[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ビーストウォーズII 超生命体トランスフォーマーVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ビーストウォーズII 超生命体トランスフォーマー, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 27 diễn viên, 41 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

27

Nhân vật

41

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アパッチ

Diễn viên lồng tiếng

Odaka Sanryo

小高三良 / おだか さんりょう

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

アパッチ

Diễn viên lồng tiếng

Odaka Sanryo

小高三良 / おだか さんりょう

Đơn vị

Production-tanc

プロダクション・タンク

-

Nhân vật/Vai

アルテミス

아르테미스(추정)

Diễn viên lồng tiếng

Higuchi Chieko

樋口智恵子 / ひぐち ちえこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

イカード

Diễn viên lồng tiếng

Naito Ryo

内藤玲 / ないとう りょう

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

オートクラッシャー

Diễn viên lồng tiếng

Bifu Hitoshi

上別府仁資 / びふ ひとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

オートジェッター

Diễn viên lồng tiếng

Kowada Kohei

小和田貢平 / こわだ こうへい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

オートスティンガー

Diễn viên lồng tiếng

Miyazawa Tadashi

宮澤正 / みやざわ ただし

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

ガルバトロン

Diễn viên lồng tiếng

Komura Tetsuo

小村哲生 / こむら てつお

Đơn vị

Fatto

ファット

-

Nhân vật/Vai

ガルバトロン

Diễn viên lồng tiếng

Komura Tetsuo

小村哲生 / こむら てつお

Đơn vị

Fatto

ファット

-

Nhân vật/Vai

ギガストーム

Diễn viên lồng tiếng

Matsuyama Takashi

松山鷹志 / まつやま たかし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ギムレット

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

コンピューターの声

Diễn viên lồng tiếng

Nanao Haruhi

七緒はるひ / ななお はるひ

Đơn vị

Still Wood Garden

スチール・ウッド・ガーデン

-

Nhân vật/Vai

シーファントム

Diễn viên lồng tiếng

Ichinowatari Hiroaki

一ノ渡宏昭 / いちのわたり ひろあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

シーラゴン

Diễn viên lồng tiếng

Miyazawa Tadashi

宮澤正 / みやざわ ただし

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

スカイワープ

Diễn viên lồng tiếng

Iwao Mantaro

岩尾万太郎 / いわお まんたろう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

スカイワープ

Diễn viên lồng tiếng

Iwao Mantaro

岩尾万太郎 / いわお まんたろう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

スキュウレ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Miwa

松本美和 / まつもと みわ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

スクーバ

Diễn viên lồng tiếng

Kishi Yuji

岸祐二 / きし ゆうじ

Đơn vị

CUBE Group

キューブ (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

スクーバ

Diễn viên lồng tiếng

Kishi Yuji

岸祐二 / きし ゆうじ

Đơn vị

CUBE Group

キューブ (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

スタースクリーム / ヘルスクリーム

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Ofisu TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật/Vai

スラスト / スラストール

Diễn viên lồng tiếng

Sanechika Junji

実近順治 / さねちか じゅんじ

Đơn vị

Retoru

レトル

-

Nhân vật/Vai

スラストール

Diễn viên lồng tiếng

Sanechika Junji

実近順治 / さねちか じゅんじ

Đơn vị

Retoru

レトル

-

Nhân vật/Vai

ダージ / ダージガン

Diễn viên lồng tiếng

Takemoto Eiji

竹本英史 / たけもと えいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ダージガン

Diễn viên lồng tiếng

Takemoto Eiji

竹本英史 / たけもと えいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ダイバー

Diễn viên lồng tiếng

Nakano Kenji

中野健治 / なかの けんじ

Đơn vị

Tarentamu

タレンタム

-

Nhân vật/Vai

タスマニアキッド

Diễn viên lồng tiếng

Ishizuka Katashi

石塚堅 / いしづか かたし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

タスマニアキッド

Diễn viên lồng tiếng

Ishizuka Katashi

石塚堅 / いしづか かたし

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

テラマンダー

Diễn viên lồng tiếng

Bifu Hitoshi

上別府仁資 / びふ ひとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

ドリルナッツ

Diễn viên lồng tiếng

Kishi Yuji

岸祐二 / きし ゆうじ

Đơn vị

CUBE Group

キューブ (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ナビちゃん

Diễn viên lồng tiếng

Nanao Haruhi

七緒はるひ / ななお はるひ

Đơn vị

Still Wood Garden

スチール・ウッド・ガーデン

-

Nhân vật/Vai

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Komura Tetsuo

小村哲生 / こむら てつお

Đơn vị

Fatto

ファット

-

Nhân vật/Vai

ハーフシェル / ゴッドネプチューン

Diễn viên lồng tiếng

Nishimatsu Kazuhiko

西松和彦 / にしまつ かずひこ

Đơn vị

Kyarottohausu

キャロットハウス

-

Nhân vật/Vai

ハーフシェル / ゴッドネプチューン

Diễn viên lồng tiếng

Nishimatsu Kazuhiko

西松和彦 / にしまつ かずひこ

Đơn vị

Kyarottohausu

キャロットハウス

-

Nhân vật/Vai

パワーハッグ

Diễn viên lồng tiếng

Matsuyama Takashi

松山鷹志 / まつやま たかし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ビッグホーン

Diễn viên lồng tiếng

Iwasaki Masami

岩崎征実 / いわさき まさみ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

ビッグホーン

1990年代

Diễn viên lồng tiếng

Iwasaki Masami

岩崎征実 / いわさき まさみ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

ヘルスクリーム

1990年代

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Ofisu TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật/Vai

マンティス

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Ofisu TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật/Vai

ムーン

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Junko

竹内順子 / たけうち じゅんこ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

メガストーム / ギガストーム

Diễn viên lồng tiếng

Matsuyama Takashi

松山鷹志 / まつやま たかし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

モーターアーム

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Daisuke

石川大介 / いしかわ だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ライオコンボイ

Diễn viên lồng tiếng

Goda Hozumi

郷田ほづみ / ごうだ ほづみ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

ライオコンボイ

라이오 콘보이

Diễn viên lồng tiếng

Goda Hozumi

郷田ほづみ / ごうだ ほづみ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

ライオジュニア

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yumiko

小林由美子 / こばやし ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ライオジュニア / マグナボス

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yumiko

小林由美子 / こばやし ゆみこ

Đơn vị

-
-
A-Z

Nhân vật/Vai

D・J

Diễn viên lồng tiếng

Naito Ryo

内藤玲 / ないとう りょう

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

DJ

Diễn viên lồng tiếng

Naito Ryo

内藤玲 / ないとう りょう

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-