[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu giọng hoạt hình

Dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ポケットモンスター ベストウイッシュVoice Cast

Dữ liệu dàn diễn viên lồng tiếng Nhật của ポケットモンスター ベストウイッシュ, trình bày theo nhân vật/vai. Hiện có 100 diễn viên, 90 nhân vật/vai và 0 video YouTube liên quan.

Mỗi dòng hiển thị hồ sơ diễn viên lồng tiếng và công ty quản lý khi có sẵn. Trang này giúp xem cấu trúc dàn cast và sắc thái diễn xuất theo từng tác phẩm.

Video YouTube được hiển thị trong phạm vi có thể tra cứu dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật. Một số mục có thể thiếu hoặc ít liên quan, và dữ liệu được cập nhật định kỳ.

Diễn viên

100

Nhân vật

90

Mẫu

0

YouTube

0

Nhân vật/Vai

アーティ

아티

Diễn viên lồng tiếng

Furuya Toru

古谷徹 / ふるや とおる

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アッキー

Diễn viên lồng tiếng

Akabane Kenji

赤羽根健治 / あかばね けんじ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

アラタ

Diễn viên lồng tiếng

Takeuchi Junko

竹内順子 / たけうち じゅんこ

Đơn vị

Ogipro The Next

尾木プロ THE NEXT

-

Nhân vật/Vai

アララギ博士のカブルモ

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Chinami

西村ちなみ / にしむら ちなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

イシズマイ

Diễn viên lồng tiếng

Eguchi Takuya

江口拓也 / えぐち たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

イシズマイ

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Kyosuke

鈴木恭輔 / すずき きょうすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

イモリ博士

Diễn viên lồng tiếng

Tanaka Masahiko

田中正彦 / たなか まさひこ

Đơn vị

Aputopuro

アプトプロ

-

Nhân vật/Vai

イワーク

Diễn viên lồng tiếng

Higuchi Tomoyuki

樋口智透 / ひぐち ともゆき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ウルティモ

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Momoko

大原桃子 / おおはら ももこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

エミー

Diễn viên lồng tiếng

Asumi Kana

阿澄佳奈 / あすみ かな

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

カミツレ

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yumiko

小林由美子 / こばやし ゆみこ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

キダチ

Diễn viên lồng tiếng

Kawashima Tokuyoshi

川島得愛 / かわしま とくよし

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

キマワリ

Diễn viên lồng tiếng

Hasumi Erina

蓮未エリナ / はすみ えりな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

クリフ

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Yasunori

松本保典 / まつもと やすのり

Đơn vị

Sigma Seven

シグマ・セブン

-

Nhân vật/Vai

クリフのコジョフー

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Chinami

西村ちなみ / にしむら ちなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

クレイ

Diễn viên lồng tiếng

Sato Takuya

佐藤拓也 / さとう たくや

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

グレン

Diễn viên lồng tiếng

Nara Toru

奈良徹 / なら とおる

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

ゲンガー

Diễn viên lồng tiếng

Akasaki Chinatsu

赤﨑千夏 / あかさき ちなつ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

コアルヒー

Diễn viên lồng tiếng

Hasumi Erina

蓮未エリナ / はすみ えりな

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

コハル

Diễn viên lồng tiếng

Han Megumi

潘めぐみ / はん めぐみ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

コロモリ

Diễn viên lồng tiếng

Eguchi Takuya

江口拓也 / えぐち たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

サカキの秘書

Diễn viên lồng tiếng

Asai Kiyomi

浅井清己 / あさい きよみ

Đơn vị

Amuleto

アミュレート

-

Nhân vật/Vai

サトシのマメパト→ハトーボー→ケンホロウ

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Chinami

西村ちなみ / にしむら ちなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

サブマネージャーA

Diễn viên lồng tiếng

Suzumura Kenichi

鈴村健一 / すずむら けんいち

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

サブマネージャーB

Diễn viên lồng tiếng

Kanemitsu Nobuaki

金光宣明 / かねみつ のぶあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

シオン

Diễn viên lồng tiếng

Hirata Eriko

平田絵里子 / ひらた えりこ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

ジュンサー

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Chinami

西村ちなみ / にしむら ちなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ジョーズ

Diễn viên lồng tiếng

Minagawa Junko

皆川純子 / みながわ じゅんこ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

スタッフ

Diễn viên lồng tiếng

Kanemitsu Nobuaki

金光宣明 / かねみつ のぶあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ステラ

Diễn viên lồng tiếng

Kotobuki Minako

寿美菜子 / ことぶき みなこ

Đơn vị

Music Ray'n

ミュージックレイン

-

Nhân vật/Vai

スワマ

Diễn viên lồng tiếng

Fukuyama Jun

福山潤 / ふくやま じゅん

Đơn vị

-

Nhân vật/Vai

セイン

Diễn viên lồng tiếng

Kobayashi Yu

小林ゆう / こばやし ゆう

Đơn vị

Holy Peak

ホーリーピーク

-

Nhân vật/Vai

タトル

Diễn viên lồng tiếng

Kawashima Tokuyoshi

川島得愛 / かわしま とくよし

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

チャールズ

Diễn viên lồng tiếng

Hosoya Yoshimasa

細谷佳正 / ほそや よしまさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ツララー博士

Diễn viên lồng tiếng

Fukumatsu Shinya

ふくまつ進紗 / ふくまつ しんや

Đơn vị

PRODUCTION ACE

プロダクション・エース

-

Nhân vật/Vai

デスカーン

Diễn viên lồng tiếng

Kuramochi Tatsuya

倉持竜也 / くらもち たつや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

トニーの母親

Diễn viên lồng tiếng

Takamori Yoshino

鷹森淑乃 / たかもり よしの

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

トレーナー

Diễn viên lồng tiếng

Eguchi Takuya

江口拓也 / えぐち たくや

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

トレーナー

Diễn viên lồng tiếng

Koshida Naoki

越田直樹 / こしだ なおき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

トレーナー

Diễn viên lồng tiếng

Nemoto Keiko

根本圭子 / ねもと けいこ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ドン・ジョージの弟子

Diễn viên lồng tiếng

Hosoya Yoshimasa

細谷佳正 / ほそや よしまさ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ニック

Diễn viên lồng tiếng

Kimura Akiko

木村亜希子 / きむら あきこ

Đơn vị

KeKKe Corporation

ケッケコーポレーション

-

Nhân vật/Vai

ノノミ

Diễn viên lồng tiếng

Seto Asami

瀬戸麻沙美 / せと あさみ

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

バージルのイーブイ

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Chinami

西村ちなみ / にしむら ちなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

バージルのグレイシア

Diễn viên lồng tiếng

Ohara Momoko

大原桃子 / おおはら ももこ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

ハチク

Diễn viên lồng tiếng

Tobita Nobuo

飛田展男 / とびた のぶお

Đơn vị

Arts Vision

アーツビジョン

-

Nhân vật/Vai

バッフロン

Diễn viên lồng tiếng

Kuramochi Tatsuya

倉持竜也 / くらもち たつや

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

バッフロン

Diễn viên lồng tiếng

Suzuki Kyosuke

鈴木恭輔 / すずき きょうすけ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

ヒカリのパチリス

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Chinami

西村ちなみ / にしむら ちなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ピノ・ノワール

Diễn viên lồng tiếng

Katsu Anri

勝杏里 / かつ あんり

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ヒロカズ

Diễn viên lồng tiếng

Bando Kouichi

坂東孝一 / ばんどう こういち

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

フウロ

Diễn viên lồng tiếng

Ueda Kana

植田佳奈 / うえだ かな

Đơn vị

I'm Enterprise

アイムエンタープライズ

-

Nhân vật/Vai

フジオ

Diễn viên lồng tiếng

Hamada Kenji

浜田賢二 / はまだ けんじ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

フリント

Diễn viên lồng tiếng

Yamanoi Jin

山野井仁 / やまのい じん

Đơn vị

Kakehi Production

懸樋プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ベルのチラーミィ

Diễn viên lồng tiếng

Aizawa Mai

相沢舞 / あいざわ まい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

ヘレナ

Diễn viên lồng tiếng

Arakawa Miho

荒川美穂 / あらかわ みほ

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

ポッドのバオップ

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Chinami

西村ちなみ / にしむら ちなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

ボビー

Diễn viên lồng tiếng

Shiratori Tetsu

白鳥哲 / しらとり てつ

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

ホミカ

Diễn viên lồng tiếng

Kitamura Eri

喜多村英梨 / きたむら えり

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マコモのムンナ

Diễn viên lồng tiếng

Nishimura Chinami

西村ちなみ / にしむら ちなみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

マコモ博士

Diễn viên lồng tiếng

Kawamura Maria

川村万梨阿 / かわむら まりあ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

マサオミ

Diễn viên lồng tiếng

Irino Miyu

入野自由 / いりの みゆ

Đơn vị

Junction

ジャンクション (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

マルフジ

Diễn viên lồng tiếng

Kikuchi Yukiko

菊池由起子 / きくち ゆきこ

Đơn vị

-
-
0-9

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ゴチム / リオル→ルカリオ / リーク / バタフリー 他

Diễn viên lồng tiếng

Aikawa Rikako

愛河里花子 / あいかわ りかこ

Đơn vị

Atomic Monkey

アトミックモンキー

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ドン・ジョージ

Diễn viên lồng tiếng

Egawa Hisao

江川央生 / えがわ ひさお

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サリイ / パンジー

Diễn viên lồng tiếng

Endo Aya

遠藤綾 / えんどう あや

Đơn vị

Intention

インテンション (企業)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ジョーイ / ヤナップ / バニプッチ / エリキテル 他

Diễn viên lồng tiếng

Fujimura Chika

藤村知可 / ふじむら ちか

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サトシのミジュマル / シューティーのプルリル / ラングレー / アラタのユニラン / ルークのハハコモリ / ノボリのシャンデラ / カミツレのエモンガ / レイジのリグレー / リンゾーのブルンゲル 他

Diễn viên lồng tiếng

Fukuen Misato

福圓美里 / ふくえん みさと

Đơn vị

Star Crew

StarCrew

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

コロモリ / ドリュウズ〈初代〉 / ダゲキ / ズルズキン / クダリ 他

Diễn viên lồng tiếng

Furushima Kiyotaka

古島清孝 / ふるしま きよたか

Đơn vị

Haikyo

東京俳優生活協同組合

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

カベルネ / アキヒロのチラチーノ

Diễn viên lồng tiếng

Hayama Ikumi

葉山いくみ / はやま いくみ

Đơn vị

Clare Voice

クレアボイス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ムサシ / タブンネ / ツタージャ / フタチマル / カトレアのゴチルゼル / ソラン / フシギダネ 他

Diễn viên lồng tiếng

Hayashibara Megumi

林原めぐみ / はやしばら めぐみ

Đơn vị

Woodpark Office

ウッドパークオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アララギパパ

Diễn viên lồng tiếng

Horiuchi Kenyu

堀内賢雄 / ほりうち けんゆう

Đơn vị

Kenyu Office

ケンユウオフィス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ニャース / クルミル→クルマユ→ハハコモリ / ダストダス

Diễn viên lồng tiếng

Inuyama Inuko

犬山イヌコ / いぬやま イヌコ

Đơn vị

Across Entertainment

アクロスエンタテインメント

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

コーン

Diễn viên lồng tiếng

Ishii Makoto

石井真 / いしい まこと

Đơn vị

Remax

リマックス

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ベル

Diễn viên lồng tiếng

Ito Shizuka

伊藤静 / いとう しずか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

コジロウ / イシズマイ→イワパレス / シューティーのツタージャ / リザードン 他

Diễn viên lồng tiếng

Miki Shinichiro

三木眞一郎 / みき しんいちろう

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サカキ / サトシのメグロコ→ワルビル→ワルビアル / ラングレーのツンベアー / ベルパパ / アデクのバッフロン 他

Diễn viên lồng tiếng

Miyake Kenta

三宅健太 / みやけ けんた

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

サトシのポカブ→チャオブー / オババ様 / ゴチルゼル / オメガ / 少年時代のバージル 他

Diễn viên lồng tiếng

Mizuta Wasabi

水田わさび / みずた わさび

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ヤーコン / ダーテング / クリムガン / トニーの父親 / マンムー

Diễn viên lồng tiếng

Mogami Tsuguo

最上嗣生 / もがみ つぐお

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ポッド

Diễn viên lồng tiếng

Morita Masakazu

森田成一 / もりた まさかず

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

メロエッタ / レイラ

Diễn viên lồng tiếng

Nakajima Megumi

中島愛 / なかじま めぐみ

Đơn vị

Stay Luck

ステイラック

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

アントーニオ / ラリー

Diễn viên lồng tiếng

Sakaguchi Shuhei

阪口周平 / さかぐち しゅうへい

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

デスカーン / バッフロン / バージルのサンダース 他

Diễn viên lồng tiếng

Sasaki Hiro

佐々木啓夫 / ささき ひろお

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

バッフロン / イワーク / オーベム 他

Diễn viên lồng tiếng

Tajiri Hiroaki

田尻浩章 / たじり ひろあき

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

シキジカ / 生徒たち

Diễn viên lồng tiếng

Takada Chihiro

高田千裕 / たかだ ちひろ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ジュンサー / サトシのガマガル / コテツのダイケンキ / ムサシのプルリル 他

Diễn viên lồng tiếng

Takahashi Chiaki

たかはし智秋 / たかはし ちあき

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

ハナコ

Diễn viên lồng tiếng

Toyoshima Masami

豊島まさみ / とよしま まさみ

Đơn vị

81 Produce

81プロデュース

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

リナ / アユミ

Diễn viên lồng tiếng

Yasuno Kiyono

安野希世乃 / やすの きよの

Đơn vị

Avex Pictures

エイベックス・アニメーションレーベルズ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ

デスマス / エモンガ / ジラーチ

Diễn viên lồng tiếng

かないみか

Đơn vị

Ken Production

賢プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + スペシャル1作品

デント 他

Diễn viên lồng tiếng

Miyano Mamoru

宮野真守 / みやの まもる

Đơn vị

Ken-On

研音グループ

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + スペシャル1作品

シャガ / ハンサム

Diễn viên lồng tiếng

Terasoma Masaki

てらそままさき / てらそま まさき

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

サトシ / ペルシアン

Diễn viên lồng tiếng

Matsumoto Rika

松本梨香 / まつもと りか

Đơn vị

Sun Music Production

サンミュージックプロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

ピカチュウ

Diễn viên lồng tiếng

Otani Ikue

大谷育江 / おおたに いくえ

Đơn vị

Mausu Promotion

マウスプロモーション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

ノボリ / ベルのエンブオー / アイリスのカイリュー / ブラッド 他

Diễn viên lồng tiếng

Sato Kensuke

佐藤健輔 / さとう けんすけ

Đơn vị

Aksent

アクセント (芸能プロダクション)

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

キバゴ

Diễn viên lồng tiếng

Tsuda Minami

津田美波 / つだ みなみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

シューティー / チャオブー / ズルッグ / リンダ / バッキー / アンジー 他

Diễn viên lồng tiếng

Watanabe Akeno

渡辺明乃 / わたなべ あけの

Đơn vị

Osawa Office

大沢事務所

-

Nhân vật/Vai

2シリーズ + 特別編

アイリス

Diễn viên lồng tiếng

Yuki Aoi

悠木碧 / ゆうき あおい

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

3シリーズ

女性審判 / 生徒たち / オーベム

Diễn viên lồng tiếng

Nakajima Hiro

中嶋ヒロ / なかじま ひろ

Đơn vị

-
-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

タケミツ

Diễn viên lồng tiếng

Madono Mitsuaki

真殿光昭 / まどの みつあき

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-

Nhân vật/Vai

4シリーズ

アララギ博士 / 男の子 / モンメン / トビオ / フジオ〈少年時代〉 / クワトロ / ロータス

Diễn viên lồng tiếng

Shindo Naomi

進藤尚美 / しんどう なおみ

Đơn vị

Aoni Production

青二プロダクション

-