[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Hasegawa RenaVoice Actor

Hasegawa Rena Profile

長谷川玲奈/はせがわ れな/하세가와 레나

Crocodile25 tuổi

Profile Summary

Hồ sơ

Hasegawa Rena là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, sinh ngày 15 tháng 3, 2001, hiện thuộc Crocodile. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 107 mục tham gia, gồm 39 mục Trò chơi và 26 mục Hoạt hình. Xét theo danh mục, Trò chơi chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "黒猫と魔女の教室" trong vai ポルックス・ジェミニ, "麻雀一番街" trong vai 五十嵐紗子, "ポロロ" trong vai ポロロ 雪の妖精村大冒険, "ティアムーン帝国物語〜断頭台から始まる、姫の転生逆転ストーリー〜" trong vai ギロちん ミニアニメ, "モンスターストライク" trong vai 曳手&単節 曳手.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

制服カノジョ2黒田葵
東方LostWordPHANTOM PAIN 茨木華扇
東方LostWordBe the change 紅美鈴
東方LostWord神に近づきすぎた蝶の妖精 エタニティラルバ
東方LostWordデバイスドライバーの姉 九十九弁々
東方LostWord電脳ゴースト 西行寺幽々子
制服カノジョ黒田葵
英雄伝説 界の軌跡 -Farewell, O Zemuria-準遊撃士アンジュ
エバーテイルトリスタン
コインムスメジェムティ
アクション対魔忍穂稀なお
パズルボブルクルルン
鬼斬柳生十兵衛
BLACK STELLA PTOLOMEA神無月千夜
麻雀一番街五十嵐紗子
麻雀一番街天海汐月
二ノ国ソフィー
BLACK STELLA Iи:FernØ神無月千夜

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng