[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ブラッククローバーVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ブラッククローバー, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 146 diễn viên, 189 nhân vật/vai và 2 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

146

Nhân vật

189

Mẫu

0

YouTube

2

Nhân vật/Vai

アスタ

아스타

6歳、8歳

Diễn viên lồng tiếng

Fujita Nao

藤田奈央 / ふじた なお

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

アスタ

2010年代 / 幼少期

Diễn viên lồng tiếng

Fujiwara Natsumi

藤原夏海 / ふじわら なつみ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

アスタ

Diễn viên lồng tiếng

Horie Shun

堀江瞬 / ほりえ しゅん

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

アスタ

Diễn viên lồng tiếng

Kajiwara Gakuto

梶原岳人 / かじわら がくと

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

アフアフ

Diễn viên lồng tiếng

Tsuyuzaki Wataru

露崎亘 / つゆざき わたる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

アルル

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Hitomi

咲々木瞳 / ささき ひとみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

アルル

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Nozomi

山本希望 / やまもと のぞみ

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật/Vai

アレクドラ・サンドラー

알렉드라 산드라

Diễn viên lồng tiếng

Okawa Genki

大河元気 / おおかわ げんき

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

イナ

Diễn viên lồng tiếng

Nagatsuka Takuma

永塚拓馬 / ながつか たくま

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

イライザ・ザッケローニ

엘리사 자케로니

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Hitomi

咲々木瞳 / ささき ひとみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ウィンストン

Diễn viên lồng tiếng

Akasaka Masayuki

赤坂柾之 / あかさか まさゆき

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật/Vai

ウェインズリー

Diễn viên lồng tiếng

Takaragi Kumi

宝木久美 / たからぎ くみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ウンディーネ

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Kana

植田佳奈 / うえだ かな

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

エイミ

에이미 外

Diễn viên lồng tiếng

Nishida Nozomi

西田望見 / にしだ のぞみ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

エリカ・シターテ

Diễn viên lồng tiếng

Yamakita Saki

山北早紀 / やまきた さき

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

エルヴィラ・アギーレ

엘비라 아길라

Diễn viên lồng tiếng

Shoji Umeka

庄司宇芽香 / しょうじ うめか

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

エレーヌ・バーバリー

Diễn viên lồng tiếng

Koga Aoi

古賀葵 / こが あおい

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

オーヴェン

Diễn viên lồng tiếng

Tokumoto Eiichiro

徳本英一郎 / とくもと えいいちろう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

カイ

Diễn viên lồng tiếng

Mano Ayumi

真野あゆみ / まの あゆみ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

カイト

Diễn viên lồng tiếng

Akagi Susumu

赤城進 / あかぎ すすむ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

カイト

Diễn viên lồng tiếng

Miyase Naoya

宮瀬尚也 / みやせ なおや

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

カイル

Diễn viên lồng tiếng

Kowaka Wakana

小若和郁那 / こわか わかな

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

ガジャ

가쟈 외 각종 단역

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ガデロア・ゴドロック

가데루아 외 각종 단역

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Michitake

菊池通武 / きくち みちたけ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

カブエ・カリョン

카브에 칼리온

Diễn viên lồng tiếng

Sahara Makoto

佐原誠 / さはら まこと

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

カホノ

Diễn viên lồng tiếng

Han Megumi

潘めぐみ / はん めぐみ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

ガヤヤ

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Takahiro

吉野貴大 / よしの たかひろ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ガルガリア

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Sara

松本沙羅 / まつもと さら

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

カレン・ラピス

Diễn viên lồng tiếng

Mano Ayumi

真野あゆみ / まの あゆみ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

キアト

カジキの魔導師

Diễn viên lồng tiếng

Hosoya Yoshimasa

細谷佳正 / ほそや よしまさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

キャサリン

캐서린

Diễn viên lồng tiếng

Jitsukawa Kimiko

実川貴美子 / じつかわ きみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クラウス・リュネット

클라우스 류넷

Diễn viên lồng tiếng

Terashima Takuma

寺島拓篤 / てらしま たくま

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

グレイ

変身後

Diễn viên lồng tiếng

Akasaka Masayuki

赤坂柾之 / あかさか まさゆき

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật/Vai

グレイ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Minami

髙橋ミナミ / たかはし みなみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

グレイの義姉

Diễn viên lồng tiếng

Wakai Yuki

若井友希 / わかい ゆうき

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

グレイの義母

Diễn viên lồng tiếng

Kowaka Wakana

小若和郁那 / こわか わかな

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

クローバー王

Diễn viên lồng tiếng

Miyamoto Jun

宮本淳 / みやもと じゅん

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ゲオルグ / 謎の魔導士

게오르크 외 각종 단역

Diễn viên lồng tiếng

Tsuyuzaki Wataru

露崎亘 / つゆざき わたる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ゲパルト

Diễn viên lồng tiếng

Tsuyuzaki Wataru

露崎亘 / つゆざき わたる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ゲルドル・ポイゾット

겔도르 포이조트

Diễn viên lồng tiếng

Sugita Tomokazu

杉田智和 / すぎた ともかず

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

コーザ

Diễn viên lồng tiếng

Ochiai Fukushi

落合福嗣 / おちあい ふくし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ゴーシュ

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Hino Satoshi

日野聡 / ひの さとし

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

ゴーシュ

11歳・少年

Diễn viên lồng tiếng

Kageyama Risa

景山梨彩 / かげやま りさ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ゴードン

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Kenichiro

松田健一郎 / まつだ けんいちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ゴブ・ポルタポルト

Diễn viên lồng tiếng

Tsuyuzaki Wataru

露崎亘 / つゆざき わたる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ザクス・リューグナー

Diễn viên lồng tiếng

Tsuyuzaki Wataru

露崎亘 / つゆざき わたる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

サマンサ・クラヴィッツ

샤만다 크라비츠

Diễn viên lồng tiếng

Kamakura Yuna

鎌倉有那 / かまくら ゆうな

Đơn vị

Arise Project

アライズプロジェクト

-

Nhân vật/Vai

サラード

살라도

Diễn viên lồng tiếng

Momoe Toko

桃江トウコ / ももえ トウコ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

サリー

2010年代

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Minami

津田美波 / つだ みなみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

サリー / 謎の魔導士

샐리

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Minami

津田美波 / つだ みなみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ザリック

Diễn viên lồng tiếng

Tsuyuzaki Wataru

露崎亘 / つゆざき わたる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

サリム・ド・ハプシャス

사림 드 합샤스

Diễn viên lồng tiếng

Shimozuma Yoshiyuki

下妻由幸 / しもづま よしゆき

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

シーヴワル・スナイル

시부아르 스나일

Diễn viên lồng tiếng

Sahara Makoto

佐原誠 / さはら まこと

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

シエル

시엘 그란베리올

Diễn viên lồng tiếng

Matsui Akiha

松井暁波 / まつい あきは

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ジオ

Diễn viên lồng tiếng

Akasaka Masayuki

赤坂柾之 / あかさか まさゆき

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-

Nhân vật/Vai

ジギト・タリス

Diễn viên lồng tiếng

Tsuyuzaki Wataru

露崎亘 / つゆざき わたる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

シスター・リリー

Diễn viên lồng tiếng

Kayano Ai

茅野愛衣 / かやの あい

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

シスター・リリー

릴리 아쿠아리아

Diễn viên lồng tiếng

Kubota Miyu

久保田未夢 / くぼた みゆ

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

ジフソ

지프소

Diễn viên lồng tiếng

チョー

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ジャンプスペシャルアニメフェスタ2016上映作品

ユノ

Diễn viên lồng tiếng

Saito Soma

斉藤壮馬 / さいとう そうま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ジャンプスペシャルアニメフェスタ2018上映作品

フィンラル・ルーラケイス

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ジャンプスペシャルアニメフェスタ2018上映作品

アスタ

Diễn viên lồng tiếng

Kajiwara Gakuto

梶原岳人 / かじわら がくと

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ジャンプスペシャルアニメフェスタ2018上映作品

フエゴレオン・ヴァーミリオン

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジャンプスペシャルアニメフェスタ2018上映作品

ゴードン・アグリッパ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Kenichiro

松田健一郎 / まつだ けんいちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ジャンプスペシャルアニメフェスタ2018上映作品

ウィリアム・ヴァンジャンス

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジャンプスペシャルアニメフェスタ2018上映作品

ノゼル・シルヴァ

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ジャンプスペシャルアニメフェスタ2018上映作品

マルクス・フランソワ

Diễn viên lồng tiếng

Yamaya Yoshitaka

山谷祥生 / やまや よしたか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジャンプスペシャルアニメフェスタ2018上映作品

チャーミー・パピットソン

Diễn viên lồng tiếng

Yasuno Kiyono

安野希世乃 / やすの きよの

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

シルフ / ベル

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Aya

内田彩 / うちだ あや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

シレン・ティウム

Diễn viên lồng tiếng

Akasaka Masayuki

赤坂柾之 / あかさか まさゆき

Đơn vị

Nexeed

ネクシード

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

フィンラル・ルーラケイス

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

リル・ボワモルティエ

Diễn viên lồng tiếng

Hanae Natsuki

花江夏樹 / はなえ なつき

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ゴーシュ・アドレイ / エン・リンガード / しゃべるキノコ君

Diễn viên lồng tiếng

Hino Satoshi

日野聡 / ひの さとし

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ドロシー・アンズワース

Diễn viên lồng tiếng

Ise Mariya

伊瀬茉莉也 / いせ まりや

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アスタ

Diễn viên lồng tiếng

Kajiwara Gakuto

梶原岳人 / かじわら がくと

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

シャーロット・ローズレイ / シャルラ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

フエゴレオン・ヴァーミリオン

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ダンテ・ゾグラティス

Diễn viên lồng tiếng

Koyama Rikiya

小山力也 / こやま りきや

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ゴードン・アグリッパ / ナレーション / シダーン / カイゼル・グランボルカ / ネイサン・アグリッパ / ヨンナ・アグリッパ / ニレニア・アグリッパ / ロクサーヌ・アグリッパ / ナナリー / アスタの悪魔 他

Diễn viên lồng tiếng

Matsuda Kenichiro

松田健一郎 / まつだ けんいちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

謎の魔道士 / ゾラ・イデアーレ / ザラ・イデアーレ

Diễn viên lồng tiếng

Midorikawa Hikaru

緑川光 / みどりかわ ひかる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

メレオレオナ・ヴァーミリオン

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

バネッサ・エノテーカ / ゾラ・イデアーレ〈少年〉

Diễn viên lồng tiếng

Mizuki Nana

水樹奈々 / みずき なな

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ユリウス・ノヴァクロノ / 老婆

Diễn viên lồng tiếng

Morikawa Toshiyuki

森川智之 / もりかわ としゆき

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ラック・ボルティア

Diễn viên lồng tiếng

Murase Ayumu

村瀬歩 / むらせ あゆむ

Đơn vị

Asutanain

アスターナイン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

マグナ・スウィング / バロ / 泥バロ / ヤーゴス / ニルス・ラグス / ロッケン / メギキュラ 他

Diễn viên lồng tiếng

Muro Genki

室元気 / むろ げんき

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ジャック・ザリッパー / キルシュ・ヴァーミリオン

Diễn viên lồng tiếng

Namikawa Daisuke

浪川大輔 / なみかわ だいすけ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ミモザ・ヴァーミリオン

Diễn viên lồng tiếng

Nishi Asuka

西明日香 / にし あすか

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ヴァニカ・ゾグラティス

Diễn viên lồng tiếng

Ogura Yui

小倉唯 / おぐら ゆい

Đơn vị

Style Cube Co., Ltd.

スタイルキューブ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

リーベ

Diễn viên lồng tiếng

Okamoto Nobuhiko

岡本信彦 / おかもと のぶひこ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ウィリアム・ヴァンジャンス

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ヘンリー・レゴラント

Diễn viên lồng tiếng

Saiga Mitsuki

斎賀みつき / さいが みつき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ネロ / セクレ・スワロテイル

Diễn viên lồng tiếng

Sakura Ayane

佐倉綾音 / さくら あやね

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ユノ

Diễn viên lồng tiếng

Shimazaki Nobunaga

島﨑信長 / しまざき のぶなが

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ナハト・ファウスト

Diễn viên lồng tiếng

Shimono Hiro

下野紘 / しもの ひろ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ヤミ・スケヒロ

Diễn viên lồng tiếng

Suwabe Junichi

諏訪部順一 / すわべ じゅんいち

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ゼノン・ゾグラティス

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Tatsuhisa

鈴木達央 / すずき たつひさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

グレイ / リリアンヌ・ヴォード

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Minami

髙橋ミナミ / たかはし みなみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ノゼル・シルヴァ / ハモン・カーセウス

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

チャーミー・パピットソン

Diễn viên lồng tiếng

Yasuno Kiyono

安野希世乃 / やすの きよの

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ノエル・シルヴァ / アシエ・シルヴァ

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Kana

優木かな / ゆうき かな

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

YouTube

Video YouTube liên quan