Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Fujito ChikaVoice Actor

Fujito Chika Profile

藤東知夏/ふじとう ちか/후지토 치카

MYSTARNăm thứ 18 trong sự nghiệp41 tuổi

2009年 -

Profile Summary

Hồ sơ

Fujito Chika là nữ diễn viên lồng tiếng người Nhật Bản, sinh 16 tháng 7, 1985, làm việc từ năm 2009 và hiện thuộc MYSTAR ở năm thứ 18 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 123 tác phẩm tham gia, gồm 86 mục Trò chơi và 17 mục Hoạt hình; trong các hạng mục, tác phẩm Trò chơi chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "ギルティクラウン" trong vai キョウ, "ヒーローズプレイスメント" trong vai 伊賀こづち, "ドラマCD『マジック消しゴム 創世記』" trong vai 秋川美月, "ダンボール戦機" trong vai ユキ, "リバース:1999" trong vai クマール.

Credits

Tác phẩm tham gia

Video liên quan được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm.

リバース:1999리버스: 1999クマール
商才物語〜大正ロマン百景〜松井須磨子
雄才三国祝融
雄才三国歩練師
雄才三国張春華
雄才三国甄姫
空の勇者たちヴェセミル
空の勇者たちイェファネー
空の勇者たちニャフ
空の勇者たち銀月
アモルエポック砲火の歌姫・カノンリーヌ
アモルエポック奔放な醸造家・バーガンディー
アモルエポック海原の真珠・パール
東方アルカディアレコード鈴仙・優曇華院・イナバ
きらめきパラダイス武田美恵子
きらめきパラダイス許卿如
アイドルエンジェルス阿修羅

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact

Dữ liệu này được tổng hợp từ Wikipedia và các nguồn công khai khác nhằm mục đích cung cấp thông tin. MUZIUM không có bất kỳ quan hệ liên kết hay giới thiệu nào với diễn viên lồng tiếng, hội diễn viên lồng tiếng hoặc công ty quản lý.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng