Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

유명숙Voice Actor

유명숙 Profile

KBS15기Năm thứ 50 trong sự nghiệp70 tuổi

1977년 ~ 현재

Profile Summary

Hồ sơ

유명숙 là nữ diễn viên lồng tiếng người Hàn Quốc, sinh 24 tháng 11, 1955, gia nhập qua KBS 15기 vào năm 1977 và hiện làm việc tự do ở năm thứ 50 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 43 tác phẩm tham gia, gồm 38 mục Phim nước ngoài & Tokusatsu và 4 mục Hoạt hình; trong các hạng mục, tác phẩm Phim nước ngoài & Tokusatsu chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "10(KBS)" trong vai 메리(디 윌리스), "21 그램(KBS)" trong vai 메리(샤를로트 갱스부르), "가위손(KBS)" trong vai 마지(캐롤라인 아론).

Voice Samples

Mẫu giọng

Tìm thấy 0 mẫu
Chưa có mẫu giọng.

Credits

Tác phẩm tham gia

Video liên quan được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm.

검정 고무신 (1~3기)검정 고무신(KBS)
이기영과 이기철의 어머니(춘심), 이희선, 배두식
10(KBS)메리(디 윌리스)
21 그램(KBS)메리(샤를로트 갱스부르)
가위손(KBS)마지(캐롤라인 아론)
공룡킹 어드벤처(JEI 재능TV)공룡킹 어드벤처(재능TV)고다이 아키(아키 테일러)
굿바이 뉴욕 굿모닝 내 사랑(SBS)바버라(퍼트리샤 웨티그)
궁중잔혹사 꽃들의전쟁 (JTBC)장렬왕후 대비전 상궁
귀향(KBS)파올라 이모(커스 램프리브)
그들만의 리그(KBS)셜리(앤 큐잭 / 바바라 피라빈)
길(SBS)위도우(마르셀라 로베나) / 수녀(리비아 벤투리니)
나의 장미빛 인생(KBS)상담의사(마리 부넬)
내 이름은 던스턴(KBS)델라크로체(제니퍼 배시)
늑대의 후예들(KBS)장 프랑 / 마리안느의 어머니(에디뜨 스콥)
닥터후 시즌 4(KBS)발케인(린지 코울슨)
더티 해리(KBS)치코 부인
라간(KBS)아쇼다 / 디디
라붐(KBS)라울의 엄마(아리엘라 세메노프)
랜덤 하트(SBS)케이 챈들러(크리스틴 스콧 토머스)
러브레터(SBS)남자 이츠키의 엄마(카가 마리코)
마크 오브 엔젤(KBS)클레르 비뉴(산드린 본네르)

YouTube

Video YouTube liên quan đến diễn viên lồng tiếng 유명숙

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact

Dữ liệu này được tổng hợp từ Wikipedia và các nguồn công khai khác nhằm mục đích cung cấp thông tin. MUZIUM không có bất kỳ quan hệ liên kết hay giới thiệu nào với diễn viên lồng tiếng, hội diễn viên lồng tiếng hoặc công ty quản lý.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng