[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 満月をさがしてVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 満月をさがして, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 59 diễn viên, 97 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

59

Nhân vật

97

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アイドル

Diễn viên lồng tiếng

Namiki Noriko

並木のり子 / なみき のりこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アイドル

Diễn viên lồng tiếng

Suga Miki

須加みき / すが みき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アクセル

Diễn viên lồng tiếng

Nishimatsu Kazuhiko

西松和彦 / にしまつ かずひこ

Đơn vị

Kyarottohausu

キャロットハウス

-

Nhân vật/Vai

いずみ・リオ

Diễn viên lồng tiếng

Ogata Megumi

緒方恵美 / おがた めぐみ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

エミ

Diễn viên lồng tiếng

Sakenobe Mika

鮭延未可 / さけのべ みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

エリ

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

エリック

Diễn viên lồng tiếng

Takemoto Eiji

竹本英史 / たけもと えいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

おばさんたち

Diễn viên lồng tiếng

Ishibashi Mika

石橋美佳 / いしばし みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

おばさんたち

Diễn viên lồng tiếng

Nagahama Mariko

長浜満里子 / ながはま まりこ

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật/Vai

おばさんたち

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

キートン

Diễn viên lồng tiếng

Nagano Yoshikazu

永野善一 / ながの よしかず

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

キャスター

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ぐっちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クライアント

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Takahiro

平野貴裕 / ひらの たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クララ

Diễn viên lồng tiếng

Nakagawa Rie

中川里江 / なかがわ りえ

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

グレートマザー

Diễn viên lồng tiếng

Shimamoto Sumi

島本須美 / しまもと すみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

サリー

Diễn viên lồng tiếng

Iseki Yoshiko

井関佳子 / いせき よしこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

しのぶ

Diễn viên lồng tiếng

Horieyuki

堀江ゆき / ほりえゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジム・フランクリン

Diễn viên lồng tiếng

Matsuyama Takashi

松山鷹志 / まつやま たかし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

スコット

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Takahiro

平野貴裕 / ひらの たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

スタッフ

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Takahiro

平野貴裕 / ひらの たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

スタッフ

Diễn viên lồng tiếng

Nagahama Mariko

長浜満里子 / ながはま まりこ

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật/Vai

スタッフ

Diễn viên lồng tiếng

Suga Miki

須加みき / すが みき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ニック・フランクリン

Diễn viên lồng tiếng

Horieyuki

堀江ゆき / ほりえゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ビンセント

Diễn viên lồng tiếng

Ueki Makoto

植木誠 / うえき まこと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ファン

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フルムーン

2002年4月 - 2003年3月

Diễn viên lồng tiếng

Myco

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マチ

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ゆかり

Diễn viên lồng tiếng

Sato Mikako

佐藤美佳子 / さとう みかこ

Đơn vị

Yelllow-Tail

イエローテイル

-
漢字

Nhân vật/Vai

英知の祖父

Diễn viên lồng tiếng

Iwaki Kazuo

岩城和男 / いわき かずお

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

英知の祖母

老婆

Diễn viên lồng tiếng

Matsuoka Yoko

松岡洋子 / まつおか ようこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

園長先生

Diễn viên lồng tiếng

Mizutani Keiko

水谷ケイコ / みずたに けいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

夏美

Diễn viên lồng tiếng

Sakenobe Mika

鮭延未可 / さけのべ みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

歌手

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

花屋の奥さん

Diễn viên lồng tiếng

Horieyuki

堀江ゆき / ほりえゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

笠井

Diễn viên lồng tiếng

Ueki Makoto

植木誠 / うえき まこと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

看護婦

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

看護婦

Diễn viên lồng tiếng

Suga Miki

須加みき / すが みき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

機内アナ

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

記者

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Jin

西村仁 / にしむら じん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

吉田

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

吉良拓人

Diễn viên lồng tiếng

Otsuda Hiromi

大津田裕美 / おおつだ ひろみ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

宮田

助監督 他

Diễn viên lồng tiếng

Kikkawa Hiroshi

吉川寛司 / きっかわ ひろし

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật/Vai

筋肉くん1

Diễn viên lồng tiếng

Tsuruoka Satoshi

鶴岡聡 / つるおか さとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

筋肉くん2

Diễn viên lồng tiếng

Kiuchi Hidenobu

木内秀信 / きうち ひでのぶ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Tenjin Umi

天神有海 / てんじん うみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

桑原

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takayuki

近藤孝行 / こんどう たかゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

古雅葵

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Ofisu TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật/Vai

校長先生

Diễn viên lồng tiếng

Nagano Yoshikazu

永野善一 / ながの よしかず

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

轟プロデューサー

Diễn viên lồng tiếng

Bifu Hitoshi

上別府仁資 / びふ ひとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

今村鈴

Diễn viên lồng tiếng

Fukami Rika

深見梨加 / ふかみ りか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

佐々木

Diễn viên lồng tiếng

Nanao Haruhi

七緒はるひ / ななお はるひ

Đơn vị

Still Wood Garden

スチール・ウッド・ガーデン

-

Nhân vật/Vai

作田

Diễn viên lồng tiếng

Naito Ryo

内藤玲 / ないとう りょう

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

三枝

Diễn viên lồng tiếng

Yao Kazuki

矢尾一樹 / やお かずき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

山川部長

Diễn viên lồng tiếng

Kiuchi Hidenobu

木内秀信 / きうち ひでのぶ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

七海

Diễn viên lồng tiếng

Shishido Rumi

宍戸留美 / ししど るみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

七海の母

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

若い頃の神山文月

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

若王子圭一

Diễn viên lồng tiếng

Ogawa Teruaki

小川輝晃 / おがわ てるあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

若菜

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Naomi

折笠奈緒美 / おりかさ なおみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

若松円

テレビ東京

Diễn viên lồng tiếng

Ota Emi

太田衣美 / おおた えみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

受験生

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女の子

Diễn viên lồng tiếng

Sakenobe Mika

鮭延未可 / さけのべ みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女子高生

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女子高生

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Naomi

折笠奈緒美 / おりかさ なおみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女子高生

Diễn viên lồng tiếng

Sakenobe Mika

鮭延未可 / さけのべ みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

少女

テレビ東京

Diễn viên lồng tiếng

Ota Emi

太田衣美 / おおた えみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

振付師 モモヨ

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

真田の奥さん

Diễn viên lồng tiếng

Nagahama Mariko

長浜満里子 / ながはま まりこ

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật/Vai

真田雄一郎

Diễn viên lồng tiếng

Yara Yusaku

屋良有作 / やら ゆうさく

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

神山文月

Diễn viên lồng tiếng

Sugiyama Kazuko

杉山佳寿子 / すぎやま かずこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

神山満月

2002年4月 - 2003年3月

Diễn viên lồng tiếng

Myco

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

神山葉月

Diễn viên lồng tiếng

Kasahara Hiroko

笠原弘子 / かさはら ひろこ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

前嶋十萌

Diễn viên lồng tiếng

Nagahama Mariko

長浜満里子 / ながはま まりこ

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật/Vai

大樹

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Junko

竹内順子 / たけうち じゅんこ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

大重正美

テレビ東京

Diễn viên lồng tiếng

Seo Tomomi

瀬尾智美 / せお ともみ

Đơn vị

Super Eccentric Theater

劇団スーパー・エキセントリック・シアター

-

Nhân vật/Vai

中年女性

Diễn viên lồng tiếng

Matamura Naomi

又村奈緒美 / またむら なおみ

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật/Vai

中年男性

Diễn viên lồng tiếng

Takemoto Eiji

竹本英史 / たけもと えいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

町田

Diễn viên lồng tiếng

Naito Ryo

内藤玲 / ないとう りょう

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

通行人

Diễn viên lồng tiếng

Nakao Yuki

中尾友紀 / なかお ゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

田所

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Manta

山本満太 / やまもと まんた

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

田中さん

Diễn viên lồng tiếng

Akado Mayumi

赤土眞弓 / あかど まゆみ

Đơn vị

Riaraizu

リアライズ

-

Nhân vật/Vai

肉屋のおやじ

Diễn viên lồng tiếng

Izumi Hisashi

いずみ尚 / いずみ ひさし

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

巴の母

Diễn viên lồng tiếng

Nagahama Mariko

長浜満里子 / ながはま まりこ

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật/Vai

白神

Diễn viên lồng tiếng

Kondo Takayuki

近藤孝行 / こんどう たかゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

美由

Diễn viên lồng tiếng

Sakenobe Mika

鮭延未可 / さけのべ みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

武田

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Jin

西村仁 / にしむら じん

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

編集長

Diễn viên lồng tiếng

Kaneko Harii

かねこはりい / かねこ はりい

Đơn vị

Kiraboshi

希楽星

-

Nhân vật/Vai

豊島

Diễn viên lồng tiếng

Hotta Masaru

堀田勝 / ほった まさる

Đơn vị

Super Eccentric Theater

劇団スーパー・エキセントリック・シアター

-

Nhân vật/Vai

羊角の少女

Diễn viên lồng tiếng

Oora Fuyuka

緒乃冬華 / おおうら ふゆか

Đơn vị

al-share

アル・シェア

-

Nhân vật/Vai

和美・フランクリン

Diễn viên lồng tiếng

Tominaga Miina

冨永みーな / とみなが みいな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-