[Thông báo] Tên miền chính thức của MUZIUM đã đổi sang muzium.kr.
Tên miền cũ muziument.com và email vẫn tiếp tục sử dụng được.
Thiết bị phòng thu và buồng thu âm MUZIUM dành cho thu âm diễn viên lồng tiếng

Fukagawa SeriaVoice Actor

Fukagawa Seria Profile

深川芹亜/ふかがわ せりあ/후카가와 세리아

Axl OneNăm thứ 13 trong sự nghiệp30 tuổi

2014年 -

Profile Summary

Hồ sơ

Fukagawa Seria là diễn viên lồng tiếng Nhật Bản, sinh ngày 26 tháng 9, 1995, làm việc từ năm 2014 và hiện thuộc Axl One ở năm thứ 13 kể từ khi ra mắt. Hồ sơ ghi nhận tổng cộng 110 mục tham gia, gồm 55 mục Hoạt hình và 42 mục Trò chơi. Xét theo danh mục, Hoạt hình chiếm tỷ trọng lớn nhất. Các tác phẩm nổi bật gồm "セントールの悩み" trong vai 君原姫乃, "ヒーローズプレイスメント" trong vai ソーニャ=スモノ=オカメキケ, "父は英雄、母は精霊、娘の私は転生者。" trong vai エレン, "アイドルマスター シンデレラガールズ" trong vai 喜多日菜子 - 2作品.

Credits

Tác phẩm tham gia

Phương tiện được tự động liên kết dựa trên tên tác phẩm và tên nhân vật; một số mục có thể thiếu hoặc bao gồm video YouTube ít liên quan.

アズールレーンカウペンス
モンスターストライク赤染衛門
アリスフィクションヴィヴィアン .
クラッシュフィーバー台湾版天穹仙戦 姜子牙
幻獣契約クリプトラクトハーミット
装甲娘ビビンバードX-II
装甲娘プロト・I
装甲娘ビビンバードX
ART CODE SUMMONERモーリス・ドニ
食用系少女ヒカリ
永遠の七日ユリ
共闘ことばRPG コトダマンマ剣ムラサメ
共闘ことばRPG コトダマンウラブレイヴン
音乐少女山田木花子
装甲娘ヤマザキ カイリ
装甲娘タカチホ アノン
装甲娘カザマ ショウ

Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.

Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếng