[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Otake ShinobuVoice Actor

Otake Shinobu Profile

大竹しのぶ/おおたけ しのぶ/오타케 시노부

Năm thứ 54 trong sự nghiệp68 tuổi

1973年 -

Profile Summary

Hồ sơ

Otake Shinobu là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, sinh ngày 17 tháng 7, 1957, làm việc từ năm 1973 ở năm thứ 54 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 191 mục tham gia, gồm 96 mục Khác và 80 mục Kịch phát thanh. Xét theo danh mục, Khác chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "青春の門" trong vai 牧織江 1975年 監督:浦山桐郎, "岬のマヨイガ" trong vai キワさん 監督:川面真也, "ウエスト・サイド物語" trong vai ナタリー・ウッド(マリア) 旧TBS版.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

黒川の女たち- ナレーション / 2025年 監督:松原文枝
TOKYOタクシー圭子 2025年 監督:山田洋次 / 声の出演
わたくしどもは。キイ 2024年 監督:富名哲也
インサイド・ヘッド2カナシミ 監督:ケルシー・マン
『インサイド・ヘッド』の世界より:ライリーの夢の製作スタジオカナシミ
君たちはどう生きるか그대들은 어떻게 살 것인가あいこ 監督:宮崎駿아이코 監督:宮崎駿
ヘルドッグス_地獄の犬たち衣笠典子 2022年 監督:原田眞人
漁港の肉子ちゃん肉子ちゃん 監督:渡辺歩
岬のマヨイガキワさん 監督:川面真也
キャッツオールドデュトロノミー 監督:トム・フーパー
影踏み_真壁直美 2019年 監督:篠原哲雄
のみとり侍お鈴 2018年 監督:鶴橋康夫
Tokyo 2001/10/21 22:32〜22:412018年 監督:奥山大史
第60回日本レコード大賞『SHINOBU avec PIAF』優秀アルバム賞『愛の讃歌』を歌唱
メアリと魔女の花메리와 마녀의 꽃シャーロット 監督:米林宏昌
後妻業の女武内小夜子 2016年 監督:鶴橋康夫
真田十勇士淀殿 2016年 監督:堤幸彦
第67回NHK紅白歌合戦紅組歌手として『愛の讃歌』を歌唱
悼む人坂築巡子 2015年 監督:堤幸彦
トイレのピエタ園田智恵 2015年 監督:松永大司

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng