[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của R.O.D -THE TV-Voice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của R.O.D -THE TV-, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 79 diễn viên, 87 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

79

Nhân vật

87

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アーヴィング

Diễn viên lồng tiếng

Sato Masaharu

佐藤正治 / さとう まさはる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Asakura Eisuke

朝倉栄介 / あさくら えいすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Ono Eri

大野エリ / おおの えり

Đơn vị

Liberta

リベルタ (ナレータープロダクション)

-

Nhân vật/Vai

アナウンス

Diễn viên lồng tiếng

Saito Eri

斎藤恵理 / さいとう えり

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

アニタ・キング

Diễn viên lồng tiếng

Saito Chiwa

斎藤千和 / さいとう ちわ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

アレックス主任

Diễn viên lồng tiếng

Kawai Tomoya

河相智哉 / かわい ともや

Đơn vị

Bell Production

ベルプロダクション

-

Nhân vật/Vai

ウェイトレス

Diễn viên lồng tiếng

Ono Eri

大野エリ / おおの えり

Đơn vị

Liberta

リベルタ (ナレータープロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ウェーバー

Diễn viên lồng tiếng

Yao Kazuki

矢尾一樹 / やお かずき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ウェンディ・イアハート

Diễn viên lồng tiếng

Sakenobe Mika

鮭延未可 / さけのべ みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

オペレーターA

Diễn viên lồng tiếng

Shibuya Shigeru

渋谷茂 / しぶや しげる

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

キャスター

Diễn viên lồng tiếng

Usui Takayasu

うすいたかやす / うすい たかやす

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

キャスターの声

Diễn viên lồng tiếng

Ebihara Hideto

海老原英人 / えびはら ひでと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

キャビンアテンダント

Diễn viên lồng tiếng

Hayamizu Risa

早水リサ / はやみず りさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

サニー・ウォン

Diễn viên lồng tiếng

Kuroda Takaya

黒田崇矢 / くろだ たかや

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật/Vai

ジュニア

Diễn viên lồng tiếng

Saiga Mitsuki

斎賀みつき / さいが みつき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジョーカー

Diễn viên lồng tiếng

Goda Hozumi

郷田ほづみ / ごうだ ほづみ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

ジョン・スミス

Diễn viên lồng tiếng

Hosoi Osamu

細井治 / ほそい おさむ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

スタッフ

Diễn viên lồng tiếng

Motegi Masaru

茂木優 / もてぎ まさる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

スタッフA

Diễn viên lồng tiếng

Masuoka Taro

ますおかたろう / ますおか たろう

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật/Vai

スタッフA

Diễn viên lồng tiếng

Takada Ben

高田べん / たかだ べん

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

スタッフB

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Dai

松本大 / まつもと だい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

スタッフ男

Diễn viên lồng tiếng

Taniyama Kisho

谷山紀章 / たにやま きしょう

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

チーフ

Diễn viên lồng tiếng

Nakata Masayuki

中田雅之 / なかた まさゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ドレイク・アンダーソン

Diễn viên lồng tiếng

Iwasaki Masami

岩崎征実 / いわさき まさみ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

ナンシー・幕張

Diễn viên lồng tiếng

Neya Michiko

根谷美智子 / ねや みちこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

パイロット

Diễn viên lồng tiếng

Ebihara Hideto

海老原英人 / えびはら ひでと

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

はるひのマネージャー

Diễn viên lồng tiếng

Nanao Haruhi

七緒はるひ / ななお はるひ

Đơn vị

Still Wood Garden

スチール・ウッド・ガーデン

-

Nhân vật/Vai

フランキー

Diễn viên lồng tiếng

Naito Ryo

内藤玲 / ないとう りょう

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

マギー

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Hiromi

平田宏美 / ひらた ひろみ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

マスター

Diễn viên lồng tiếng

Saito Jiro

斉藤次郎 / さいとう じろう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

マスター

Diễn viên lồng tiếng

Yasuhiro

ヤスヒロ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

マリアンヌ

Diễn viên lồng tiếng

Iura Ai

井浦愛 / いうら あい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ミシェール・チャン

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Shoko

菊地祥子 / きくち しょうこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ミラーマン

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Naoya

内田直哉 / うちだ なおや

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

リー・リンホー

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

リチャード

Diễn viên lồng tiếng

Matsuo Matsuo

松尾まつお / まつお まつお

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-
漢字

Nhân vật/Vai

映画会社社員

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Takuma

鈴木琢磨 / すずき たくま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

永井葵

Diễn viên lồng tiếng

Nasu Megumi

那須めぐみ / なす めぐみ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

岡原徹

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Reiko

高木礼子 / たかぎ れいこ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

河原崎のり

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Masami

鈴木真仁 / すずき まさみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

開発チーフ

Diễn viên lồng tiếng

Funaki Mahito

船木まひと / ふなき まひと

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

街宣車

Diễn viên lồng tiếng

Mochizuki Kenichi

望月健一 / もちづき けんいち

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

学者

Diễn viên lồng tiếng

Yasuhiro

ヤスヒロ

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

岩田千穂

Diễn viên lồng tiếng

Shima Ryoka

島涼香 / しま りょうか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

橘リポーター

Diễn viên lồng tiếng

Ono Eri

大野エリ / おおの えり

Đơn vị

Liberta

リベルタ (ナレータープロダクション)

-

Nhân vật/Vai

空港職員

Diễn viên lồng tiếng

Inokuchi Yuka

いのくちゆか / いのくち ゆか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

刑事

Diễn viên lồng tiếng

Naka Hiroshi

中博史 / なか ひろし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

刑事

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Eizo

津田英三 / つだ えいぞう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

警官1

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Yugo

高橋裕吾 / たかはし ゆうご

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

現地スタッフ

Diễn viên lồng tiếng

Shibata Souichiro

柴田創一郎 / しばた そういちろう

Đơn vị

Marie Enterprise

マリエ・エンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

考古学者 / アリス・アリス・アークウェッド

Diễn viên lồng tiếng

Araki Kae

荒木香衣 / あらき かえ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

国語教師

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

三島晴美

Diễn viên lồng tiếng

Amano Yuri

天野由梨 / あまの ゆり

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

司会

Diễn viên lồng tiếng

Usui Takayasu

うすいたかやす / うすい たかやす

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

司会者

Diễn viên lồng tiếng

Ito Hidetoshi

伊藤英敏 / いとう ひでとし

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

子供A

Diễn viên lồng tiếng

Aoki Sayaka

あおきさやか / あおき さやか

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

子供B

Diễn viên lồng tiếng

Kadowaki Mai

門脇舞以 / かどわき まい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

支配人

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

実験チーフ

Diễn viên lồng tiếng

Tokuyama Yasuhiko

徳山靖彦 / とくやま やすひこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

若い刑事

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Nobuyuki

田中伸幸 / たなか のぶゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

若店主

Diễn viên lồng tiếng

Kawada Shinji

川田紳司 / かわだ しんじ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

受付嬢

Diễn viên lồng tiếng

Ono Eri

大野エリ / おおの えり

Đơn vị

Liberta

リベルタ (ナレータープロダクション)

-

Nhân vật/Vai

重乃灯子

Diễn viên lồng tiếng

Nonaka Ai

野中藍 / のなか あい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

女子A

Diễn viên lồng tiếng

Hattori Kanako

服部加奈子 / はっとり かなこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女性警察官

Diễn viên lồng tiếng

Okada Sachie

岡田佐知恵 / おかだ さちえ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

小室キャサリン

Diễn viên lồng tiếng

Yoko Mari

横尾まり / よこお まり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

上司

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Dai

松本大 / まつもと だい

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

上村アナウンサー

Diễn viên lồng tiếng

Kogure Ema

小暮英麻 / こぐれ えま

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

西園なつめ

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Yukari

田村ゆかり / たむら ゆかり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

西園はるひ

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Yukari

田村ゆかり / たむら ゆかり

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

双子の犯人

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

総理

Diễn viên lồng tiếng

Tsuchiya Toshihide

土屋トシヒデ / つちや としひで

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

隊員A

Diễn viên lồng tiếng

Saito Jiro

斉藤次郎 / さいとう じろう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

隊長

Diễn viên lồng tiếng

Ishikawa Hiroaki

石川ひろあき / いしかわ ひろあき

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

大学生A

Diễn viên lồng tiếng

Obayashi Yohei

大林洋平 / おおばやし ようへい

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

担当編集

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

店主A

Diễn viên lồng tiếng

Saizen Tadahisa

西前忠久 / さいぜん ただひさ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

店主B

Diễn viên lồng tiếng

Miyata Hironori

宮田浩徳 / みやた ひろのり

Đơn vị

Best Position

ベストポジション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

店主C

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Ryokichi

高橋良吉 / たかはし りょうきち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

読子・リードマン

Diễn viên lồng tiếng

Miura Rieko

三浦理恵子 / みうら りえこ

Đơn vị

Production Ogi

プロダクション尾木

-

Nhân vật/Vai

読書クラブ部長

Diễn viên lồng tiếng

Ishizuka Rie

石塚理恵 / いしづか りえ

Đơn vị

Engeki Shudan En

演劇集団 円

-

Nhân vật/Vai

菱石久美

Diễn viên lồng tiếng

Kawata Taeko

川田妙子 / かわた たえこ

Đơn vị

Tiriba Godo Gaisha

ティーリバー合同会社

-

Nhân vật/Vai

副館長

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

米兵チーフ

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Katsuyuki

小西克幸 / こにし かつゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

編集B

Diễn viên lồng tiếng

Iwao Mantaro

岩尾万太郎 / いわお まんたろう

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

編集C

Diễn viên lồng tiếng

Takada Ben

高田べん / たかだ べん

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

北山竜二

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

菫川ねねね

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-