Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

정기항Voice Actor

정기항 Profile

KBS9기Năm thứ 67 trong sự nghiệp87 tuổi

연극

배우:1960년 ~ 1967년

전속:1967년 ~ 1972년

프리랜서:1973년 ~ 현재

Profile Summary

Hồ sơ

정기항 là nam diễn viên lồng tiếng người Hàn Quốc, sinh 26 tháng 7, 1939, gia nhập qua KBS 9기 vào năm 1960 và hiện làm việc tự do ở năm thứ 67 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 84 tác phẩm tham gia, gồm 48 mục Phim nước ngoài & Tokusatsu và 19 mục Hoạt hình chiếu rạp; trong các hạng mục, tác phẩm Phim nước ngoài & Tokusatsu chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "원피스 (대원방송)" trong vai 네스카, "쿵푸팬더 시리즈" trong vai 우그웨이 대사부, "정글북" trong vai 아켈라, "갈매기의 꿈(KBS)" trong vai 늙은 갈매기(홀 버틀렛), "검은 고양이 흰 고양이(KBS)" trong vai 자레 할아버지.

Voice Samples

Mẫu giọng

Tìm thấy 0 mẫu
Chưa có mẫu giọng.

Credits

Tác phẩm tham gia

Video liên quan được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm.

쿵푸팬더 시리즈
우그웨이 대사부
101마리의 달마시안 개대령
갈매기의 꿈(KBS)늙은 갈매기(홀 버틀렛)
검은 고양이 흰 고양이(KBS)자레 할아버지
구스 베이비래리
굿바이 뉴욕 굿모닝 내 사랑(SBS)스톤(노블 윌리햄) / 미치의 아버지(알란 채로프)
뉴튼 보이즈(KBS)재판장(로스 시어스)
늑대아이니라사키 할아버지
대부 3(SBS)대주교(라프 밸론)
더 컬렉션(KBS)봄파르(앨런 코듀너)
딸기나라 꼬마임금(KBS)밀루가(화스너)
러브 인 아프리카(SBS)할아버지(앤드루 작스) / 교장 선생님(안소니 바테)
로마의 휴일(KBS)대사(하커트 윌리암스)
로빈 후드(KBS)던컨(월터 스패로우)
로빈 훗로빈 훗(디즈니 비디오판)트리거
리썰 웨폰(SBS)마이클 헌세이커(톰 앳킨스)
리틀 부다(SBS)이붓(카이욘글라 린포체)
마빈스 룸(KBS)마빈(험 크로닌)

YouTube

Video YouTube liên quan đến diễn viên lồng tiếng 정기항

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact

Dữ liệu này được tổng hợp từ Wikipedia và các nguồn công khai khác nhằm mục đích cung cấp thông tin. MUZIUM không có bất kỳ quan hệ liên kết hay giới thiệu nào với diễn viên lồng tiếng, hội diễn viên lồng tiếng hoặc công ty quản lý.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng