Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 星を追う子どもVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của 星を追う子ども, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 24 diễn viên, 17 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

24

Nhân vật

17

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

アスナ

渡瀬明日菜

Diễn viên lồng tiếng

Kanemoto Hisako

金元寿子 / かねもと ひさこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

アスナの父

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

アスナの母

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật · Vai diễn

シュン

Diễn viên lồng tiếng

Irino Miyu

入野自由 / いりの みゆ

Đơn vị

Junction

ジャンクション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

シン

Diễn viên lồng tiếng

Irino Miyu

入野自由 / いりの みゆ

Đơn vị

Junction

ジャンクション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

セリ

세리

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kanae

伊藤かな恵 / いとう かなえ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

マナ

Diễn viên lồng tiếng

Hidaka Rina

日高里菜 / ひだか りな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật · Vai diễn

ミキ

Diễn viên lồng tiếng

Terasaki Yuka

寺崎裕香 / てらさき ゆか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ミミ

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Junko

竹内順子 / たけうち じゅんこ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật · Vai diễn

モリサキ

森崎竜司

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

リサ

리사

Diễn viên lồng tiếng

Shimamoto Sumi

島本須美 / しまもと すみ

Đơn vị

-
-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

生徒

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Horanai Ai

洞内愛 / ほらない あい

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Horigome Saya

堀籠沙耶 / ほりごめ さや

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật · Vai diễn

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Kanada Aki

金田アキ / かなだ あき

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

生徒

Diễn viên lồng tiếng

Tsuchiya Mayumi

土屋真由美 / つちや まゆみ

Đơn vị

Gekidan BQMAP

劇団BQMAP

-

Nhân vật · Vai diễn

僧兵隊長

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Hamada Kenji

浜田賢二 / はまだ けんじ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

村人

Diễn viên lồng tiếng

Honjo Yutaro

本城雄太郎 / ほんじょう ゆうたろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

村人

Diễn viên lồng tiếng

Ishibashi Mika

石橋美佳 / いしばし みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

村人

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Masuda Toshiki

増田俊樹 / ますだ としき

Đơn vị

Toy's Factory

トイズファクトリー

-

Nhân vật · Vai diễn

村人

Diễn viên lồng tiếng

Matamura Naomi

又村奈緒美 / またむら なおみ

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật · Vai diễn

村人

Diễn viên lồng tiếng

Nagahama Mariko

長浜満里子 / ながはま まりこ

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật · Vai diễn

池田先生

Diễn viên lồng tiếng

Mizuno Risa

水野理紗 / みずの りさ

Đơn vị

Shonan Teatro Dellarte

湘南テアトロ☆デラルテ

-

Nhân vật · Vai diễn

長老

Diễn viên lồng tiếng

Katsukura Keiko

勝倉けい子 / かつくら けいこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

矢崎ユウ

Diễn viên lồng tiếng

Inamura Yuna

稲村優奈 / いなむら ゆうな

Đơn vị

AT Production

ATプロダクション

-