Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng game

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ToHeart2Voice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của ToHeart2, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 22 diễn viên, 22 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

22

Nhân vật

22

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

ダニエル

長瀬 源蔵

Diễn viên lồng tiếng

Kusumi Naomi

楠見尚己 / くすみ なおみ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

ルーシー・マリア・ミソラ

Diễn viên lồng tiếng

Natsuki Rio

夏樹リオ / なつき りお

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

河野貴明

Diễn viên lồng tiếng

Kaji Yuki

梶裕貴 / かじ ゆうき

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

吉岡チエ

Diễn viên lồng tiếng

Ota Kaori

太田佳織 / おおた かおり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

久寿川ささら

Diễn viên lồng tiếng

Ono Ryoko

小野涼子 / おの りょうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

金城夕海

Diễn viên lồng tiếng

Nakakuma Shiho

中隈志保 / なかくま しほ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

薫子

Diễn viên lồng tiếng

Makino Yoshina

牧野芳奈 / まきの よしな

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

向坂環

Diễn viên lồng tiếng

Ito Shizuka

伊藤静 / いとう しずか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

向坂雄二

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Kosuke

鳥海浩輔 / とりうみ こうすけ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

菜々子

PS2

Diễn viên lồng tiếng

Sakata Kayo

阪田佳代 / さかた かよ

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

笹森花梨

Diễn viên lồng tiếng

Nakajima Saki

中島沙樹 / なかじま さき

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

十波由真

Diễn viên lồng tiếng

Nabatame Hitomi

生天目仁美 / なばため ひとみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

小牧愛佳

Diễn viên lồng tiếng

Rikimaru Noriko

力丸乃りこ / りきまる のりこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

小牧郁乃

Diễn viên lồng tiếng

Kanzaki Chiro

神崎ちろ / かんざき ちろ

Đơn vị

Office Watanabe

オフィス ワタナベ

-

Nhân vật · Vai diễn

真委員長

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Makoto

石井真 / いしい まこと

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật · Vai diễn

図書委員長

Diễn viên lồng tiếng

Hamada Kenji

浜田賢二 / はまだ けんじ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

草壁優季

Diễn viên lồng tiếng

Sato Rina

佐藤利奈 / さとう りな

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

姫百合珊瑚

Diễn viên lồng tiếng

Ishizuka Sayori

石塚さより / いしづか さより

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

姫百合瑠璃

Diễn viên lồng tiếng

Yoshida Konami

吉田小南美 / よしだ こなみ

Đơn vị

Quatre Stella

キャトルステラ

-

Nhân vật · Vai diễn

役名不明

Diễn viên lồng tiếng

Fujiwara Marina

藤原鞠菜 / ふじわら まりな

Đơn vị

-
-
A-Z

Nhân vật · Vai diễn

HMX-17a イルファ

Diễn viên lồng tiếng

Hagiwara Emiko

萩原えみこ / はぎわら えみこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-