Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.882 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 06/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Minami Kyoko南杏子 · みなみ きょうこ | 98 vai |
| Kaku Kento賀来賢人 · かく けんと | 98 vai |
| Mirau未来羽 · みらう | 98 vai |
| Amekawa Shino飴川紫乃 · あめかわ しの | 98 vai |
| Matsunaga Yuki松永雪希 · まつなが ゆき | 97 vai |
| Ito Kumiko伊東久美子 · いとう くみこ | 97 vai |
| Ichinowatari Hiroaki一ノ渡宏昭 · いちのわたり ひろあき | 97 vai |
| Okamoto Mirai岡本未来 · おかもと みらい | 97 vai |
| Misaki Rina三咲里奈 · みさき りな | 96 vai |
| Sato Yudai佐藤雄大 · さとう ゆうだい | 96 vai |
| YukirinYuki-Lin · ゆきりん | 96 vai |
| Sawaguchi Chie沢口千恵 · さわぐち ちえ | 95 vai |
| Anai Yuki穴井勇輝 · あない ゆうき | 95 vai |
| ますおかゆうじ | 95 vai |
| Kawamura Masato河村眞人 · かわむら まさと | 95 vai |
| Kagura Kitsune花倉桔道 · かぐら きつね | 95 vai |
| Murai Misato村井美里 · むらい みさと | 95 vai |
| バリー・ジャーディ | 95 vai |
| Fujiwara Mitsuru藤原満 · ふじわら みつる | 94 vai |
| Aikawa Kei藍川珪 · あいかわ けい | 94 vai |
| Saito Junichi斉藤隼一 · さいとう じゅんいち | 94 vai |
| Shibata Yumiko柴田由美子 · しばた ゆみこ | 93 vai |
| Rikimaru Noriko力丸乃りこ · りきまる のりこ | 93 vai |
| Kanzaki Kanariカンザキカナリ · かんざき かなり | 93 vai |
