[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ハイスコアガールVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ハイスコアガール, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 87 diễn viên, 78 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

87

Nhân vật

78

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アーサーさん

Diễn viên lồng tiếng

Tachiki Fumihiko

立木文彦 / たちき ふみひこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

エドモント本田さん

Diễn viên lồng tiếng

Nagano Yoshikazu

永野善一 / ながの よしかず

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

おばちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Yaoya Kyo

八百屋杏 / やおや きょう

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

ガイルさん

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ギャラリー・シャツ出し

Diễn viên lồng tiếng

Sato Gen

佐藤元 / さとう げん

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ギャラリー・メガネスーツ

Diễn viên lồng tiếng

Nosaka Naoya

野坂尚也 / のさか なおや

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

ギャラリーA

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Yuya

広瀬裕也 / ひろせ ゆうや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ギャラリーA

Diễn viên lồng tiếng

Nagatsuka Takuma

永塚拓馬 / ながつか たくま

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ギャラリーA

Diễn viên lồng tiếng

Uchino Takaaki

内野孝聡 / うちの たかあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ギャラリーB

Diễn viên lồng tiếng

Ichikawa Aoi

市川蒼 / いちかわ あおい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ギャラリーB

Diễn viên lồng tiếng

Komada Wataru

駒田航 / こまだ わたる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ギャラリーB

Diễn viên lồng tiếng

Tsuchida Reio

土田玲央 / つちだ れいおう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ギャラリーC

Diễn viên lồng tiếng

Nagatsuka Takuma

永塚拓馬 / ながつか たくま

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

クラスメイトB

Diễn viên lồng tiếng

Kawaida Natsumi

川井田夏海 / かわいだ なつみ

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

ゲームボーイ君

Diễn viên lồng tiếng

Kohara Konomi

小原好美 / こはら このみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ケンヂ

Diễn viên lồng tiếng

Takanashi Kengo

高梨謙吾 / たかなし けんご

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ザンギエフさん

Diễn viên lồng tiếng

Miyake Kenta

三宅健太 / みやけ けんた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

じいや

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

スーファミ君

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Daiki

小林大紀 / こばやし だいき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ナッシュさん

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Hochu

大塚芳忠 / おおつか ほうちゅう

Đơn vị

Crazy Box

クレイジーボックス

-

Nhân vật/Vai

ニコタマちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Izawa Shiori

井澤詩織 / いざわ しおり

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật/Vai

ハガーさん

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Yoshihito

佐々木義人 / ささき よしひと

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

ベガさん

Diễn viên lồng tiếng

Wakamoto Norio

若本規夫 / わかもと のりお

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ホームズさん

Diễn viên lồng tiếng

Ban Taito

坂泰斗 / ばん たいと

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

マー君

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yoshitsugu

松岡禎丞 / まつおか よしつぐ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

ミーたん

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ワトスンさん

Diễn viên lồng tiếng

Soma Kouichi

相馬康一 / そうま こういち

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-
漢字

Nhân vật/Vai

安駄婆さん

Diễn viên lồng tiếng

Yaoya Kyo

八百屋杏 / やおや きょう

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

横山

小学生

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Nao

藤田奈央 / ふじた なお

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

下村

Diễn viên lồng tiếng

Ichikawa Aoi

市川蒼 / いちかわ あおい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

宮尾光太郎

Diễn viên lồng tiếng

Okitsu Kazuyuki

興津和幸 / おきつ かずゆき

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

業田萌美

Diễn viên lồng tiếng

Ito Shizuka

伊藤静 / いとう しずか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

玉川学園前サスカッチ

Diễn viên lồng tiếng

Ono Kensho

小野賢章 / おの けんしょう

Đơn vị

Animo Produce

アニモプロデュース

-

Nhân vật/Vai

九品仏ブランカ

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

後藤

クラスメイト

Diễn viên lồng tiếng

Sato Gen

佐藤元 / さとう げん

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

春麗さん

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

書記

Diễn viên lồng tiếng

Koga Aoi

古賀葵 / こが あおい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

女子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Kotomi

大塚琴美 / おおつか ことみ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

女子生徒A

Diễn viên lồng tiếng

Kaneko Sayaka

金子彩花 / かねこ さやか

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

女子生徒A

Diễn viên lồng tiếng

Kohara Konomi

小原好美 / こはら このみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

女子生徒A

Diễn viên lồng tiếng

Kosaka Saki

香坂さき / こうさか さき

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

女子生徒B

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Kotomi

大塚琴美 / おおつか ことみ

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

女子生徒B

Diễn viên lồng tiếng

Yorita Natsu

依田菜津 / よりた なつ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

女子生徒C

Diễn viên lồng tiếng

Hieda Nene

稗田寧々 / ひえだ ねね

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

女子生徒D

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Shiho

佐々木詩帆 / ささき しほ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女子生徒E

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Kayuki

松本花雪 / まつもと かゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

小学生男子A

Diễn viên lồng tiếng

Ishiya Haruki

石谷春貴 / いしや はるき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

小学生男子B

Diễn viên lồng tiếng

Sasahara Yu

篠原侑 / ささはら ゆう

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

小学生

Diễn viên lồng tiếng

Okasaki Miho

岡咲美保 / おかさき みほ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

大井町オルバス

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Terashima Takuma

寺島拓篤 / てらしま たくま

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

大野晶

Diễn viên lồng tiếng

Suzushiro Sayumi

鈴代紗弓 / すずしろ さゆみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

大野晶の姉妹

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Haruka

白石晴香 / しらいし はるか

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

大野晶の母

Diễn viên lồng tiếng

Komatsu Naoko

小松奈生子 / こまつ なおこ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

大野真

Diễn viên lồng tiếng

Akasaki Chinatsu

赤﨑千夏 / あかさき ちなつ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

男子A

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Makoto

高橋信 / たかはし まこと

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

男子B

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Chiaki

小林千晃 / こばやし ちあき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

男子生徒A

Diễn viên lồng tiếng

Eda Takuhiro

江田拓寛 / えだ たくひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

男子生徒A

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Yuya

広瀬裕也 / ひろせ ゆうや

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

男子生徒A

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Chiaki

小林千晃 / こばやし ちあき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

男子生徒B

Diễn viên lồng tiếng

Kajiwara Gakuto

梶原岳人 / かじわら がくと

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

店員

Diễn viên lồng tiếng

Ban Taito

坂泰斗 / ばん たいと

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

田口

Diễn viên lồng tiếng

Nishitani Shuichi

西谷修一 / にしたに しゅういち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

土井玄太

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Daiki

山下大輝 / やました だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

日高小春

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Yuki

広瀬ゆうき / ひろせ ゆうき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

坊さん

Diễn viên lồng tiếng

Sugisaki Ryo

杉崎亮 / すぎさき りょう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

友人A

Diễn viên lồng tiếng

Nagatsuka Takuma

永塚拓馬 / ながつか たくま

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

友人B

Diễn viên lồng tiếng

Kajiwara Gakuto

梶原岳人 / かじわら がくと

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
A-Z

Nhân vật/Vai

PCエンジン君

Diễn viên lồng tiếng

Fujiwara Natsumi

藤原夏海 / ふじわら なつみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

大野真 / CMナレーションB

Diễn viên lồng tiếng

Akasaki Chinatsu

赤﨑千夏 / あかさき ちなつ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

矢口春雄

Diễn viên lồng tiếng

Amasaki Kohei

天﨑滉平 / あまさき こうへい

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

矢口なみえ

Diễn viên lồng tiếng

Arai Satomi

新井里美 / あらい さとみ

Đơn vị

Arai Koe Seisakusho

新井声作所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ダルシムさん

Diễn viên lồng tiếng

Egawa Daisuke

江川大輔 / えがわ だいすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ギャラリー / 客A

Diễn viên lồng tiếng

Egoshi Akinori

江越彬紀 / えごし あきのり

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

日高小春

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Yuki

広瀬ゆうき / ひろせ ゆうき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ギャラリー・鼻 / ギャラリーB

Diễn viên lồng tiếng

Ichikawa Taichi

市川太一 / いちかわ たいち

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

女子生徒A / コギャルC / 黒髪のギャル

Diễn viên lồng tiếng

Iida Yuko

飯田友子 / いいだ ゆうこ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

小春ママ / 女教師

Diễn viên lồng tiếng

Ishigami Shizuka

石上静香 / いしがみ しずか

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

業田萌美

Diễn viên lồng tiếng

Ito Shizuka

伊藤静 / いとう しずか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

伊藤 / ギャラリーC

Diễn viên lồng tiếng

Kaneko Makoto

金子誠 / かねこ まこと

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

加藤

Diễn viên lồng tiếng

Kijima Ryuichi

木島隆一 / きじま りゅういち

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

童貞Tシャツ男 / CMナレーションA / 車内アナウンス

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Hiroki

前田弘喜 / まえだ ひろき

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

MC / 司会

Diễn viên lồng tiếng

Matsukaze Masaya

松風雅也 / まつかぜ まさや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

マーくん

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yoshitsugu

松岡禎丞 / まつおか よしつぐ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

鬼塚ちひろ

Diễn viên lồng tiếng

Mido Daria

御堂ダリア / みどう ダリア

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

沼田先生

Diễn viên lồng tiếng

Nakamura Yuuichi

中村悠一 / なかむら ゆういち

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

クラスメイトA / コギャルA

Diễn viên lồng tiếng

Nukui Yuka

貫井柚佳 / ぬくい ゆか

Đơn vị

Air Agency

AIR AGENCY

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

宮尾光太郎 / 金玉侍

Diễn viên lồng tiếng

Okitsu Kazuyuki

興津和幸 / おきつ かずゆき

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

小学校の担任 / ダムドさん

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ゲーマー / ギャラリーB

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Ryota

鈴木崚汰 / すずき りょうた

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

大野晶 / 測定マシン

Diễn viên lồng tiếng

Suzushiro Sayumi

鈴代紗弓 / すずしろ さゆみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

小春パパ / 豪鬼さん / ドライバー

Diễn viên lồng tiếng

Taketora

武虎 / たけとら

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

係員 / メガネ男 / ギャラリーA

Diễn viên lồng tiếng

Tezuka Hiromichi

手塚ヒロミチ / てづか ヒロミチ

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

遠野先生 / バブルン

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Kana

植田佳奈 / うえだ かな

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

土井玄太

Diễn viên lồng tiếng

Yamashita Daiki

山下大輝 / やました だいき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

おばさん / 安駄婆さん

Diễn viên lồng tiếng

Yaoya Kyo

八百屋杏 / やおや きょう

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ガイルさん / 胃潰瘍

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

じいや

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-