[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Mito KozoVoice Actor

Mito Kozo Profile

三戸耕三/みと こうぞう/미토 코조

Production BaobabNăm thứ 25 trong sự nghiệp47 tuổi

2002年 -

Profile Summary

Hồ sơ

Mito Kozo là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, sinh ngày 8 tháng 6, 1979, làm việc từ năm 2002 và hiện thuộc Production Baobab ở năm thứ 25 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 177 mục tham gia, gồm 123 mục Hoạt hình và 22 mục Trò chơi. Xét theo danh mục, Hoạt hình chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "IGPX" trong vai タケシ・ジンノ, "進撃の巨人2" trong vai グンタ・シュルツ 2010年代, "名探偵コナン" trong vai 松川, "まじめにふまじめ かいけつゾロリ" trong vai ジョルジュ.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

テイルズ オブ アライズガナル 2020年代
テイルズ オブ アライズヘヴレクトの35 2020年代
進撃の巨人2グンタ・シュルツ 2010年代
ザ・キング・オブ・ファイターズジョー・東 2010年代 / - 3作品
進撃の巨人グンタ・シュルツ 2010年代
ポヨポヨ観察日記2010年代
イナズマイレブンGO兵頭司 2010年代 / - 3作品
第2次スーパーロボット大戦Z2010年代 / - 2作品
ぱすてるチャイムContinueレコパル 2010年代
テイルズ オブ ジ アビスラムダス 2000年代
湾岸ミッドナイト山中 2000年代
テイルズ オブ ヴェスペリア2008 - 2009年 2000年代
テイルズ オブ ヴェスペリア青年 2000年代
テイルズ オブ ヴェスペリアトクナガ 2000年代
コードギアス 反逆のルルーシュ ロストストーリーズカノン・マルディーニ 2020年代

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng