Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.883 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 20/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Hara Natsuki原奈津季 · はら なつき | 16 vai |
| Tanaka Akio田中明生 · たなか あきお | 16 vai |
| RomiLOMI · ろみ | 16 vai |
| Kaiho Erika海保えりか · かいほ えりか | 16 vai |
| Kiyama Shin輝山新 · きやま しん | 16 vai |
| Kashikura Ren柏倉れん · かしくら れん | 16 vai |
| Ishida Daisuke石田大祐 · いしだ だいすけ | 16 vai |
| Sato Mashiro紗藤ましろ · さとう ましろ | 16 vai |
| Hayashi Tomoko林智子 · はやし ともこ | 16 vai |
| Sobue Yui祖父江唯 · そぶえ ゆい | 16 vai |
| Ozawa Tomoyo小沢友誉 · おざわ ともよ | 16 vai |
| Hasegawa Rimo長谷川里桃 · はせがわ りも | 16 vai |
| Kayo Hikaru嘉陽光 · かよう ひかる | 16 vai |
| Sasaki Maika佐々木舞香 · ささき まいか | 16 vai |
| Sakurano Hiyo桜乃ひよ · さくらの ひよ | 16 vai |
| Oketani Naho桶谷菜穂 · おけたに なほ | 16 vai |
| Shizaki Kanon志崎樺音 · しざき かのん | 16 vai |
| Mimura Haruka三村遙佳 · みむら はるか | 16 vai |
| Takahata Sora高畑空良 · たかはた そら | 16 vai |
| Konno Masato今野雅人 · こんの まさと | 16 vai |
| Tsukishiro Mahiru月白まひる · つきしろ まひる | 16 vai |
| Tanaka Makoto田中誠人 · たなか まこと | 16 vai |
| Isshiki Satoshi一色茶利 · いっしき さとし | 16 vai |
| Niigaki Risa新垣里沙 · にいがき りさ | 15 vai |
