[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

정희선Voice Actor

정희선 Profile

MBC3기Năm thứ 59 trong sự nghiệp78 tuổi

전속:1968년 ~ 1970년

프리랜서:1971년 ~ 현재

Profile Summary

Hồ sơ

정희선 là diễn viên lồng tiếng Hàn Quốc, sinh ngày 30 tháng 1, 1948, gia nhập qua MBC 3기 vào năm 1968 và hiện làm việc tự do ở năm thứ 59 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 132 mục tham gia, gồm 116 mục Phim nước ngoài & Tokusatsu và 15 mục Hoạt hình. Xét theo danh mục, Phim nước ngoài & Tokusatsu chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "극장판 소공녀 세라" trong vai 민친 선생, "잔 다르크(MBC)" trong vai 잔 다르크, "나는 결백하다(MBC)" trong vai 프랜시스 스티븐스, "원한의 도곡리 다리(MBC)" trong vai 낸시 브루베이커.

Voice Samples

Mẫu giọng

Tìm thấy 0 mẫu
Chưa có mẫu giọng.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

가스등(MBC)폴라 알퀴스트 안톤
가위손(MBC)헬렌(콘처터 페럴)
개같은 내인생(MBC)울라 할머니(키키 룬드그렌)
건스모크(MBC)키티(아만다 블레이크)
검은 초상(MBC)시일라 캐봇
격동 50년(MBC)장영자
광부의 딸(MBC)로레타 린(씨씨 스페이식)
귀향(MBC)제인 맥콜 중위
그늘과 양지(MBC)레 스미스
극장판 소공녀 세라소공녀 세라(MBC)민친 선생, 몰리
글렌 밀러 스토리(MBC)헬렌 버거 밀러(준 앨리슨)
금단의 여인(MBC)앤젤라 수녀
기타치는 사나이(MBC)레이디 토런스(안나 마냐니)
꽃천사 루루(MBC)토게니시아(메디아)
나는 결백하다(MBC)프랜시스 스티븐스
남과 여: 20년 후(MBC)앤 고티에
남과 여(MBC)앤 고티에
남장여자(MBC)실비아 스칼렛 실베스터
노처녀(MBC)피비 스로셀
농부의 딸(MBC)카트린 홀스트롬(로레타 영)

YouTube

Video YouTube liên quan đến diễn viên lồng tiếng 정희선

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng