Chuyển đến nội dung chính
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Shindo KokoroVoice Actor

Shindo Kokoro Profile

進藤こころ/しんどう こころ/신도 코코로

Profile Summary

Hồ sơ

Shindo Kokoro là nữ diễn viên lồng tiếng người Nhật Bản. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 18 tác phẩm tham gia, gồm 14 mục Hoạt hình và 2 mục Phim nước ngoài & Tokusatsu; trong các hạng mục, tác phẩm Hoạt hình chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "プリンセスナイン 如月女子高野球部" trong vai 大道寺真央 1990年代, "テレサ アンナ ヘレナ 3つごのだいぼうけん" trong vai ヘレナ, "ヴァイスクロイツ" trong vai 女子高生A, "爆転シュート ベイブレード" trong vai バラカット 2000年代, "アガサ・クリスティーの名探偵ポワロとマープル" trong vai メアリー・ドラウアー 2000年代.

Credits

Tác phẩm tham gia

Video liên quan được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số video có thể bị thiếu hoặc ít liên quan đến tác phẩm.

新釈 眞田十勇士松平竹千代 2000年代 / 家康・幼年時
カスミン冬田雪乃 2000年代
わがまま☆フェアリー ミルモでポン!2シリーズ 2000年代 / 日高瑞希 / アテネ
爆転シュート ベイブレードバラカット 2000年代
課長王子1990年代
BREAK-AGE小学生2
ヴァイスクロイツ女子高生A
TRIGUN少女A 1990年代
プリンセスナイン 如月女子高野球部大道寺真央 1990年代
MASTERキートン子供 1990年代
プリンセスナイン 如月女子高野球部大道寺真央
吸血姫美夕青木久絵 1990年代
吸血姫美夕女性 1990年代
アンジェラ・アナコンダ
テレサ アンナ ヘレナ 3つごのだいぼうけんヘレナ

Project Inquiry

Gửi liên hệ dự án

Contact

Dữ liệu này được tổng hợp từ Wikipedia và các nguồn công khai khác nhằm mục đích cung cấp thông tin. MUZIUM không có bất kỳ quan hệ liên kết hay giới thiệu nào với diễn viên lồng tiếng, hội diễn viên lồng tiếng hoặc công ty quản lý.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng