Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của スクールランブルVoice Cast

Thông tin diễn viên lồng tiếng Nhật và vai diễn của スクールランブル, được trình bày theo nhân vật và vai diễn. Hiện có 66 diễn viên, 72 vai diễn và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi mục cho phép xem hồ sơ diễn viên và thông tin công ty quản lý. Khi có video liên quan, bạn có thể khám phá không chỉ dàn diễn viên và vai diễn mà cả bối cảnh diễn xuất thực tế.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm; dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

66

Nhân vật

72

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật · Vai diễn

おじさん

Diễn viên lồng tiếng

Nagase Hirotaka

長瀬博高 / ながせ ひろたか

Đơn vị

Gekidan Raifuru

劇団ライフル

-

Nhân vật · Vai diễn

ガキ大将

Diễn viên lồng tiếng

Yabe Masahito

矢部雅史 / やべ まさひと

Đơn vị

Office Watanabe

オフィス ワタナベ

-

Nhân vật · Vai diễn

サラ・アディエマス

OVAシリーズ / - 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Fukui Yukari

福井裕佳梨 / ふくい ゆかり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ジョルノ

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Maria

山本麻里安 / やまもと まりあ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật · Vai diễn

デスゲート

Diễn viên lồng tiếng

Shimura Tomoyuki

志村知幸 / しむら ともゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

テツ

Diễn viên lồng tiếng

Takemoto Eiji

竹本英史 / たけもと えいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

テツさん

Diễn viên lồng tiếng

Takemoto Eiji

竹本英史 / たけもと えいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ナカムラ

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Shima Yuko

島ゆうこ / しま ゆうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Shima Yuko

島ゆうこ / しま ゆうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

バイクの男

Diễn viên lồng tiếng

Yasuda Shogo

安田将吾 / やすだ しょうご

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

バスガイド

Diễn viên lồng tiếng

Fukushima Keiko

福島桂子 / ふくしま けいこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ハンター

Diễn viên lồng tiếng

Takemoto Eiji

竹本英史 / たけもと えいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ペドロ・ゴンザレス

Diễn viên lồng tiếng

Kohara Masakazu

小原雅一 / こはら まさかず

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

ミチコ博士

Diễn viên lồng tiếng

Dodo Asako

百々麻子 / どど あさこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

ララ・ゴンザレス

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-
漢字

Nhân vật · Vai diễn

一条かれん

Diễn viên lồng tiếng

Mako

MAKO / まこ

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật · Vai diễn

一条かれん

第1期:2004年 - 2005年 / 初代

Diễn viên lồng tiếng

Nanri Yuka

南里侑香 / なんり ゆうか

Đơn vị

Space Craft

スペースクラフト

-

Nhân vật · Vai diễn

一条かれん

Diễn viên lồng tiếng

Nanri Yuka

南里侑香 / なんり ゆうか

Đơn vị

Space Craft

スペースクラフト

-

Nhân vật · Vai diễn

稲葉

Diễn viên lồng tiếng

Otani Miki

大谷美貴 / おおたに みき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

引越業者

Diễn viên lồng tiếng

Kikkawa Hiroshi

吉川寛司 / きっかわ ひろし

Đơn vị

Gekidan Arutaego

劇団アルターエゴ

-

Nhân vật · Vai diễn

烏丸大路

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Ryosei

小西遼生 / こにし りょうせい

Đơn vị

CUBE Group

キューブ (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

烏丸大路

Diễn viên lồng tiếng

Konishi Ryosei

小西遼生 / こにし りょうせい

Đơn vị

CUBE Group

キューブ (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

永山朱鷺

Diễn viên lồng tiếng

Otani Miki

大谷美貴 / おおたに みき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

花井の母

Diễn viên lồng tiếng

Umesato Saki

梅里紗生 / うめさと さき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

花井春樹

幼少時代

Diễn viên lồng tiếng

Ito Mika

伊藤実華 / いとう みか

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

花井弥三郎

Diễn viên lồng tiếng

Hasu Takehiro

蓮岳大 / はす たけひろ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật · Vai diễn

学生A

Diễn viên lồng tiếng

Kamei Jun

亀井淳 / かめい じゅん

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

吉田山次郎

初代

Diễn viên lồng tiếng

Nagase Hirotaka

長瀬博高 / ながせ ひろたか

Đơn vị

Gekidan Raifuru

劇団ライフル

-

Nhân vật · Vai diễn

吉田山次郎

2代目

Diễn viên lồng tiếng

Tomita Makoto

冨田真 / とみた まこと

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

空港アナウンス

Diễn viên lồng tiếng

Sakai Rei

酒井玲 / さかい れい

Đơn vị

Inspion Agency

INSPIONエージェンシー

-

Nhân vật · Vai diễn

刑部絃子

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Asakawa Yu

浅川悠 / あさかわ ゆう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

結城つむぎ

Diễn viên lồng tiếng

Tadokoro Chisa

田所ちさ / たどころ ちさ

Đơn vị

Office Morimoto

オフィスMORIMOTO

-

Nhân vật · Vai diễn

古株

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Shinobu

松本忍 / まつもと しのぶ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

今鳥恭介

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

嵯峨野恵

Diễn viên lồng tiếng

Horanai Ai

洞内愛 / ほらない あい

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

笹倉葉子

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Aya

平野綾 / ひらの あや

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

笹倉葉子

初代

Diễn viên lồng tiếng

Kurumado Akiko

くるまどあきこ / くるまど あきこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

笹倉葉子

初代

Diễn viên lồng tiếng

Kurumado Akiko

くるまどあきこ / くるまど あきこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

三沢伸

Diễn viên lồng tiếng

Miyamoto Katsuya

宮本克哉 / みやもと かつや

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật · Vai diễn

子分

Diễn viên lồng tiếng

Umesato Saki

梅里紗生 / うめさと さき

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

執事の中村

Diễn viên lồng tiếng

Iwasaki Masami

岩崎征実 / いわさき まさみ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật · Vai diễn

周防美琴

- 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Nabatame Hitomi

生天目仁美 / なばため ひとみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

女の子B

Diễn viên lồng tiếng

Monden Yukiko

門田幸子 / もんでん ゆきこ

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

女子高生

Diễn viên lồng tiếng

Kashiwagi Hiromi

柏木弘美 / かしわぎ ひろみ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

女子高生

Diễn viên lồng tiếng

Yamasaki Michi

山崎美智 / やまさき みち

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

神津の彼女

Diễn viên lồng tiếng

Nasu Megumi

那須めぐみ / なす めぐみ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật · Vai diễn

神津の友人

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

神津正弘

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Susumu

千葉進歩 / ちば すすむ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

生徒たち

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Shun

髙木俊 / たかぎ しゅん

Đơn vị

Doruche Star

ドルチェスター

-

Nhân vật · Vai diễn

生徒たち

Diễn viên lồng tiếng

Yamasaki Michi

山崎美智 / やまさき みち

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

生徒たち

Diễn viên lồng tiếng

Yasuda Shogo

安田将吾 / やすだ しょうご

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

大谷鰯

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật · Vai diễn

大塚舞

Diễn viên lồng tiếng

Yamasaki Michi

山崎美智 / やまさき みち

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

大塚舞

Diễn viên lồng tiếng

Yamasaki Michi

山崎美智 / やまさき みち

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

沢近愛理

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật · Vai diễn

沢近愛理の父

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kazuhiko

井上和彦 / いのうえ かずひこ

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

男A

Diễn viên lồng tiếng

Nagase Hirotaka

長瀬博高 / ながせ ひろたか

Đơn vị

Gekidan Raifuru

劇団ライフル

-

Nhân vật · Vai diễn

男子生徒

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Ichiki Mitsuhiro

市来光弘 / いちき みつひろ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

男子生徒

Diễn viên lồng tiếng

Nagase Hirotaka

長瀬博高 / ながせ ひろたか

Đơn vị

Gekidan Raifuru

劇団ライフル

-

Nhân vật · Vai diễn

男子生徒A

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Kota

鈴木コウタ / すずき こうた

Đơn vị

Ancheri

アンシェリ

-

Nhân vật · Vai diễn

中学の先生

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

塚本天満

Diễn viên lồng tiếng

Koshimizu Ami

小清水亜美 / こしみず あみ

Đơn vị

Office Ri Star To

オフィス リスタート

-

Nhân vật · Vai diễn

天王寺昇

Diễn viên lồng tiếng

Shimura Tomoyuki

志村知幸 / しむら ともゆき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

東郷雅一

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

奈良健太郎

Diễn viên lồng tiếng

Tai Yuki

泰勇気 / たい ゆうき

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật · Vai diễn

播磨拳児

2000年代

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Office TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật · Vai diễn

梅津茂雄

Diễn viên lồng tiếng

Motohashi Naoto

本橋尚土 / もとはし なおと

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

梅津茂雄

Diễn viên lồng tiếng

Motohashi Naoto

本橋尚土 / もとはし なおと

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

百合っぺ

Diễn viên lồng tiếng

Horanai Ai

洞内愛 / ほらない あい

Đơn vị

-

Nhân vật · Vai diễn

編集部員

Diễn viên lồng tiếng

Shima Yuko

島ゆうこ / しま ゆうこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

暴漢

Diễn viên lồng tiếng

Harasawa Koki

はらさわ晃綺 / はらさわ こうき

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-
A-Z

Nhân vật · Vai diễn

TVレポーター

Diễn viên lồng tiếng

Yamamoto Maria

山本麻里安 / やまもと まりあ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-
0-9

Nhân vật · Vai diễn

2シーズン

結城つむぎ

Diễn viên lồng tiếng

Tadokoro Chisa

田所ちさ / たどころ ちさ

Đơn vị

Office Morimoto

オフィスMORIMOTO

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

三原梢

Diễn viên lồng tiếng

Akita Madoka

秋田まどか / あきた まどか

Đơn vị

Office Watanabe

オフィス ワタナベ

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

刑部絃子

Diễn viên lồng tiếng

Asakawa Yu

浅川悠 / あさかわ ゆう

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

加藤先生

Diễn viên lồng tiếng

Bifu Hitoshi

上別府仁資 / びふ ひとし

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

サラ・アディエマス

Diễn viên lồng tiếng

Fukui Yukari

福井裕佳梨 / ふくい ゆかり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

ハリー・マッケンジー / マスク仮面 / ナレーション

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

沢近愛理 / 赤江ゆい / ドジビロンレッド / エーリ女王

Diễn viên lồng tiếng

Horie Yui

堀江由衣 / ほりえ ゆい

Đơn vị

VIMS

ヴィムス

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

男子生徒 / 麻生広義 / 編集者

Diễn viên lồng tiếng

Ichiki Mitsuhiro

市来光弘 / いちき みつひろ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

五島玄海 / 五島雄山

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Koji

石井康嗣 / いしい こうじ

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

花井春樹

Diễn viên lồng tiếng

Kawada Shinji

川田紳司 / かわだ しんじ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

今鳥恭介

Diễn viên lồng tiếng

Kishio Daisuke

岸尾だいすけ / きしお だいすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

ララ・ゴンザレス / ドライブ / 男の子 / ラーラ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

塚本天満 / 黄清水あみ / ドジビロンイエロー

Diễn viên lồng tiếng

Koshimizu Ami

小清水亜美 / こしみず あみ

Đơn vị

Office Ri Star To

オフィス リスタート

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

周防美琴

Diễn viên lồng tiếng

Nabatame Hitomi

生天目仁美 / なばため ひとみ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

塚本八雲 / ヤークモ

Diễn viên lồng tiếng

Noto Mamiko

能登麻美子 / のと まみこ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

姉ヶ崎妙

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Sayaka

大原さやか / おおはら さやか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

城戸円

Diễn viên lồng tiếng

Omi Tomoe

近江知永 / おおみ ともえ

Đơn vị

Sun Music Production

サンミュージックプロダクション

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

播磨修治

Diễn viên lồng tiếng

Sanpei Yuko

三瓶由布子 / さんぺい ゆうこ

Đơn vị

Axl One

アクセルワン

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

高野晶 / ナポレオン / マリっぺ

Diễn viên lồng tiếng

Shimizu Kaori

清水香里 / しみず かおり

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

奈良健太郎 / 少年奈良 / 佐野 / 三井雅顕 他

Diễn viên lồng tiếng

Tai Yuki

泰勇気 / たい ゆうき

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

テレビ音声 / 男子生徒 / 西本願司 / 野次馬 / 男B

Diễn viên lồng tiếng

Takagi Shun

髙木俊 / たかぎ しゅん

Đơn vị

Doruche Star

ドルチェスター

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

播磨拳児 / ポンチ絵大魔王

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Hiroki

高橋広樹 / たかはし ひろき

Đơn vị

Office TAKAGAI

オフィスTAKAGAI

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

東郷雅一 / 郡山先生 / スズキマサル

Diễn viên lồng tiếng

Yasumoto Hiroki

安元洋貴 / やすもと ひろき

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

菅柳平 / 谷速人 / 電卓

Diễn viên lồng tiếng

Yasumura Makoto

保村真 / やすむら まこと

Đơn vị

-
-

Nhân vật · Vai diễn

2シリーズ

冬木武一

Diễn viên lồng tiếng

Yoshino Hiroyuki

吉野裕行 / よしの ひろゆき

Đơn vị

-