Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.883 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 20/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Anezaki Kumi姉崎公美 · あねざき くみ | 15 vai |
| Kubota Goro窪田吾朗 · くぼた ごろう | 15 vai |
| Miura Mayumi三浦真弓 · みうら まゆみ | 15 vai |
| Ti RakkuT.ラック · ティー ラック | 15 vai |
| Kunorimiho九里みほ · くのりみほ | 15 vai |
| Tanaka Kahori田中かほり · たなか かほり | 15 vai |
| Hara Kazuo原一夫 · はら かずお | 15 vai |
| Kishino Shinichi岸野真一 · きしの しんいち | 15 vai |
| Suzuki Misono鈴木美園 · すずき みその | 15 vai |
| Omoto Mikoto大本命 · おおもと みこと | 15 vai |
| Mikage Keiji三景啓司 · みかげ けいじ | 15 vai |
| Iemura Yukishige家村幸成 · いえむら ゆきしげ | 15 vai |
| Toya Himeko遠谷比芽子 · とおや ひめこ | 15 vai |
| Furuta Megumi古田恵 · ふるた めぐみ | 15 vai |
| Inada Kanoko稲田佳乃香 · いなだ かのこ | 15 vai |
| Kanameyuji要ゆうじ · かなめゆうじ | 15 vai |
| Fujisaki Shigeyasu藤崎成益 · ふじさき しげやす | 15 vai |
| Hayashi Masayori林理幹 · はやし まさより | 15 vai |
| Jinno Yuki神野祐希 · じんの ゆうき | 15 vai |
| Kanda Nami神田奈美 · かんだ なみ | 15 vai |
| Iida Masatoshi飯田征利 · いいだ まさとし | 15 vai |
| Shirakami Naoko白神直子 · しらかみ なおこ | 15 vai |
| Minagawa Noriko南川のりこ · みながわ のりこ | 15 vai |
| ねこまろ | 15 vai |
