[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Yoshikawa KanaVoice Actor

Yoshikawa Kana Profile

吉川華生/よしかわ かな/요시카와 카나

Không có đơn vị quản lýNăm thứ 28 trong sự nghiệp48 tuổi

1999年7月 - 2007年5月頃 2007年9月24日 -

Profile Summary

Hồ sơ

Yoshikawa Kana là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, sinh ngày 14 tháng 10, 1977, làm việc từ năm 1999 và hiện làm việc tự do ở năm thứ 28 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 147 mục tham gia, gồm 133 mục Trò chơi và 11 mục Audio drama. Xét theo danh mục, Trò chơi chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "雪語り" trong vai 新倉 明日香, "ひなたぼっこ" trong vai 九条 氷, "CARNIVAL" trong vai 渡会 泉.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

虚ノ少女嵩宮 めぐり
Princess Evangile 〜W Happiness〜北御門 綾佳
ハチポチ米尾 羽里
装甲悪鬼村正 邪念編大鳥 香奈枝
花姉妹棗・柚子 *i-pad用アプリ
ついみこ世里奈
ついみこ留羽
ついみこ留羽の母親
海女姫さま海女子
カスタムレイド4希沙良・フリード
姦染桐越 冴子
装甲悪鬼村正大鳥 香奈枝
Primary 〜Magical★Trouble★Scramble〜セラフィナ・ミルフォークス
AGEHA 〜EXTRAVAGANZA〜シュミ
トリユメ西条 依子
沙夜曲降音 みれあ *テックジャイアン付録コンテンツ
Tiaraセーレット・エレネッサ
とら×うま花澤 セイコ

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng