[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

한인숙Voice Actor

한인숙 Profile

KBS15기Năm thứ 50 trong sự nghiệp68 tuổi

전속:1977년 ~ 1979년

프리랜서:1980년 ~ 2020년

Profile Summary

Hồ sơ

한인숙 là diễn viên lồng tiếng Hàn Quốc, sinh ngày 23 tháng 7, 1957, gia nhập qua KBS 15기 vào năm 1977 và hiện làm việc tự do ở năm thứ 50 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 66 mục tham gia, gồm 48 mục Hoạt hình và 15 mục Phim nước ngoài & Tokusatsu. Xét theo danh mục, Hoạt hình chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "명탐정 코난" trong vai 고뭉치(1대), "마법사의 아들 코리" trong vai 코리, "울트라 90" trong vai 메리, "영심이" trong vai 왕경태.

Voice Samples

Mẫu giọng

Tìm thấy 0 mẫu
Chưa có mẫu giọng.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

명탐정 코난 극장판 시리즈
고뭉치(1대)
개구쟁이 데니스데니스
검비의 모험공룡
검정 고무신 (1~3기)검정 고무신(1~3기)(KBS)전성철, 공팔이 엄마, 김도승, 기철이네 반 친구들 및 각종 단역들
김지호의 춤추는 동요나라(SBS)덜렁이, 해설
꾸러기 전쟁(KBS)마크(줄리앙 엘리)
내일의 나쟈이루마
늑대와 춤을(KBS)웜(제이슨 R. 론 힐)
당근소년 헨리(EBS)헨리
더 캣(SBS)콘래드(스펜서 브레슬린)
두치와 뿌꾸마두치
디지몬 프론티어안도영
라붐(KBS)페넬로페(셰일라 오코너)
루트비히 판 베토벤(SBS)테드(크리스토퍼 캐스틸)

YouTube

Video YouTube liên quan đến diễn viên lồng tiếng 한인숙

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng