[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Nosaka NaoyaVoice Actor

Nosaka Naoya Profile

野坂尚也/のさか なおや/노사카 나오야

RemaxNăm thứ 27 trong sự nghiệp51 tuổi

2000年代 -

Profile Summary

Hồ sơ

Nosaka Naoya là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, sinh ngày 8 tháng 6, 1975, làm việc từ năm 2000 và hiện thuộc Remax ở năm thứ 27 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 540 mục tham gia, gồm 225 mục Phim nước ngoài & Tokusatsu và 187 mục Hoạt hình. Xét theo danh mục, Phim nước ngoài & Tokusatsu chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "コール オブ デューティ モダン・ウォーフェアIII" trong vai ウラジミール・マカロフ, "クレヨンしんちゃん" trong vai 司会, "ガーディアン" trong vai マックス ティル・シュヴァイガー, "転生したらスライムだった件" trong vai 2シリーズ 牛頭族の長→ゴズール, "ニンジャラ" trong vai アンドレ.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

龍が如く8
Rise of the Ronin芹沢鴨
ホグワーツ・レガシーイソップ・シャープ
ホグワーツ・レガシーランロク
ホグワーツ・レガシーチャールズ・ルックウッド
アスタータタリクスヴェルナルス
Starfield
コール オブ デューティ モダン・ウォーフェアIIIバトルバディ・ベストフレンド[犬]
グランブルーファンタジーコキュートス / ゼノ・コキュートス
As Dusk Fallsデール
マーベル ミッドナイト・サンズトニー・スターク / アイアンマン
ミシックヒーローズレオニダス
ライフ イズ ストレンジ2デイビッド・マドセン

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng