[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 遊☆戯☆王ZEXALVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 遊☆戯☆王ZEXAL, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 83 diễn viên, 59 nhân vật/vai và 1 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

83

Nhân vật

59

Mẫu

0

YouTube

1

Nhân vật/Vai

アキ

Diễn viên lồng tiếng

Kanada Aki

金田アキ / かなだ あき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

アビス

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Katsuhiko

佐々木勝彦 / ささき かつひこ

Đơn vị

Fukuda Co

フクダ&Co.

-

Nhân vật/Vai

アリト

Diễn viên lồng tiếng

Hikami Takahiro

比上孝浩 / ひかみ たかひろ

Đơn vị

SSP

エスエスピー

-

Nhân vật/Vai

ウルフ

Diễn viên lồng tiếng

Katsu Anri

勝杏里 / かつ あんり

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

エナ

Diễn viên lồng tiếng

Goda Eri

合田絵利 / ごうだ えり

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ギラグ

Diễn viên lồng tiếng

Takaguchi Kosuke

高口公介 / たかぐち こうすけ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

クラゲ先輩

Diễn viên lồng tiếng

Yasuhara Yoshito

安原義人 / やすはら よしと

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

クリボルト

Diễn viên lồng tiếng

Ishibashi Mika

石橋美佳 / いしばし みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジャッカル

Diễn viên lồng tiếng

Dojo Takuto

道上拓冬 / どうじょう たくと

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ジン

Diễn viên lồng tiếng

Narita Ken

成田剣 / なりた けん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジンロン

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Kenichi

緒方賢一 / おがた けんいち

Đơn vị

Office Umikaze

オフィス海風

-

Nhân vật/Vai

デュエリスト

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Hideyuki

速水秀之 / はやみ ひでゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ドン・サウザンド

Diễn viên lồng tiếng

Jo Haruhiko

壤晴彦 / じょう はるひこ

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ナース

Diễn viên lồng tiếng

Shoji Umeka

庄司宇芽香 / しょうじ うめか

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ノスフェラトゥ中島

Diễn viên lồng tiếng

Iijima Hajime

飯島肇 / いいじま はじめ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

バイロン・アークライト

Diễn viên lồng tiếng

Nemoto Yasuhiko

根本泰彦 / ねもと やすひこ

Đơn vị

Fukuda Co

フクダ&Co.

-

Nhân vật/Vai

フードの男

Diễn viên lồng tiếng

Hayashi Yuki

早志勇紀 / はやし ゆうき

Đơn vị

LAL

LAL (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

ポン太

Diễn viên lồng tiếng

Shiraishi Ryoko

白石涼子 / しらいし りょうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

羽原飛夫

Diễn viên lồng tiếng

Nakagawa Keiichi

中川慶一 / なかがわ けいいち

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

蚊忍者

Diễn viên lồng tiếng

Yabe Masahito

矢部雅史 / やべ まさひと

Đơn vị

Office Watanabe

オフィス ワタナベ

-

Nhân vật/Vai

海王

Diễn viên lồng tiếng

Fukuda Kenji

福田賢二 / ふくだ けんじ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

郷田

Diễn viên lồng tiếng

Ito Eiji

伊藤栄次 / いとう えいじ

Đơn vị

SSP

エスエスピー

-

Nhân vật/Vai

銀次

Diễn viên lồng tiếng

Fujiwara Yuki

藤原祐規 / ふじわら ゆうき

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

九十九一馬

テレビ東京

Diễn viên lồng tiếng

Mikami Ichiro

三上市朗 / みかみ いちろう

Đơn vị

FROM FIRST PRODUCTION

フロム・ファーストプロダクション

-

Nhân vật/Vai

九十九未来

Diễn viên lồng tiếng

Miyajima Eri

宮島依里 / みやじま えり

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

皇帝

Diễn viên lồng tiếng

Ichiki Mitsuhiro

市来光弘 / いちき みつひろ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

国立カケル

Diễn viên lồng tiếng

Saiga Mitsuki

斎賀みつき / さいが みつき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

子供

Diễn viên lồng tiếng

Nanase Ami

七瀬亜深 / ななせ あみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

スペシャル / テレビ東京

Diễn viên lồng tiếng

Shiono Junji

塩野潤二 / しおの じゅんじ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

小鳥の祖母

Diễn viên lồng tiếng

Katsukura Keiko

勝倉けい子 / かつくら けいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

少年

Diễn viên lồng tiếng

Chikiri Kyoko

知桐京子 / ちきり きょうこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

少年

Diễn viên lồng tiếng

Hayami Hideyuki

速水秀之 / はやみ ひでゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

真月零 / ベクター

Diễn viên lồng tiếng

Hino Satoshi

日野聡 / ひの さとし

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

神代璃緒 / メラグ

Diễn viên lồng tiếng

Han Megumi

潘めぐみ / はん めぐみ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

速見秀太

Diễn viên lồng tiếng

Eguchi Takuya

江口拓也 / えぐち たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

Nhân vật/Vai

第79話・第92話:花添愛華

Diễn viên lồng tiếng

Nanri Yuka

南里侑香 / なんり ゆうか

Đơn vị

Space Craft

スペースクラフト

-

Nhân vật/Vai

忠吉

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Keisuke

石田圭祐 / いしだ けいすけ

Đơn vị

Bungakuza

文学座

-

Nhân vật/Vai

蝶野さなぎ

Diễn viên lồng tiếng

Takaragi Kumi

宝木久美 / たからぎ くみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

鉄男の母

Diễn viên lồng tiếng

Okohira Shizuka

尾小平志津香 / おこひら しずか

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

同級生

Diễn viên lồng tiếng

Chikiri Kyoko

知桐京子 / ちきり きょうこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

徳之助の友達

Diễn viên lồng tiếng

Horigome Saya

堀籠沙耶 / ほりごめ さや

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

内村航平

Diễn viên lồng tiếng

Endo Daisuke

遠藤大輔 / えんどう だいすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

虹クリボー

Diễn viên lồng tiếng

Ishibashi Mika

石橋美佳 / いしばし みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

表裏徳之助

Diễn viên lồng tiếng

Kanada Aki

金田アキ / かなだ あき

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

風也の母

Diễn viên lồng tiếng

Yamagata Kaori

山像かおり / やまがた かおり

Đơn vị

Fukuda Co

フクダ&Co.

-

Nhân vật/Vai

片桐大介

Diễn viên lồng tiếng

Miyano Mamoru

宮野真守 / みやの まもる

Đơn vị

Ken-On

研音グループ

-

Nhân vật/Vai

矢最豊作

Diễn viên lồng tiếng

Nomura Kenji

乃村健次 / のむら けんじ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

油圧ショーベェ

Diễn viên lồng tiếng

Kumai Motoko

くまいもとこ / くまい もとこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

幼少のゴーシュ

Diễn viên lồng tiếng

Yamanaka Masahiro

山中真尋 / やまなか まさひろ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

幼少のドロワ

Diễn viên lồng tiếng

Nazuka Kaori

名塚佳織 / なづか かおり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

幼少の遊馬

Diễn viên lồng tiếng

Ito Mika

伊藤実華 / いとう みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

幼少時のIV

Diễn viên lồng tiếng

Kojo Nozomi

古城望 / こじょう のぞみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

幼少時の鉄男

Diễn viên lồng tiếng

Chikiri Kyoko

知桐京子 / ちきり きょうこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

陸王

Diễn viên lồng tiếng

Kirii Daisuke

桐井大介 / きりい だいすけ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

凌牙の母

Diễn viên lồng tiếng

Shoji Umeka

庄司宇芽香 / しょうじ うめか

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

六十郎

テレビ東京 / 2シリーズ

Diễn viên lồng tiếng

Akaboshi Shoichiro

赤星昇一郎 / あかぼし しょういちろう

Đơn vị

Empathy

エンパシィ

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ナンバーズ / 店主 / ピューマン / 大会役員 / ガルシアパンサー 他

Diễn viên lồng tiếng

Endo Daichi

遠藤大智 / えんどう だいち

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ドロワ

Diễn viên lồng tiếng

Fukamizu Yumi

深水由美 / ふかみず ゆみ

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

九十九遊馬 / 天城カイト〈口笛吹き替え〉

Diễn viên lồng tiếng

Hatanaka Tasuku

畠中祐 / はたなか たすく

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

チャーリー・マッコイ / 仮面の男 / ドルベ

Diễn viên lồng tiếng

Hirakawa Daisuke

平川大輔 / ひらかわ だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

IV

Diễn viên lồng tiếng

Hosoya Yoshimasa

細谷佳正 / ほそや よしまさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

奥平風也〈ロビン〉

Diễn viên lồng tiếng

Iguchi Yuuichi

井口祐一 / いぐち ゆういち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

2010年代 / III

Diễn viên lồng tiếng

Ikeda Kyosuke

池田恭祐 / いけだ きょうすけ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

扉の声

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アストラル / No.96 ブラックミスト

Diễn viên lồng tiếng

Irino Miyu

入野自由 / いりの みゆ

Đơn vị

Junction

ジャンクション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サチ / 凌牙の手下 / 徳之助の友達 / ドロワの幼少期 / 華道部部員 他

Diễn viên lồng tiếng

Ishijima Kuniko

石嶋久仁子 / いしじま くにこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

キャッシー

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観月小鳥

Diễn viên lồng tiếng

Komatsu Mikako

小松未可子 / こまつ みかこ

Đơn vị

Hirata Office

ヒラタオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

Mr.ハートランド

Diễn viên lồng tiếng

Kosugi Jurota

小杉十郎太 / こすぎ じゅうろうた

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

北野右京 / オービタル7

Diễn viên lồng tiếng

Maeno Tomoaki

前野智昭 / まえの ともあき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

神代凌牙 / ナッシュ

Diễn viên lồng tiếng

Masuda Toshiki

増田俊樹 / ますだ としき

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

九十九明里

Diễn viên lồng tiếng

Miyahara Nami

宮原永海 / みやはら なみ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

神月アンナ

Diễn viên lồng tiếng

Mochizuki Rei

持月玲依 / もちづき れい

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ガードペンギン・ブンブンセブン

Diễn viên lồng tiếng

Murase Michiyo

村瀬迪与 / むらせ みちよ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

等々力委員長〈等々力孝〉

Diễn viên lồng tiếng

Murata Taishi

村田太志 / むらた たいし

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

観客 / 子供

Diễn viên lồng tiếng

Muto Mako

武藤真子 / むとう まこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

セイ / 同級生 / 徳之助の友達 / 小鳥の母 / 小鳥の友達 / 病室の女性 / チアガール / 少年 / 女子生徒 他

Diễn viên lồng tiếng

Omuro Kana

大室佳奈 / おおむろ かな

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

凌牙の手下 / 国立ヒデ / オイリー・マッスル / 兵士 / 研究員 他

Diễn viên lồng tiếng

Sakamaki Manabu

坂巻学 / さかまき まなぶ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

天城ハルト / オボミ

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuko

三瓶由布子 / さんぺい ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

武田鉄男

Diễn viên lồng tiếng

Shimada Makoto

嶋田真 / しまだ まこと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ゴーシュ

Diễn viên lồng tiếng

Shinomiya Go

四宮豪 / しのみや ごう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

太一 / ガイルーダ / オボット / デュエリスト / コヨーテ 他

Diễn viên lồng tiếng

Takumi Yasuaki

たくみ靖明 / たくみ やすあき

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

九十九春

Diễn viên lồng tiếng

Tani Ikuko

谷育子 / たに いくこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

闇川 / V

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Shoma

山本匠馬 / やまもと しょうま

Đơn vị

-

YouTube

Video YouTube liên quan