[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của タイムボカン 逆襲の三悪人Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của タイムボカン 逆襲の三悪人, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 41 diễn viên, 57 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

41

Nhân vật

57

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アレン

Diễn viên lồng tiếng

Yusen Isamu

祐仙勇 / ゆうせん いさむ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

アンデルセン

Diễn viên lồng tiếng

Aoyama Yutaka

青山穣 / あおやま ゆたか

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

イモトメカ

Diễn viên lồng tiếng

Koichi Makoto

小市眞琴 / こいち まこと

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ウグイス嬢

Diễn viên lồng tiếng

Koichi Makoto

小市眞琴 / こいち まこと

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

エジソン

Diễn viên lồng tiếng

Sawaki Ikuya

沢木郁也 / さわき いくや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

オヤダーマ

Diễn viên lồng tiếng

Hori

ホリ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

お龍

Diễn viên lồng tiếng

Sakai Kyoko

坂井恭子 / さかい きょうこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ギター演奏も担当

司会女中

Diễn viên lồng tiếng

Aimi

愛美 / あいみ

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

キャバリア・キング・チャールズ・スパニエル

Diễn viên lồng tiếng

Mugiho Anna

麦穂あんな / むぎほ あんな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

グラハム・ベル

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Bin

島田敏 / しまだ びん

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クラレンス

Diễn viên lồng tiếng

Akabane Kenji

赤羽根健治 / あかばね けんじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ゴーカブトン

Diễn viên lồng tiếng

Koichi Makoto

小市眞琴 / こいち まこと

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ジョン

Diễn viên lồng tiếng

Azakami Yohei

阿座上洋平 / あざかみ ようへい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

チワワ

Diễn viên lồng tiếng

Mugiho Anna

麦穂あんな / むぎほ あんな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ツン

Diễn viên lồng tiếng

Mugiho Anna

麦穂あんな / むぎほ あんな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ナポレオン

Diễn viên lồng tiếng

Mikami Satoshi

三上哲 / みかみ さとし

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật/Vai

パピヨン

Diễn viên lồng tiếng

Mugiho Anna

麦穂あんな / むぎほ あんな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ピッチャー

Diễn viên lồng tiếng

Kiuchi Taro

木内太郎 / きうち たろう

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

プードル

Diễn viên lồng tiếng

Mugiho Anna

麦穂あんな / むぎほ あんな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フランク

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Shunsuke

武内駿輔 / たけうち しゅんすけ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ベーブ・ルースの母

Diễn viên lồng tiếng

Omori Yuki

大森ゆき / おおもり ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ロボ犬

Diễn viên lồng tiếng

Mugiho Anna

麦穂あんな / むぎほ あんな

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật/Vai

鰻屋

Diễn viên lồng tiếng

Nonaka Hideaki

野中秀哲 / のなか ひであき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

課長ロボ

Diễn viên lồng tiếng

Sugisaki Ryo

杉崎亮 / すぎさき りょう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

葛飾北斎

Diễn viên lồng tiếng

Ito Hiroshi

糸博 / いと ひろし

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

狂犬風メカ

Diễn viên lồng tiếng

Mugiho Anna

麦穂あんな / むぎほ あんな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

空海

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

源義経

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Daiki

小林大紀 / こばやし だいき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

源頼朝

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Hideyuki

田中秀幸 / たなか ひでゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

甲斐犬

Diễn viên lồng tiếng

Mugiho Anna

麦穂あんな / むぎほ あんな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

坂本龍馬

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

糸子

Diễn viên lồng tiếng

Matsukubo Iho

松久保いほ / まつくぼ いほ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

柴犬

Diễn viên lồng tiếng

Mugiho Anna

麦穂あんな / むぎほ あんな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

寿王

Diễn viên lồng tiếng

Kudo Gaku

工藤雅久 / くどう がく

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

春日局

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

小西紗代

Diễn viên lồng tiếng

Miyagawa Miho

宮川美保 / みやがわ みほ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

菅原道真

Diễn viên lồng tiếng

Kashii Shoto

樫井笙人 / かしい しょうと

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

生徒1

Diễn viên lồng tiếng

Hayama Ikumi

葉山いくみ / はやま いくみ

Đơn vị

Clare Voice

クレアボイス

-

Nhân vật/Vai

生徒2

Diễn viên lồng tiếng

Naga Ami

名賀亜美 / なが あみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

聖徳太子

Diễn viên lồng tiếng

Kamiya Akira

神谷明 / かみや あきら

Đơn vị

Saeba Shoji

冴羽商事

-

Nhân vật/Vai

西郷隆盛

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Koji

石井康嗣 / いしい こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

竹千代

Diễn viên lồng tiếng

Kusunoki Tomori

楠木ともり / くすのき ともり

Đơn vị

Sony Music Artists

ソニー・ミュージックアーティスツ

-

Nhân vật/Vai

徳川秀忠

Diễn viên lồng tiếng

Hori

ホリ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

秘書ロボ子

Diễn viên lồng tiếng

Akao Hikaru

赤尾ひかる / あかお ひかる

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

美麗

Diễn viên lồng tiếng

Minaguchi Yuko

皆口裕子 / みなぐち ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

平賀源内

Diễn viên lồng tiếng

Futamata Issei

二又一成 / ふたまた いっせい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

北海道犬

Diễn viên lồng tiếng

Mugiho Anna

麦穂あんな / むぎほ あんな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

楊貴妃

Diễn viên lồng tiếng

Tomonaga Akane

友永朱音 / ともなが あかね

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-
A-Z

Nhân vật/Vai

O-3

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Kenjiro

津田健次郎 / つだ けんじろう

Đơn vị

Andosutea

アンドステア

-