Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Hiraide MadokaVoice Actor

Hiraide Madoka Profile

平出まどか/ひらいで まどか/히라이데 마도카

Profile Summary

Hồ sơ

Hiraide Madoka là nữ diễn viên lồng tiếng người Nhật Bản. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 58 tác phẩm tham gia, gồm 32 mục Trò chơi và 21 mục Kịch phát thanh; trong các hạng mục, tác phẩm Trò chơi chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "モンスターストライク" trong vai ラグナロク 2010年代, "ファイトリーグ" trong vai 戦場のギタリスト デルタ 2010年代, "リング☆ドリーム 女子プロレス大戦" trong vai 八神莉音 2010年代.

Credits

Tác phẩm tham gia

Video liên quan được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm.

Staffer Case:超能力推理アドベンチャーユリア・ゲラー 2020年代
夢灯華 Noctuary長灯漫夜 2020年代
METAL GEAR SOLID Δ: SNAKE EATER FOX HUNTFemale Player C 2020年代
ダンジョンマンチーズニッケル 2020年代
黒白のアヴェスターアショーズシュタ 2020年代
Pフィーバースプラッシュ×スプラッシュカスミ・J・キサラギ
リアル脱出ゲーム「びっくり謎射的場からの脱出」ナレーション
リアル脱出ゲーム「東京国立博物館 からの脱出」
創造WebブラウザRPGバースセイバーキルシュ・クロイツ 2020年代
ミアステール~デズニフの遺跡~オーラ・モウキッシュ 2020年代
BEAT ARENAアバターのボイス 2020年代
かしおり燈中こむぎ 2020年代
コットンニードル 2020年代
モンストドリームカンパニーラグナロク 2020年代
Storia -宝物娘-女王のリラ 2020年代
海腹川背 BaZooKa!シルビィ 2020年代
ガーディアン・プロジェクト日向 2010年代
ゲシュタルト・オーディンヘンゼル 2010年代

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact

Dữ liệu này được tổng hợp từ Wikipedia và các nguồn công khai khác nhằm mục đích cung cấp thông tin. MUZIUM không có bất kỳ quan hệ liên kết hay giới thiệu nào với diễn viên lồng tiếng, hội diễn viên lồng tiếng hoặc công ty quản lý.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng