Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ニンジャスレイヤー フロムアニメイシヨンVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của ニンジャスレイヤー フロムアニメイシヨン, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 64 diễn viên, 75 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

64

Nhân vật

75

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

アースクエイク

Diễn viên lồng tiếng

Shirokuma Hiroshi

白熊寛嗣 / しろくま ひろし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

アーソン

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Yoji

上田燿司 / うえだ ようじ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật · Vai diễn

アガタ・マリア

Diễn viên lồng tiếng

Goto Yuko

後藤邑子 / ごとう ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

アゴニィ

スペシャル・エディション版

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

アサリ

Diễn viên lồng tiếng

Kanemoto Hisako

金元寿子 / かねもと ひさこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

アルバトロス

Diễn viên lồng tiếng

Masumoto Takuya

増元拓也 / ますもと たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

アンサラー

Diễn viên lồng tiếng

Kusumi Naomi

楠見尚己 / くすみ なおみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

ウォーロック

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Midorikawa Hikaru

緑川光 / みどりかわ ひかる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

オイラン

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Rin

Lynn / りん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

オイランA

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Yuasa Kaede

湯浅かえで / ゆあさ かえで

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

オカヨ

- 2016年にTV放送版『スペシャル・エディシヨン』放送

Diễn viên lồng tiếng

Suwa Ayaka

諏訪彩花 / すわ あやか

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

カタギ

Diễn viên lồng tiếng

Fujiyoshi Koji

藤吉浩二 / ふじよし こうじ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

クラウドバスター

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Toru

櫻井トオル / さくらい とおる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

グレネディア

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Kaito

石川界人 / いしかわ かいと

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật · Vai diễn

クローンヤクザ

Diễn viên lồng tiếng

Genda Tessho

玄田哲章 / げんだ てっしょう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ゲイトキーパー

Diễn viên lồng tiếng

Ito Hiroshi

糸博 / いと ひろし

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

サードアイ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Furukawa Makoto

古川慎 / ふるかわ まこと

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

ジェノサイド

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

ショーゴー / スーサイド

Diễn viên lồng tiếng

Hino Satoshi

日野聡 / ひの さとし

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

ショーゴー / スーサイド

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Hino Satoshi

日野聡 / ひの さとし

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

スガワラノ・トミヒデ / レベナント

Diễn viên lồng tiếng

Sawaki Ikuya

沢木郁也 / さわき いくや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

スキャッター

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Mizushima Daichu

水島大宙 / みずしま だいちゅう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ダークニンジャ

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Sho

速水奨 / はやみ しょう

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

ダイダロス

Diễn viên lồng tiếng

Miyashita Eiji

宮下栄治 / みやした えいじ

Đơn vị

Breeze

Breeze (企業)

-

Nhân vật · Vai diễn

チュパカブラ

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Koki

宮田幸季 / みやた こうき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ディスターブド

Diễn viên lồng tiếng

Iguchi Yuuichi

井口祐一 / いぐち ゆういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

デッドムーン

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Shunsuke

武内駿輔 / たけうち しゅんすけ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

テンカウント

Diễn viên lồng tiếng

Saito Hironori

斎藤寛仁 / さいとう ひろのり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật · Vai diễn

トチノキ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Daiki

山下大輝 / やました だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

ドラゴン・ゲンドーソー

Diễn viên lồng tiếng

Akimoto Yosuke

秋元羊介 / あきもと ようすけ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

ドラゴン・ユカノ / アムニジア / マナメ

Diễn viên lồng tiếng

Taneda Risa

種田梨沙 / たねだ りさ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

ナカタ

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ナッツクラッカー

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ogami Shinnosuke

拝真之介 / おがみ しんのすけ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật · Vai diễn

ナラキ

Diễn viên lồng tiếng

Hasegawa Yoshiaki

長谷川芳明 / はせがわ よしあき

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

ナンシー・リー

スペシャル・エディション版

Diễn viên lồng tiếng

Saito Chiwa

斎藤千和 / さいとう ちわ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

ニンジャスレイヤー / フジキド・ケンジ

スペシャル・エディション版

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

ノナコ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Nazuka Kaori

名塚佳織 / なづか かおり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

バーバヤガ

Diễn viên lồng tiếng

Tani Ikuko

谷育子 / たに いくこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

バジリスク

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

バスター・テツオ

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

バンディット

スペシャル・エディション版

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Jun

広瀬淳 / ひろせ じゅん

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

ビーハイヴ

Diễn viên lồng tiếng

Hamazoe Shinya

浜添伸也 / はまぞえ しんや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật · Vai diễn

ビホルダー

Diễn viên lồng tiếng

Terasoma Masaki

てらそままさき / てらそま まさき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

ヒュージシュリケン

Diễn viên lồng tiếng

Yonaga Tsubasa

代永翼 / よなが つばさ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

フィルギア

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Tachibana Shinnosuke

立花慎之介 / たちばな しんのすけ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

フォレスト・サワタリ

Diễn viên lồng tiếng

Seki Toshihiko

関俊彦 / せき としひこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

ブナコ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Rin

Lynn / りん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

フマトニ / ソニックブーム

Diễn viên lồng tiếng

Kuroda Takaya

黒田崇矢 / くろだ たかや

Đơn vị

HIYUSE

HIYUSE 灯唯世

-

Nhân vật · Vai diễn

フロッグマン

Diễn viên lồng tiếng

Goto Hiroki

後藤ヒロキ / ごとう ひろき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

プロミネンス

Diễn viên lồng tiếng

Fukushima Jun

福島潤 / ふくしま じゅん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

ホゼ

Diễn viên lồng tiếng

Saito Hironori

斎藤寛仁 / さいとう ひろのり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật · Vai diễn

マイコ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Yuasa Kaede

湯浅かえで / ゆあさ かえで

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

マチ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Matsui Eriko

松井恵理子 / まつい えりこ

Đơn vị

Atoreizu

アトレイズ

-

Nhân vật · Vai diễn

ミュルミドン

Diễn viên lồng tiếng

Shimoyama Yoshimitsu

下山吉光 / しもやま よしみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

モータードクロ

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Hideyuki

田中秀幸 / たなか ひでゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

モーターヤブ

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Hideyuki

田中秀幸 / たなか ひでゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ヤクザ天狗

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Joji

中田譲治 / なかた じょうじ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

ヤモト・コキ

Diễn viên lồng tiếng

Amamiya Sora

雨宮天 / あまみや そら

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật · Vai diễn

ヨトゥン

Diễn viên lồng tiếng

Kiuchi Taro

木内太郎 / きうち たろう

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật · Vai diễn

ラオモト・カン

Diễn viên lồng tiếng

Tsukayama Masane

津嘉山正種 / つかやま まさね

Đơn vị

Seinenza Eiga Hoso

青年座映画放送

-

Nhân vật · Vai diễn

ラオモト・チバ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Rika

松本梨香 / まつもと りか

Đơn vị

Sun Music Production

サンミュージックプロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ラオモトの声

Diễn viên lồng tiếng

Aoyama Yutaka

青山穣 / あおやま ゆたか

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

ラプチャー

Diễn viên lồng tiếng

Nishida Masakazu

西田雅一 / にしだ まさかず

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

リー・アラキ

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Shigeru

千葉繁 / ちば しげる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

レジスタンス

Diễn viên lồng tiếng

Kudo Gaku

工藤雅久 / くどう がく

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ロブスター

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Kenjiro

津田健次郎 / つだ けんじろう

Đơn vị

Andosutea

アンドステア

-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

後輩

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Horie Shun

堀江瞬 / ほりえ しゅん

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

合成マイコ音声

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

電子マイコ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

電子音

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Rin

Lynn / りん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

電子広告

Diễn viên lồng tiếng

Taneda Risa

種田梨沙 / たねだ りさ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

保育士

Diễn viên lồng tiếng

Kudo Gaku

工藤雅久 / くどう がく

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

傭兵1

Diễn viên lồng tiếng

Saito Hironori

斎藤寛仁 / さいとう ひろのり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-
A-Z

Nhân vật · Vai diễn

TVナレーター

Diễn viên lồng tiếng

Saito Hironori

斎藤寛仁 / さいとう ひろのり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-