Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Danh sách diễn viên Hàn Quốc · Nhật Bản KING OF PRISM by PrettyRhythmVoice Cast

Cung cấp thông tin diễn viên lồng tiếng Hàn Quốc và Nhật Bản cùng vai diễn của tác phẩm hoạt hình KING OF PRISM by PrettyRhythm, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 40 diễn viên, 46 vai diễn, 0 mẫu giọng và 3 video YouTube liên quan.

Tại mỗi mục, bạn có thể xem hồ sơ diễn viên cùng hội diễn viên lồng tiếng, khóa hoặc công ty quản lý; mẫu giọng có thể được nghe ngay trong bối cảnh của nhân vật hoặc tác phẩm. Dàn diễn viên, vai diễn và giọng nói của từng tác phẩm được kết nối trong cùng một luồng khám phá.

Mẫu giọng và nội dung đa phương tiện liên quan được liên kết theo tên tác phẩm và tên nhân vật; video bên ngoài được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu. Một số tài liệu có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Hàn Quốc

11

Hàn Quốc · Nhật Bản

0

Nhật Bản

35

Phương tiện

3

A

Nhân vật · Vai diễn

如月ルヰ

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

蒼井翔太 / あおい しょうた

Nhân vật · Vai diễn

歓声

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

朝日奈丸佳 / あさひな まどか

-
E

Nhân vật · Vai diễn

アイドルD

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

江田拓寛 / えだ たくひろ

-

Nhân vật · Vai diễn

神田ミツバ

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

江田拓寛 / えだ たくひろ

-
H

Nhân vật · Vai diễn

アイドルC

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

長谷徳人 / はせ のりひと

-

Nhân vật · Vai diễn

鶯谷モンド

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

長谷徳人 / はせ のりひと

-

Nhân vật · Vai diễn

アイドルB

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

橋本晃太朗 / はしもと こうたろう

-

Nhân vật · Vai diễn

御徒町ツルギ

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

橋本晃太朗 / はしもと こうたろう

-

Nhân vật · Vai diễn

香賀美タイガ

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

畠中祐 / はたなか たすく

-
I
K

Nhân vật · Vai diễn

神浜コウジ

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

柿原徹也 / かきはら てつや

-

Nhân vật · Vai diễn

北川

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

樫井笙人 / かしい しょうと

-

Nhân vật · Vai diễn

プリズムの女神

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

桑島法子 / くわしま ほうこ

-
M

Nhân vật · Vai diễn

速水ヒロ

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

前野智昭 / まえの ともあき

-

Nhân vật · Vai diễn

仁科カヅキ

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

増田俊樹 / ますだ としき

-

Nhân vật · Vai diễn

法月仁

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

三木眞一郎 / みき しんいちろう

-

Nhân vật · Vai diễn

歓声

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

南波ゆき / みなみ ゆき

-

Nhân vật · Vai diễn

レヴォントゥレット・ニッカネン

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

宮瀬尚也 / みやせ なおや

-
N

Nhân vật · Vai diễn

山田リョウ / 管理人

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

浪川大輔 / なみかわ だいすけ

-
O

Nhân vật · Vai diễn

エーデル生

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

小田柿悠太 / おだがき ゆうた

-
S

Nhân vật · Vai diễn

シャイン / シャヰン

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

斎賀みつき / さいが みつき

-

Nhân vật · Vai diễn

太刀花ユキノジョウ

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

斉藤壮馬 / さいとう そうま

Nhân vật · Vai diễn

氷室聖

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

関俊彦 / せき としひこ

-

Nhân vật · Vai diễn

高田馬場ジョージ

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

杉田智和 / すぎた ともかず

-
T

Nhân vật · Vai diễn

エーデル生

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

田尻浩章 / たじり ひろあき

-

Nhân vật · Vai diễn

大和アレクサンダー

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

武内駿輔 / たけうち しゅんすけ

-

Nhân vật · Vai diễn

一条シン

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

寺島惇太 / てらしま じゅんた

-
U

Nhân vật · Vai diễn

涼野ユウ

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

内田雄馬 / うちだ ゆうま

Nhân vật · Vai diễn

アイドルA

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

浦田わたる / うらた わたる

-

Nhân vật · Vai diễn

五反田ココロ

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

浦田わたる / うらた わたる

-
Y

Nhân vật · Vai diễn

インタビューアー

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

山本希望 / やまもと のぞみ

-

Nhân vật · Vai diễn

十王院カケル

Nhật Bản

Diễn viên · Đơn vị

八代拓 / やしろ たく

-
Chưa liên kết diễn viên lồng tiếng Nhật

Nhân vật · Vai diễn

니시나 카즈키

Hàn Quốc

Diễn viên · Đơn vị

이원찬 / イ・ウォンチャン

-

Nhân vật · Vai diễn

야마다 료

Hàn Quốc

Diễn viên · Đơn vị

신범식 / シン・ボムシク

-

Nhân vật · Vai diễn

야마토 알렉산더

Hàn Quốc

Diễn viên · Đơn vị

심승한 / シム・スンハン

-

Nhân vật · Vai diễn

코우가미 타이가

Hàn Quốc

Diễn viên · Đơn vị

한신 / ハンシン

-

Nhân vật · Vai diễn

쿠로카와 레이

Hàn Quốc

Diễn viên · Đơn vị

사성웅 / サ・ソンウン

-

Nhân vật · Vai diễn

타카하시 미나토

Hàn Quốc

Diễn viên · Đơn vị

김현욱 / キム・ヒョンウク

-

Nhân vật · Vai diễn

히무로 히지리

Hàn Quốc

Diễn viên · Đơn vị

이원찬 / イ・ウォンチャン

-

YouTube

Video YouTube liên quan