[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của スーパードール★リカちゃんVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của スーパードール★リカちゃん, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 31 diễn viên, 57 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

31

Nhân vật

57

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アシスタント

テレビレポーター

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Akiko

菊地晶子 / きくち あきこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

アシスタントA

Diễn viên lồng tiếng

Otomiya Tsubasa

音宮つばさ / おとみや つばさ

Đơn vị

Mintoboisu

ミントボイス

-

Nhân vật/Vai

アシスタントB

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Yumiko

鈴木裕美子 / すずき ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ウィリアムス教授

Diễn viên lồng tiếng

Tahara Aruno

田原アルノ / たはら あるの

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

オーナー

Diễn viên lồng tiếng

Otomiya Tsubasa

音宮つばさ / おとみや つばさ

Đơn vị

Mintoboisu

ミントボイス

-

Nhân vật/Vai

お針子さんA

Diễn viên lồng tiếng

Otomiya Tsubasa

音宮つばさ / おとみや つばさ

Đơn vị

Mintoboisu

ミントボイス

-

Nhân vật/Vai

お針子さんB

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Yumiko

鈴木裕美子 / すずき ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

カトリーヌ

Diễn viên lồng tiếng

Otani Ikue

大谷育江 / おおたに いくえ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

カトリーヌ

Diễn viên lồng tiếng

Otani Ikue

大谷育江 / おおたに いくえ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ギーゼ

Diễn viên lồng tiếng

Hiramatsu Akiko

平松晶子 / ひらまつ あきこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

シスター聖美

Diễn viên lồng tiếng

Hyosei

氷青 / ひょうせい

Đơn vị

Power-rise

パワー・ライズ

-

Nhân vật/Vai

シスター聖美(初代)

テレビレポーター

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Akiko

菊地晶子 / きくち あきこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

シスター千明

Diễn viên lồng tiếng

Hyodo Mako

兵藤まこ / ひょうどう まこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

デヴォール

Diễn viên lồng tiếng

Takemoto Eiji

竹本英史 / たけもと えいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

テツ

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Junko

竹内順子 / たけうち じゅんこ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

テレジア学院長

Diễn viên lồng tiếng

Kyoda Hisako

京田尚子 / きょうだ ひさこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ドールイサム

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

ドールイサム

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

ドールイヅミ

Diễn viên lồng tiếng

Neya Michiko

根谷美智子 / ねや みちこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ドールイヅミ

Diễn viên lồng tiếng

Neya Michiko

根谷美智子 / ねや みちこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ヒデ

Diễn viên lồng tiếng

Yukino Satsuki

ゆきのさつき / ゆきの さつき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

プロデューサー

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

マルク

Diễn viên lồng tiếng

Kase Yasuyuki

加瀬康之 / かせ やすゆき

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ミスティー

Diễn viên lồng tiếng

Hiramatsu Akiko

平松晶子 / ひらまつ あきこ

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ユリ

Diễn viên lồng tiếng

Hyosei

氷青 / ひょうせい

Đơn vị

Power-rise

パワー・ライズ

-

Nhân vật/Vai

ワーヤ

テレビ東京

Diễn viên lồng tiếng

Hayashiya Shozo

林家正蔵 / はやしや しょうぞう

Đơn vị

Negishi Jimusho

ねぎし事務所

-
漢字

Nhân vật/Vai

医者

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

加賀博士

Diễn viên lồng tiếng

Tahara Aruno

田原アルノ / たはら あるの

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

学生1

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

学生2

Diễn viên lồng tiếng

Egawa Daisuke

江川大輔 / えがわ だいすけ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

香山七重

Diễn viên lồng tiếng

Komiya Kazue

小宮和枝 / こみや かずえ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

香山七重

Diễn viên lồng tiếng

Komiya Kazue

小宮和枝 / こみや かずえ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

香山織江

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Yoko

佐々木瑶子 / ささき ようこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

香山織江

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Yoko

佐々木瑶子 / ささき ようこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

香山八重

Diễn viên lồng tiếng

Komiya Kazue

小宮和枝 / こみや かずえ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

香山八重

Diễn viên lồng tiếng

Komiya Kazue

小宮和枝 / こみや かずえ

Đơn vị

Theatre Echo

テアトル・エコー

-

Nhân vật/Vai

高林ダイ

Diễn viên lồng tiếng

Mita Yuko

三田ゆう子 / みた ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

高林ダイ

Diễn viên lồng tiếng

Mita Yuko

三田ゆう子 / みた ゆうこ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

高林一子

テレビレポーター

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Akiko

菊地晶子 / きくち あきこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

高林五輪子

Diễn viên lồng tiếng

Hyodo Mako

兵藤まこ / ひょうどう まこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

高林二三子

Diễn viên lồng tiếng

Otomiya Tsubasa

音宮つばさ / おとみや つばさ

Đơn vị

Mintoboisu

ミントボイス

-

Nhân vật/Vai

高林二郎

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

高林夕子

Diễn viên lồng tiếng

Hyosei

氷青 / ひょうせい

Đơn vị

Power-rise

パワー・ライズ

-

Nhân vật/Vai

篠原スミレ

Diễn viên lồng tiếng

Kawakami Miyu

川上未遊 / かわかみ みゆう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

篠原スミレ

Diễn viên lồng tiếng

Kawakami Miyu

川上未遊 / かわかみ みゆう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

篠原昇

Diễn viên lồng tiếng

Maeda Takeshi

前田剛 / まえだ たけし

Đơn vị

Herring Bone

ヘリンボーン (芸能事務所)

-

Nhân vật/Vai

篠原靖代

1990年代

Diễn viên lồng tiếng

Shindo Kokoro

進藤こころ / しんどう こころ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Kawakami Miyu

川上未遊 / かわかみ みゆう

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

女の子

Diễn viên lồng tiếng

Otomiya Tsubasa

音宮つばさ / おとみや つばさ

Đơn vị

Mintoboisu

ミントボイス

-

Nhân vật/Vai

女王様

Diễn viên lồng tiếng

Hyosei

氷青 / ひょうせい

Đơn vị

Power-rise

パワー・ライズ

-

Nhân vật/Vai

神父

Diễn viên lồng tiếng

Sugawara Junichi

菅原淳一 / すがわら じゅんいち

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-

Nhân vật/Vai

水島想太

Diễn viên lồng tiếng

Takano Urara

高乃麗 / たかの うらら

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

Diễn viên lồng tiếng

Ito Kentaro

伊藤健太郎 / いとう けんたろう

Đơn vị

Gekidan K Show

劇団K-Show

-

Nhân vật/Vai

店員

Diễn viên lồng tiếng

Mizuta Wasabi

水田わさび / みずた わさび

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

蕗谷トモノリ

2代目

Diễn viên lồng tiếng

Mizuta Wasabi

水田わさび / みずた わさび

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

蕗谷トモノリ

初代

Diễn viên lồng tiếng

Nagasawa Miki

長沢美樹 / ながさわ みき

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

蕗谷明子

Diễn viên lồng tiếng

Hyosei

氷青 / ひょうせい

Đơn vị

Power-rise

パワー・ライズ

-

Nhân vật/Vai

宝田

Diễn viên lồng tiếng

Tahara Aruno

田原アルノ / たはら あるの

Đơn vị

MOUVEMENT

ムーブマン

-

Nhân vật/Vai

冒険キッズランドの係員

Diễn viên lồng tiếng

Takemoto Eiji

竹本英史 / たけもと えいじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

麻樹山克

Diễn viên lồng tiếng

Yanaka Hiroshi

家中宏 / やなか ひろし

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

夢の中の女性

Diễn viên lồng tiếng

Hyosei

氷青 / ひょうせい

Đơn vị

Power-rise

パワー・ライズ

-

Nhân vật/Vai

玲子

Diễn viên lồng tiếng

Hyosei

氷青 / ひょうせい

Đơn vị

Power-rise

パワー・ライズ

-

Nhân vật/Vai

老婦人

Diễn viên lồng tiếng

Takeguchi Akiko

竹口安芸子 / たけぐち あきこ

Đơn vị

Production Baobab

ぷろだくしょんバオバブ

-