Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Hasegawa RenaVoice Actor

Hasegawa Rena Profile

長谷川玲奈/はせがわ れな/하세가와 레나

Crocodile25 tuổi

Profile Summary

Hồ sơ

Hasegawa Rena là nữ diễn viên lồng tiếng người Nhật Bản, sinh 15 tháng 3, 2001, hiện thuộc Crocodile. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 108 tác phẩm tham gia, gồm 39 mục Trò chơi và 27 mục Hoạt hình; trong các hạng mục, tác phẩm Trò chơi chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "黒猫と魔女の教室" trong vai ポルックス・ジェミニ, "麻雀一番街" trong vai 五十嵐紗子, "ポロロ" trong vai ポロロ 雪の妖精村大冒険, "ティアムーン帝国物語〜断頭台から始まる、姫の転生逆転ストーリー〜" trong vai ギロちん ミニアニメ, "モンスターストライク" trong vai 曳手&単節 曳手.

Credits

Tác phẩm tham gia

Video liên quan được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm.

制服カノジョ2黒田葵
東方LostWordPHANTOM PAIN 茨木華扇
東方LostWordBe the change 紅美鈴
東方LostWord神に近づきすぎた蝶の妖精 エタニティラルバ
東方LostWordデバイスドライバーの姉 九十九弁々
東方LostWord電脳ゴースト 西行寺幽々子
制服カノジョ黒田葵
英雄伝説 界の軌跡 -Farewell, O Zemuria-準遊撃士アンジュ
エバーテイルトリスタン
コインムスメジェムティ
アクション対魔忍穂稀なお
パズルボブルクルルン
鬼斬柳生十兵衛
BLACK STELLA PTOLOMEA神無月千夜
麻雀一番街五十嵐紗子
麻雀一番街天海汐月
二ノ国ソフィー
BLACK STELLA Iи:FernØ神無月千夜

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact

Dữ liệu này được tổng hợp từ Wikipedia và các nguồn công khai khác nhằm mục đích cung cấp thông tin. MUZIUM không có bất kỳ quan hệ liên kết hay giới thiệu nào với diễn viên lồng tiếng, hội diễn viên lồng tiếng hoặc công ty quản lý.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng