Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng
Kitaki Mayu Profile
キタキマユ/キタキ マユ/키타키 마유
43 tuổi
Profile Summary
Hồ sơ
Kitaki Mayu là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, sinh ngày 24 tháng 8, 1982. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 23 mục tham gia, gồm 21 mục Khác và 1 mục Hoạt hình. Xét theo danh mục, Khác chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "いぬのえいが", "キャッチボール屋" trong vai ヒロイン OL 2005年大崎章監督, "ゆれる".
Credits
Tác phẩm tham gia
Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.
Khácファーストラヴ真壁我聞の母親 2021年堤幸彦監督
KhácDaughters彩乃の上司・北川 2020年津田肇監督
Khácオータムリーフ中国作品 2019年製作・2021年6月18日中国公開 / 汪崎監督
Khác蜜蜂と遠雷栄伝亜夜の母親 2019年石川慶監督
Khác傷だらけの悪魔長谷川里香 2017年山岸聖太監督
Khác彼女の人生は間違いじゃない2017年廣木隆一監督
Khácサクラ花 桜花最期の特攻2015年松村克弥監督
Khác花蓮〜かれん〜三浦貴大とのW主演 カレン 2014年五藤利弘監督
Khác天心菱田千代 2013年松村克弥監督
Khácアフロ田中シリーズ2012年松居大悟監督
Khácうさぎドロップ吉井正子 2011年SABU監督
KhácBANDAGE2010年小林武史監督
Khác時をかける少女 (2010)市瀬ナツコ 2010年谷口正晃監督
Kịch phát thanh青春アドベンチャー「ヤッさん」 / NHK-FM
Khácウルトラミラクルラブストーリー薫先生 2009年横浜聡子監督
Khácサンシャイン デイズANZU 2008年喜多一郎監督
Khác遠くの空に消えた先輩客室乗務員・ユリ 2007年行定勲監督
Khácゆれる早川猛(オダギリジョー)のマネージャー 2006年西川美和監督
Khác笑う大天使白薔薇の君 2006年小田一生監督
