Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.883 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 20/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Aohara Chika蒼原千佳 · あおはら ちか | 14 vai |
| 北里深雪 | 14 vai |
| Urakawa Reiko浦川麗子 · うらかわ れいこ | 14 vai |
| Nakasaki Shiori仲咲志織 · なかさき しおり | 14 vai |
| Imamura Keiko今村恵子 · いまむら けいこ | 13 vai |
| Ito Emi伊東絵実 · いとう えみ | 13 vai |
| Tsuchiya Daisuke土屋大輔 · つちや だいすけ | 13 vai |
| Togawa Emi戸川絵美 · とがわ えみ | 13 vai |
| Matsuoka Emiko松岡恵美子 · まつおか えみこ | 13 vai |
| Shunn | 13 vai |
| パンチユーホー | 13 vai |
| Mori Mitsue森みつえ · もり みつえ | 13 vai |
| Sato Izumi佐藤泉美 · さとう いずみ | 13 vai |
| Matsuyama Kaoru松山薫 · まつやま かおる | 13 vai |
| Kikuchi Ayaka菊地あやか · きくち あやか | 13 vai |
| Takaku Chigusa高久ちぐさ · たかく ちぐさ | 13 vai |
| Yamamoto Ikuko山本郁子 · やまもと いくこ | 13 vai |
| Kitaura Michie北浦実千枝 · きたうら みちえ | 13 vai |
| Mizuna Yuki水菜由稀 · みずな ゆき | 13 vai |
| Kawashima Shogo川島章吾 · かわしま しょうご | 13 vai |
| Maebara Minoru前原実 · まえばら みのる | 13 vai |
| Murasakibana Kaoru紫華薫 · むらさきばな かおる | 13 vai |
| Yazawa Izumi矢沢泉 · やざわ いずみ | 13 vai |
| Todo Yoko藤堂陽子 · とうどう ようこ | 13 vai |
