[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của スティッチ!Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của スティッチ!, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 73 diễn viên, 79 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

73

Nhân vật

79

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

あべこーべ父

Diễn viên lồng tiếng

Miyazawa Tadashi

宮澤正 / みやざわ ただし

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

エンジェル

Diễn viên lồng tiếng

Takeda Madoka

竹田まどか / たけだ まどか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

カップル女

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Megumi

大原めぐみ / おおはら めぐみ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

カメラ屋のおじさん

Diễn viên lồng tiếng

Kazuma Yoshikazu

一馬芳和 / かずま よしかず

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

カントク

Diễn viên lồng tiếng

Hoshino Mitsuaki

星野充昭 / ほしの みつあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ゲンタ

Diễn viên lồng tiếng

Yamanoi Jin

山野井仁 / やまのい じん

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

サンダース

Diễn viên lồng tiếng

Kakuta Sari

角田紗里 / かくた さり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

サンド

Diễn viên lồng tiếng

Kojima Sachiko

小島幸子 / こじま さちこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ジャンバの元妻

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Kazuyo

青木和代 / あおき かずよ

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật/Vai

ジュン

Diễn viên lồng tiếng

Konno Yuri

こんのゆり / こんの ゆり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

スパーキー

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Wataru

高木渉 / たかぎ わたる

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ダークエンド

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Naoko

渡辺菜生子 / わたなべ なおこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

タカ

Diễn viên lồng tiếng

Hase Hitomi

長谷瞳 / はせ ひとみ

Đơn vị

MIKI Production

三木プロダクション

-

Nhân vật/Vai

タケオ

Diễn viên lồng tiếng

Miura Junya

三浦潤也 / みうら じゅんや

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

タチッチュ

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Taiten

楠大典 / くすのき たいてん

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ダマーホフ

Diễn viên lồng tiếng

Shoji Masayuki

庄司将之 / しょうじ まさゆき

Đơn vị

TOY PRITZ

トイプリッズ

-

Nhân vật/Vai

ダマスキー

Diễn viên lồng tiếng

Miura Junya

三浦潤也 / みうら じゅんや

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ダマッチ

Diễn viên lồng tiếng

Nakayama Eriko

中山依里子 / なかやま えりこ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ダマルフ

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Shuhei

阪口周平 / さかぐち しゅうへい

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

タロウの父

Diễn viên lồng tiếng

Muraji Manabu

村治学 / むらじ まなぶ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

タロウの母

Diễn viên lồng tiếng

Kano Chiaki

加納千秋 / かのう ちあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

チェッカーズ

Diễn viên lồng tiếng

Suzumori Kanji

鈴森勘司 / すずもり かんじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

テツオ

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Yu

林勇 / はやし ゆう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

とうふ屋

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Mitsuru

白石充 / しらいし みつる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ドーナツ屋さん

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Hayato

仲田隼人 / なかた はやと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

トリ子

Diễn viên lồng tiếng

Katagiri Mai

片桐真衣 / かたぎり まい

Đơn vị

CENTENARIA

センテナリア

-

Nhân vật/Vai

ドローレス

Diễn viên lồng tiếng

Toyoguchi Megumi

豊口めぐみ / とよぐち めぐみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

パン屋さん

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Yuki

石井ゆき / いしい ゆき

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ピーコ

Diễn viên lồng tiếng

Ito Miyako

伊東みやこ / いとう みやこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ピロロ

Diễn viên lồng tiếng

Naruse Makoto

成瀬誠 / なるせ まこと

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

フィリックス

Diễn viên lồng tiếng

Mamiya Yasuhiro

間宮康弘 / まみや やすひろ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ブーグー

Diễn viên lồng tiếng

Hase Hitomi

長谷瞳 / はせ ひとみ

Đơn vị

MIKI Production

三木プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ペロラン

Diễn viên lồng tiếng

Takato Yasuhiro

高戸靖広 / たかと やすひろ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ペロリン

Diễn viên lồng tiếng

Numata Yusuke

沼田祐介 / ぬまた ゆうすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ボニー

Diễn viên lồng tiếng

Hino Kachiko

火野カチ子 / ひの かちこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マサ

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Yuki

石井ゆき / いしい ゆき

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ユウナっぽい女の子

Diễn viên lồng tiếng

Komatsu Michiko

小松美智子 / こまつ みちこ

Đơn vị

Ekusutenshon

エクステンション

-
漢字

Nhân vật/Vai

宇宙スクーター

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Kanako

平野夏那子 / ひらの かなこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

科学者A

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Hayato

仲田隼人 / なかた はやと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Kano Chiaki

加納千秋 / かのう ちあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

級友2

Diễn viên lồng tiếng

Maruyama Yu

丸山ゆう / まるやま ゆう

Đơn vị

Bell Production

ベルプロダクション

-

Nhân vật/Vai

級友C

Diễn viên lồng tiếng

Kanda Nami

神田奈美 / かんだ なみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

漁師A

Diễn viên lồng tiếng

Nagata Masayasu

永田昌康 / ながた まさやす

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

漁師B

Diễn viên lồng tiếng

Sato Kensuke

佐藤健輔 / さとう けんすけ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

魚屋のおじさん

Diễn viên lồng tiếng

Kazuma Yoshikazu

一馬芳和 / かずま よしかず

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

工場長

Diễn viên lồng tiếng

Ogino Seiro

荻野晴朗 / おぎの せいろう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

紅子

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Yuki

石井ゆき / いしい ゆき

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

骨なし妖怪ドリフ

Diễn viên lồng tiếng

Kamiya Haruka

カミヤ春佳 / かみや はるか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

作業員

Diễn viên lồng tiếng

Kibe Kimiyoshi

岐部公好 / きべ きみよし

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

山田

Diễn viên lồng tiếng

Nagamatsu Hiroshi

長松ひろし / ながまつ ひろし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

四子

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Megumi

大原めぐみ / おおはら めぐみ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

子あべこーべ

Diễn viên lồng tiếng

Umeda Kikumi

梅田貴公美 / うめだ きくみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

修理工A

Diễn viên lồng tiếng

Nagashima Shinsuke

長島真祐 / ながしま しんすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

修理工B

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Mitsuru

白石充 / しらいし みつる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女の子A

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Megumi

大原めぐみ / おおはら めぐみ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

女性

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Megumi

大原めぐみ / おおはら めぐみ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

職員

Diễn viên lồng tiếng

Itani Shiro

居谷四郎 / いたに しろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

職員A

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Mitsuru

白石充 / しらいし みつる

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

生徒F

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Megumi

大原めぐみ / おおはら めぐみ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

川崎先生

Diễn viên lồng tiếng

Nagata Ryoko

永田亮子 / ながた りょうこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

前田さん

Diễn viên lồng tiếng

Naka Hiroshi

中博史 / なか ひろし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

男性

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Hayato

仲田隼人 / なかた はやと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

殿様

71話 / テレビ朝日

Diễn viên lồng tiếng

Tanihara Shosuke

谷原章介 / たにはら しょうすけ

Đơn vị

Japan Music Entertainment

ジャパン・ミュージックエンターテインメント

-

Nhân vật/Vai

田中さん

Diễn viên lồng tiếng

Kubota Tamie

久保田民絵 / くぼた たみえ

Đơn vị

Fukuda Co

フクダ&Co.

-

Nhân vật/Vai

兵士

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Jun

井之上潤 / いのうえ じゅん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

兵士

Diễn viên lồng tiếng

Miyanaga Keita

宮永恵太 / みやなが けいた

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

本屋さん

Diễn viên lồng tiếng

Naka Hiroshi

中博史 / なか ひろし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

鈴木さん

Diễn viên lồng tiếng

Suzumori Kanji

鈴森勘司 / すずもり かんじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

老人

Diễn viên lồng tiếng

Sawada Masataka

澤田将考 / さわだ まさたか

Đơn vị

-
-
0-9

Nhân vật/Vai

1シリーズ + 特別編

ポコポン / ナンバーゼロ

Diễn viên lồng tiếng

Komaya Masao

駒谷昌男 / こまや まさお

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

1年生

Diễn viên lồng tiếng

Unone Aki

宇乃音亜季 / うのね あき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

本田さん

Diễn viên lồng tiếng

Konno Soryu

紺野相龍 / こんの そうりゅう

Đơn vị

Chikyuugi Geino Jimusho

地球儀 (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ワラッチ / シンカー

Diễn viên lồng tiếng

Kozakura Etsuko

小桜エツコ / こざくら えつこ

Đơn vị

Riru Pota

リル・ポータ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

コージ

Diễn viên lồng tiếng

Nishigaki Yuka

西墻由香 / にしがき ゆか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

マネージャー / ピーコの母 / ピーコママ

Diễn viên lồng tiếng

Sangomi Midori

瑚海みどり / さんごうみ みどり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

キジムナー

Diễn viên lồng tiếng

Yamaguchi Kappei

山口勝平 / やまぐち かっぺい

Đơn vị

Goku Geino Production

悟空 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

ノウジー

Diễn viên lồng tiếng

Endo Junichi

遠藤純一 / えんどう じゅんいち

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

ホネホネ竜 / キックス / 本物校長 / ファジー / 小隊長

Diễn viên lồng tiếng

Kusumi Naomi

楠見尚己 / くすみ なおみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編2作品

銀河連邦議長

Diễn viên lồng tiếng

Tani Ikuko

谷育子 / たに いくこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

タロウ / リロ

Diễn viên lồng tiếng

Hanba Tomoe

半場友恵 / はんば ともえ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

おばあ

Diễn viên lồng tiếng

Kyoda Hisako

京田尚子 / きょうだ ひさこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

むうん / スプラウト / クリス

Diễn viên lồng tiếng

Madono Mitsuaki

真殿光昭 / まどの みつあき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 2作品

ユウナ

Diễn viên lồng tiếng

Kumai Motoko

くまいもとこ / くまい もとこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編2作品

ルーベン

Diễn viên lồng tiếng

Ochiai Koji

落合弘治 / おちあい こうじ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編2作品

スティッチ / ユウナのお父さん / ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Yamadera Kouichi

山寺宏一 / やまでら こういち

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ + 特別編2作品

ハムスターヴィール / ハムスターヴィール博士

Diễn viên lồng tiếng

Yanaka Hiroshi

家中宏 / やなか ひろし

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ+特別編2作品

プリークリー

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuya Yuji

三ツ矢雄二 / みつや ゆうじ

Đơn vị

Mitsuyapurojekuto

ミツヤプロジェクト

-