Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Tate KeisukeVoice Actor

Tate Keisuke Profile

館敬介/たて けいすけ/타테 케이스케/浦川 弘/舘 敬介/館 敬介

FreelanceNăm thứ 87 trong sự nghiệp101 tuổi

1940年代 - 1970年代

Profile Summary

Hồ sơ

Tate Keisuke là nam diễn viên lồng tiếng người Nhật Bản, sinh 5 tháng 1, 1925, làm việc từ năm 1940 và hiện làm việc tự do ở năm thứ 87 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 30 tác phẩm tham gia, gồm 14 mục Phim nước ngoài & Tokusatsu và 14 mục Khác; trong các hạng mục, tác phẩm Phim nước ngoài & Tokusatsu chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "ハスラー" trong vai ミネソタ・ファッツ, "俺は待ってるぜ" trong vai 移民局の事務員 日活, "アウター・リミッツ" trong vai トーマス・シロレオ, "女侠一代" trong vai 音吉 松竹.

Credits

Tác phẩm tham gia

Video liên quan được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm.

首 (1968)橋岡次席検事 東宝
とべない沈黙東宝・ATG - 刑事A
新・事件記者 大都会の罠湯浅主任 東宝
新・事件記者 殺意の丘湯浅主任 東宝
喜劇 駅前競馬駒山 東宝
狼少年ケン
新・二等兵物語 めでたく凱旋の巻池田伍長 松竹
伴淳の駐在日記豊松 松竹
江戸の顔役家臣九山典膳 松竹
流転明珍楼の主人 松竹
闇法師岡ッ引金兵衛 松竹
こつまなんきん政治家風の男 松竹
二等兵物語 万事要領の巻川北軍曹 松竹
女侠一代音吉 松竹
俺は待ってるぜ移民局の事務員 日活
ハスラーミネソタ・ファッツ
アウター・リミッツトーマス・シロレオ
アウター・リミッツバークレー司令官
第二の防衛配置図ドブロフ大佐

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact

Dữ liệu này được tổng hợp từ Wikipedia và các nguồn công khai khác nhằm mục đích cung cấp thông tin. MUZIUM không có bất kỳ quan hệ liên kết hay giới thiệu nào với diễn viên lồng tiếng, hội diễn viên lồng tiếng hoặc công ty quản lý.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng