Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 英雄伝説 界の軌跡 -Farewell, O Zemuria-Voice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của 英雄伝説 界の軌跡 -Farewell, O Zemuria-, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 40 diễn viên, 46 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

40

Nhân vật

46

Mẫu

0

YouTube

0

C

Nhân vật · Vai diễn

ユン・カーファイ

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Shigeru

千葉繁 / ちば しげる

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
F

Nhân vật · Vai diễn

ルネ・キンケイド

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-
H

Nhân vật · Vai diễn

ウルリカ

Diễn viên lồng tiếng

Hasegawa Ikumi

長谷川育美 / はせがわ いくみ

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-

Nhân vật · Vai diễn

準遊撃士アンジュ

Diễn viên lồng tiếng

Hasegawa Rena

長谷川玲奈 / はせがわ れな

Đơn vị

Crocodile

クロコダイル (声優事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

ヨナ・セイクリッド

Diễn viên lồng tiếng

Hayama Shota

葉山翔太 / はやま しょうた

Đơn vị

HIYUSE

HIYUSE 灯唯世

-

Nhân vật · Vai diễn

ジュディス・ランスター

Diễn viên lồng tiếng

Hikasa Yoko

日笠陽子 / ひかさ ようこ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

ルーファス・アルバレア

Diễn viên lồng tiếng

Hirakawa Daisuke

平川大輔 / ひらかわ だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

《洸弾》のイクス

Diễn viên lồng tiếng

Horie Shun

堀江瞬 / ほりえ しゅん

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-
I

Nhân vật · Vai diễn

ジン・ヴァセック

Diễn viên lồng tiếng

Inada Tetsu

稲田徹 / いなだ てつ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ラトーヤ・ハミルトン

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kikuko

井上喜久子 / いのうえ きくこ

Đơn vị

Velvet

ベルベットオフィス

-

Nhân vật · Vai diễn

アニエス・クローデル

Diễn viên lồng tiếng

Ito Miku

伊藤美来 / いとう みく

Đơn vị

Voice Kit

ボイスキット

-

Nhân vật · Vai diễn

ナーディア・レイン

Diễn viên lồng tiếng

Iwami Manaka

石見舞菜香 / いわみ まなか

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-
K

Nhân vật · Vai diễn

スウィン・アーベル

Diễn viên lồng tiếng

Kajiwara Gakuto

梶原岳人 / かじわら がくと

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

フィー・クラウゼル

Diễn viên lồng tiếng

Kanemoto Hisako

金元寿子 / かねもと ひさこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật · Vai diễn

少年

Diễn viên lồng tiếng

Kogaya Kaede

小茅楓 / こがや かえで

Đơn vị

Crocodile

クロコダイル (声優事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

エルロイ・ハーウッド

Diễn viên lồng tiếng

Kuroda Takaya

黒田崇矢 / くろだ たかや

Đơn vị

HIYUSE

HIYUSE 灯唯世

-

Nhân vật · Vai diễn

シュミット博士

Diễn viên lồng tiếng

Kyan Kazuki

喜屋武和輝 / きゃん かずき

Đơn vị

Raccoon Dog

ラクーンドッグ

-
M

Nhân vật · Vai diễn

キリカ・ロウラン

Diễn viên lồng tiếng

Michii Haruka

道井悠 / みちい はるか

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật · Vai diễn

アルティナ・オライオン

Diễn viên lồng tiếng

Minase Inori

水瀬いのり / みなせ いのり

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

イザベル

Diễn viên lồng tiếng

Mori Chisato

森千早都 / もり ちさと

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật · Vai diễn

シルヴィ

Diễn viên lồng tiếng

Mori Chisato

森千早都 / もり ちさと

Đơn vị

Early Wing

EARLY WING

-

Nhân vật · Vai diễn

クロガネ

Diễn viên lồng tiếng

Morishima Shuta

森嶋秀太 / もりしま しゅうた

Đơn vị

HiBiKi

響 (芸能プロダクション)

-
N

Nhân vật · Vai diễn

トワ・ハーシェル

Diễn viên lồng tiếng

Nonaka Ai

野中藍 / のなか あい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
O

Nhân vật · Vai diễn

フェリ・アルファイド

Diễn viên lồng tiếng

Ogura Yui

小倉唯 / おぐら ゆい

Đơn vị

Style Cube Co., Ltd.

スタイルキューブ

-

Nhân vật · Vai diễn

ケビン・グラハム

Diễn viên lồng tiếng

Okitsu Kazuyuki

興津和幸 / おきつ かずゆき

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật · Vai diễn

エミリア少佐

Diễn viên lồng tiếng

Omigawa Chiaki

小見川千明 / おみがわ ちあき

Đơn vị

Crocodile

クロコダイル (声優事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

ヴァン・アークライド

Diễn viên lồng tiếng

Ono Daisuke

小野大輔 / おの だいすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ベルガルド・ゼーマン

Diễn viên lồng tiếng

Otsuka Akio

大塚明夫 / おおつか あきお

Đơn vị

Topone

トッポーネ

-
S

Nhân vật · Vai diễn

エレイン・オークレール

Diễn viên lồng tiếng

Saito Chiwa

斎藤千和 / さいとう ちわ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

リオン・バルタザール

Diễn viên lồng tiếng

Saito Soma

斉藤壮馬 / さいとう そうま

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

半グレ

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Naoki

櫻井尚輝 / さくらい なおき

Đơn vị

Atoreizu

アトレイズ

-

Nhân vật · Vai diễn

クロウ・アームブラスト

Diễn viên lồng tiếng

Sakurai Takahiro

櫻井孝宏 / さくらい たかひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

カエデ

Diễn viên lồng tiếng

Sumi Tomomijena

鷲見友美ジェナ / すみ ともみジェナ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

女性オペレーターA

Diễn viên lồng tiếng

Sumi Tomomijena

鷲見友美ジェナ / すみ ともみジェナ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

案内人センリ

Diễn viên lồng tiếng

Sumi Tomomijena

鷲見友美ジェナ / すみ ともみジェナ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

アスラン

Diễn viên lồng tiếng

Susaki Shigeyuki

須嵜成幸 / すさき しげゆき

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

マフィア

Diễn viên lồng tiếng

Susaki Shigeyuki

須嵜成幸 / すさき しげゆき

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

男性ホロウ音声

Diễn viên lồng tiếng

Susaki Shigeyuki

須嵜成幸 / すさき しげゆき

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

青年男性

Diễn viên lồng tiếng

Susaki Shigeyuki

須嵜成幸 / すさき しげゆき

Đơn vị

-
T

Nhân vật · Vai diễn

カトル・サリシオン

Diễn viên lồng tiếng

Tamura Mutsumi

田村睦心 / たむら むつみ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-
U

Nhân vật · Vai diễn

シズナ・レム・ミスルギ

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Maaya

内田真礼 / うちだ まあや

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

アーロン・ウェイ

Diễn viên lồng tiếng

Uchida Yuma

内田雄馬 / うちだ ゆうま

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật · Vai diễn

リィン・シュバルツァー

Diễn viên lồng tiếng

Uchiyama Koki

内山昂輝 / うちやま こうき

Đơn vị

Himawari Theatre Group

劇団ひまわり

-
W

Nhân vật · Vai diễn

ラピス・ローゼンベルク

Diễn viên lồng tiếng

Waki Azumi

和氣あず未 / わき あずみ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-
Y

Nhân vật · Vai diễn

レベッカ

Diễn viên lồng tiếng

Yamada Misuzu

山田美鈴 / やまだ みすず

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-
は