viên lồng tiếng

Shiga Madoka

志賀麻登佳 / しが まどか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

香坂アヤノ

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

佐山リョウ

Diễn viên lồng tiếng

Hino Satoshi

日野聡 / ひの さとし

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

仕立屋

Diễn viên lồng tiếng

Saito Hironori

斎藤寛仁 / さいとう ひろのり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

時空の管理者

Diễn viên lồng tiếng

Kudo Haruka

工藤晴香 / くどう はるか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

枢木スザク

第2・3・最終章 / - 3作品

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

成瀬ユキヤ

- 5作品

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yoshitsugu

松岡禎丞 / まつおか よしつぐ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

青年将校A

第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Murata Taishi

村田太志 / むらた たいし

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

青年将校B

第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Makoto

古川慎 / ふるかわ まこと

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

赤ずきん婆さん

第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Izawa Maki

伊沢磨紀 / いざわ まき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

大婆様

第3章「輝くもの天より堕つ」

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Reiko

鈴木れい子 / すずき れいこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

日向アキト

Diễn viên lồng tiếng

Irino Miyu

入野自由 / いりの みゆ

Đơn vị

Junction

ジャンクション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

婦人

第1章「翼竜は舞い降りた」

Diễn viên lồng tiếng

Kochi Mio

こうち澪 / こうち みお

Đơn vị

Office-tb

オフィス・ティービー

-

Nhân vật/Vai

婦人

第2章「引き裂かれし翼竜」

Diễn viên lồng tiếng

Miyakawa Kazuki

みやかわ香月 / みやかわ かづき

Đơn vị

Office-tb

オフィス・ティービー

-

Nhân vật/Vai

髑髏

最終章「愛シキモノタチヘ」

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-
A-Z

Nhân vật/Vai

C.C.

第3章

Diễn viên lồng tiếng

ゆかな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

Dr.

第1章「翼竜は舞い降りた」

Diễn viên lồng tiếng

Mamiya Yasuhiro

間宮康弘 / まみや やすひろ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

EU軍将校

第2章「引き裂かれし翼竜」

Diễn viên lồng tiếng

Machida Masanori

町田政則 / まちだ まさのり

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

EU軍将校

第2章「引き裂かれし翼竜」

Diễn viên lồng tiếng

Yamagishi Haruo

山岸治雄 / やまぎし はるお

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

EU軍将校

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Itaru

山本格 / やまもと いたる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

EU軍兵士

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Ryokichi

高橋良吉 / たかはし りょうきち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

G1オペレーター

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Yashiro Taku

八代拓 / やしろ たく

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

YouTube

Video YouTube liên quan