[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Tono SoyogiVoice Actor

Tono Soyogi Profile

遠野そよぎ/とおの そよぎ/토노 소요기

Năm thứ 24 trong sự nghiệp

2003年 -

Profile Summary

Hồ sơ

Tono Soyogi là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, làm việc từ năm 2003 ở năm thứ 24 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 270 mục tham gia, gồm 233 mục Trò chơi và 19 mục Kịch phát thanh. Xét theo danh mục, Trò chơi chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "ジンコウガクエン" trong vai 儚, "桃華月憚" trong vai 川壁 桃花, "School Days" trong vai 桂 言葉.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

魔法戦士エクストラバースト 天使断罪エンシェル・レナ/朋衛玲奈
顔のない月 -待宵の双椿-春川 知美
下級生リメイク三月 静香
魔法戦士エクストラバースト 学園狂淫エンシェル・レナ/朋衛玲奈
ハピメア REGRET END舞亜
ツインキャスト夏樹・菜月
Secret Agent ~騎士学園の忍びなるもの~ 舞ミニafter DL版蓮城寺 舞
創作彼女の恋愛公式凪間 ちなみ
クナド国記
金色ラブリッチェ-Golden Time-市松 千恵華
金色ラブリッチェ-Golden Time-3年女子A
恋愛、借りちゃいました遠山 愛季
真・恋姫†夢想-革命- 劉旗の大望
ソーサレス*アライヴ! 〜the World's End Fallen Star〜アズーリア・ニューフィールド

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng