Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Mikimoto ShinsukeVoice Actor

Mikimoto Shinsuke Profile

御木本伸介/みきもと しんすけ/미키모토 신스케/御木本 伸介/鈴木 紳也/鈴木 脩一

Đã qua đờiFreelance

1953年 - 2002年

Profile Summary

Hồ sơ

Mikimoto Shinsuke là nam diễn viên lồng tiếng người Nhật Bản, sinh 22 tháng 5, 1931. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 134 tác phẩm tham gia, gồm 123 mục Khác và 8 mục Phim nước ngoài & Tokusatsu; trong các hạng mục, tác phẩm Khác chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "叛乱", "日本敗れず", "人間魚雷回天".

Credits

Tác phẩm tham gia

Video liên quan được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm.

あぶない刑事リターンズ東横銀行頭取・渡辺 公開年: 1996年 / 配給: 東映
鬼平犯科帳 劇場版天野甚造 公開年: 1995年 / 配給: 松竹
日暮硯公開年: 1990年 / 配給: 東映
空海実恵 公開年: 1984年 / 配給: 東映
零戦燃ゆ航艦参謀 公開年: 1984年 / 配給: 東宝
ゴジラ (1984)加倉井統幕議長 公開年: 1984年 / 配給: 東宝
小説吉田学校河野金昇 公開年: 1983年 / 配給: 東宝
仕掛人梅安土屋主水 公開年: 1981年 / 配給: 東映
徳川一族の崩壊向上隼人正 公開年: 1980年 / 配給: 東映
日蓮南部実長 公開年: 1979年 / 配給: 松竹
赤穂城断絶土屋相模守 公開年: 1978年 / 配給: 東映
文芸劇場 ノンフィクションシリーズIII『戦艦大和ノ最期』NHK有賀艦長
凍河高橋医師 公開年: 1976年 / 配給: 松竹
お祭り野郎 魚河岸の兄弟分喜多村内科部長 公開年: 1976年 / 配給: 東映
少年ドラマシリーズ『ふたりの追跡』-トム・コービー/演: グリン・ヒューストン / NHK
『36時間』 - パイク少佐/演:ジェームズ・ガーナーNET「日曜洋画劇場」
暁の挑戦中隊長 公開年: 1971年 / 配給: 松竹
幕末桂小五郎 公開年: 1970年 / 配給: 東宝
(秘)セックス恐怖症山川課長 公開年: 1970年 / 配給: 東映
昭和残侠伝 唐獅子仁義浅野幸太郎 公開年: 1969年 / 配給: 東映

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact

Dữ liệu này được tổng hợp từ Wikipedia và các nguồn công khai khác nhằm mục đích cung cấp thông tin. MUZIUM không có bất kỳ quan hệ liên kết hay giới thiệu nào với diễn viên lồng tiếng, hội diễn viên lồng tiếng hoặc công ty quản lý.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng