[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 機動戦士ガンダムSEEDVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của 機動戦士ガンダムSEED, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 59 diễn viên, 92 nhân vật/vai và 6 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

59

Nhân vật

92

Mẫu

0

YouTube

6

Nhân vật/Vai

アークエンジェル艦長

Diễn viên lồng tiếng

Yamanoi Jin

山野井仁 / やまのい じん

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アーノルド・ノイマン

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

アイシャ

아이샤

スペシャルエディション版以降

Diễn viên lồng tiếng

Hirano Fumi

平野文 / ひらの ふみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アイリーン・カナーバ

아이린 카나바

Diễn viên lồng tiếng

Shindo Naomi

進藤尚美 / しんどう なおみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アサギ・コードウェル

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Sachi

松本さち / まつもと さち

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

アスラン・ザラ

&SEED DESTINY ファンディスク SEED SUPERNOVA er / ist / - 2作品

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

Nhân vật/Vai

アフメド・エル・ホセ

Diễn viên lồng tiếng

Numata Yusuke

沼田祐介 / ぬまた ゆうすけ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アル・ダ・フラガ

Diễn viên lồng tiếng

Mito Kozo

三戸耕三 / みと こうぞう

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

イザーク・ジュール

Diễn viên lồng tiếng

Seki Tomokazu

関智一 / せき ともかず

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

Nhân vật/Vai

ヴィア・ヒビキ

비아 히비키

Diễn viên lồng tiếng

Kuwashima Hoko

桑島法子 / くわしま ほうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ウィリアム・サザーランド

Diễn viên lồng tiếng

Inaba Minoru

稲葉実 / いなば みのる

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

エザリア・ジュール

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuishi Kotono

三石琴乃 / みついし ことの

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

エリカ・シモンズ

에리카 시몬즈

Diễn viên lồng tiếng

Yanagisawa Michiyo

柳沢三千代 / やなぎさわ みちよ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

オペレーター

Diễn viên lồng tiếng

Shindo Naomi

進藤尚美 / しんどう なおみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

オルガ・サブナック

毎日放送

Diễn viên lồng tiếng

Odai Ryohei

小田井涼平 / おだい りょうへい

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

カガリ・ユラ・アスハ

2000年代 / & SEED DESTINY ファンディスク SEED SUPERNOVA er

Diễn viên lồng tiếng

Shindo Naomi

進藤尚美 / しんどう なおみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カガリ・ユラ・アスハ

카가리 유라 아스하

Diễn viên lồng tiếng

Shindo Naomi

進藤尚美 / しんどう なおみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

カズイ・バスカーク

Diễn viên lồng tiếng

Takato Yasuhiro

高戸靖広 / たかと やすひろ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

キラ・ヤマト

Diễn viên lồng tiếng

Hoshi Souichiro

保志総一朗 / ほし そういちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

クロト・ブエル

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Hiro

優希比呂 / ゆうき ひろ

Đơn vị

Gurinnoto

グリーンノート

-

Nhân vật/Vai

サイ・アーガイル

Diễn viên lồng tiếng

Shiratori Tetsu

白鳥哲 / しらとり てつ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

サイーブ・アシュマン

Diễn viên lồng tiếng

Hirose Masashi

広瀬正志 / ひろせ まさし

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ザフトパイロット

Diễn viên lồng tiếng

Kawaguchi Hiroshi

河口博 / かわぐち ひろし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ザラ隊〈クルーゼ隊〉ボズゴロフ級艦長

Diễn viên lồng tiếng

Shibuya Shigeru

渋谷茂 / しぶや しげる

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

シーゲル・クライン

Diễn viên lồng tiếng

Akimoto Yosuke

秋元羊介 / あきもと ようすけ

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

ジェラード・ガルシア

Diễn viên lồng tiếng

Hoki Katsuhisa

宝亀克寿 / ほうき かつひさ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ジャッキー・トノムラ

Diễn viên lồng tiếng

Shibuya Shigeru

渋谷茂 / しぶや しげる

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

シャニ・アンドラス

毎日放送

Diễn viên lồng tiếng

Shunn

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ジュリ・ウー・ニェン

Diễn viên lồng tiếng

Sato Yuko

佐藤ゆうこ / さとう ゆうこ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ジョージ・グレン

Diễn viên lồng tiếng

Hori Hideyuki

堀秀行 / ほり ひでゆき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ゼルマン

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ダリダ・ローラハ・チャンドラII世

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Katsumi

鳥海勝美 / とりうみ かつみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ディアッカ・エルスマン

Diễn viên lồng tiếng

Sasanuma Akira

笹沼晃 / ささぬま あきら

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ディアッカ・エルスマン

Diễn viên lồng tiếng

Sasanuma Akira

笹沼晃 / ささぬま あきら

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ティリング

Diễn viên lồng tiếng

Goto Shin

五島慎 / ごとう しん

Đơn vị

Office Kaoru

オフィス薫

-

Nhân vật/Vai

デュエイン・ハルバートン

Diễn viên lồng tiếng

Tatsuta Naoki

龍田直樹 / たつた なおき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

トール・ケーニヒ

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Takayuki

井上隆之 / いのうえ たかゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

トリィ

Diễn viên lồng tiếng

Shindo Naomi

進藤尚美 / しんどう なおみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ナタル・バジルール

Diễn viên lồng tiếng

Kuwashima Hoko

桑島法子 / くわしま ほうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ナタル・バジルール

Diễn viên lồng tiếng

Kuwashima Hoko

桑島法子 / くわしま ほうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ナレーター

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuishi Kotono

三石琴乃 / みついし ことの

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ニコル・アマルフィ

Diễn viên lồng tiếng

Mami

摩味 / まみ

Đơn vị

Shibuya Gagekidan

渋谷画劇団

-

Nhân vật/Vai

パイロット

Diễn viên lồng tiếng

Kawaguchi Hiroshi

河口博 / かわぐち ひろし

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

パイロット

Diễn viên lồng tiếng

Mito Kozo

三戸耕三 / みと こうぞう

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ハルマ・ヤマト

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yasunori

松本保典 / まつもと やすのり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

ハロ

하로

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuishi Kotono

三石琴乃 / みついし ことの

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フレイ・アルスター

Diễn viên lồng tiếng

Kuwashima Hoko

桑島法子 / くわしま ほうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

フレイ・アルスター

Diễn viên lồng tiếng

Kuwashima Hoko

桑島法子 / くわしま ほうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

フレドリック・アデス

Diễn viên lồng tiếng

Kawazu Yasuhiko

川津泰彦 / かわづ やすひこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヘルマン・グルード

Diễn viên lồng tiếng

Kawazu Yasuhiko

川津泰彦 / かわづ やすひこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ホフマン副官

Diễn viên lồng tiếng

Egawa Hisao

江川央生 / えがわ ひさお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ホムラ代表

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マーチン・ダコスタ

Diễn viên lồng tiếng

Sasanuma Akira

笹沼晃 / ささぬま あきら

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

マーナ

마나

初代

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Sachi

松本さち / まつもと さち

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

マユラ・ラバッツ

Diễn viên lồng tiếng

Kurata Masayo

倉田雅世 / くらた まさよ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

マリュー・ラミアス

마류 라미아스

Diễn viên lồng tiếng

Mitsuishi Kotono

三石琴乃 / みついし ことの

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マルキオ導師

Diễn viên lồng tiếng

Nakai Kazuya

中井和哉 / なかい かずや

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

マルコ・モラシム

Diễn viên lồng tiếng

Takemura Hiroshi

竹村拓 / たけむら ひろし

Đơn vị

Office Kaoru

オフィス薫

-

Nhân vật/Vai

ミゲル・アイマン

TBS系列 / ナレーション(PHASE26のみ)

Diễn viên lồng tiếng

Nishikawa Takanori

西川貴教 / にしかわ たかのり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ムルタ・アズラエル

Diễn viên lồng tiếng

Hiyama Nobuyuki

檜山修之 / ひやま のぶゆき

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

メイリン・ホーク

Diễn viên lồng tiếng

Orikasa Fumiko

折笠富美子 / おりかさ ふみこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

モディン

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ヤルー

Diễn viên lồng tiếng

Toyoshima Machiko

豊嶋真千子 / とよしま まちこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ユウキ隊長

Diễn viên lồng tiếng

Mito Kozo

三戸耕三 / みと こうぞう

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ユーリ・アマルフィ

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ラクス・クライン

/ SEED DESTINY ファンディスク

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Rie

田中理恵 / たなか りえ

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

ラスティ・マッケンジー

Diễn viên lồng tiếng

Kisaichi Atsushi

私市淳 / きさいち あつし

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

リポーター

Diễn viên lồng tiếng

Shibuya Shigeru

渋谷茂 / しぶや しげる

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

ルナマリア・ホーク

Diễn viên lồng tiếng

Sakamoto Maaya

坂本真綾 / さかもと まあや

Đơn vị

Fochuresuto

フォーチュレスト

Nhân vật/Vai

レドニル・キサカ

Diễn viên lồng tiếng

Chiba Isshin

千葉一伸 / ちば いっしん

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

ロミナ・アマルフィ

Diễn viên lồng tiếng

Nagashima Yuko

永島由子 / ながしま ゆうこ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

ロメロ・パル

Diễn viên lồng tiếng

Takato Yasuhiro

高戸靖広 / たかと やすひろ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-
漢字

Nhân vật/Vai

管制

Diễn viên lồng tiếng

Mito Kozo

三戸耕三 / みと こうぞう

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

管制

Diễn viên lồng tiếng

Toriumi Katsumi

鳥海勝美 / とりうみ かつみ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

孤児院の子供

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

司令

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

士官

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

指揮官

Diễn viên lồng tiếng

Mito Kozo

三戸耕三 / みと こうぞう

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

主長

Diễn viên lồng tiếng

Mito Kozo

三戸耕三 / みと こうぞう

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

将校

Diễn viên lồng tiếng

Mito Kozo

三戸耕三 / みと こうぞう

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

将校

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

整備員

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

副官

Diễn viên lồng tiếng

Mizuchi Kiyomitsu

水内清光 / みずうち きよみつ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

兵士

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Takayuki

井上隆之 / いのうえ たかゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

兵士A

Diễn viên lồng tiếng

Usui Takayasu

うすいたかやす / うすい たかやす

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

キラ・ヤマト

Diễn viên lồng tiếng

Hoshi Souichiro

保志総一朗 / ほし そういちろう

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

カリダ・ヤマト

Diễn viên lồng tiếng

Inoue Kikuko

井上喜久子 / いのうえ きくこ

Đơn vị

Velvet

ベルベットオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アスラン・ザラ

Diễn viên lồng tiếng

Ishida Akira

石田彰 / いしだ あきら

Đơn vị

Peerless Gerbera

ピアレスガーベラ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ムウ・ラ・フラガ / ネオ・ロアノーク

Diễn viên lồng tiếng

Koyasu Takehito

子安武人 / こやす たけひと

Đơn vị

T's Factory

ティーズファクトリー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ビダルフ中佐 / 臨検官 / ウズミ・ナラ・アスハ

Diễn viên lồng tiếng

Okawa Toru

大川透 / おおかわ とおる

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アンドリュー・バルトフェルド

Diễn viên lồng tiếng

Okiayu Ryotaro

置鮎龍太郎 / おきあゆ りょうたろう

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

イザーク・ジュール

Diễn viên lồng tiếng

Seki Tomokazu

関智一 / せき ともかず

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ラウ・ル・クルーゼ / レイ・ザ・バレル / ジョージ・アルスター

Diễn viên lồng tiếng

Seki Toshihiko

関俊彦 / せき としひこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ラクス・クライン / ミーア・キャンベル

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Rie

田中理恵 / たなか りえ

Đơn vị

Office Anemone

オフィスアネモネ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ミリアリア・ハウ

Diễn viên lồng tiếng

Toyoguchi Megumi

豊口めぐみ / とよぐち めぐみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

YouTube

Video YouTube liên quan