[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Tani IkukoVoice Actor

Tani Ikuko Profile

谷育子/たに いくこ/타니 이쿠코

Profile Summary

Hồ sơ

Tani Ikuko là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, sinh ngày 9 tháng 4, 1939, hiện thuộc Mausu Promotion. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 421 mục tham gia, gồm 240 mục Phim nước ngoài & Tokusatsu và 122 mục Hoạt hình. Xét theo danh mục, Phim nước ngoài & Tokusatsu chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "サザエさん" trong vai 磯野フネ 代役, "ミス・シェパードをお手本に", "マウスどうぶつえん" trong vai シマフクロウのいくこ, "ちびまる子ちゃん" trong vai おばあさん.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

英傑大戦星熊童子 2020年代
鬼滅の刃 ヒノカミ血風譚お婆さん 2020年代
リトルウィッチアカデミアホルブルック校長 2010年代
真・女神転生IV FINALミイ 2010年代
真・女神転生IV FINALケイ 2010年代
ひぐらしのなく頃に粋公由あき 2010年代
Everybody's Gone to the Rapture 幸福な消失ウェンディ・ボイルズ 2010年代
よるのないくにルードゲート 2010年代
アサシン クリード シンジケートメアリー・アンナ・ディズレーリ 2010年代
Thief物乞いの女王 2010年代
真・女神転生IV2010年代
SNOW BOUND LANDリーゼロッテ 2010年代
パンドラの塔 君のもとへ帰るまでグライアイ 2010年代
ましろ色シンフォニー小野宮セツ 2010年代
ひぐらしのなく頃に絆公由あき 2000年代

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng