[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Masuoka ToruVoice Actor

Masuoka Toru Profile

益岡徹/ますおか とおる/마스오카 토루

Shigoto KigyoNăm thứ 47 trong sự nghiệp69 tuổi

1980年 -

Profile Summary

Hồ sơ

Masuoka Toru là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, sinh ngày 23 tháng 8, 1956, làm việc từ năm 1980 và hiện thuộc Shigoto Kigyo ở năm thứ 47 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 86 mục tham gia, gồm 71 mục Khác và 14 mục Kịch phát thanh. Xét theo danh mục, Khác chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "影武者" trong vai クレジットなし, "日本の熱い日々 謀殺・下山事件", "なんとなく、クリスタル".

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

雪の花 -ともに在りて-中根雪江
少年と犬中垣和夫
雪風 YUKIKAZE葛原芳雄
愛にイナズマ則夫
シン・ウルトラマン狩場邦彦
おとなの事情 スマホをのぞいたら六甲隆
麒麟麦酒- 「よろこびがあふれ出す 娘とグラス」篇 / 。高橋惠子と共演。
空母いぶき石渡俊通
相棒 -劇場版IV- 首都クライシス 人質は50万人! 特命係 最後の決断佐橋健作
「男と女」と男と女鈴木
レールバイク郁夫
命の汽笛
宇宙兄弟- 父
臨場五代恵一
仮面ライダー×仮面ライダー フォーゼ&オーズ MOVIE大戦MEGA MAXレム・カンナギ
聯合艦隊司令長官 山本五十六草野嗣郎
脇役物語松崎ヒロシ
釣りバカ日誌20 ファイナル
ドロップ- 医師
ガマの油ガマの油売り

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng