Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.882 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 06/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Kudo Haruka工藤晴香 · くどう はるか | 93 vai |
| Mitomo Koki御友公喜 · みとも こうき | 93 vai |
| Ishibashi Mika石橋美佳 · いしばし みか | 92 vai |
| Takagawa Yuya高川裕也 · たかがわ ゆうや | 92 vai |
| Terashima Nobuko寺島信子 · てらしま のぶこ | 92 vai |
| Makishima Kouichi巻島康一 · まきしま こういち | 91 vai |
| Nanase Ami七瀬亜深 · ななせ あみ | 91 vai |
| ジェーニャ | 91 vai |
| Shima Miyako島美弥子 · しま みやこ | 91 vai |
| Kiritani Chocho桐谷蝶々 · きりたに ちょうちょ | 91 vai |
| Ominami Yuki大南友希 · おおみなみ ゆき | 91 vai |
| Yamamoto Koji山本耕史 · やまもと こうじ | 90 vai |
| Hattori Yukiko服部幸子 · はっとり ゆきこ | 90 vai |
| Natsuki Mari夏木マリ · なつき マリ | 90 vai |
| Maruyama Junro丸山純路 · まるやま じゅんろ | 90 vai |
| Imai Asaka今井麻夏 · いまい あさか | 90 vai |
| Shiina Amane椎那天 · しいな あまね | 90 vai |
| Fukushima Ami福島亜美 · ふくしま あみ | 90 vai |
| Sato Rio佐藤里緒 · さとう りお | 90 vai |
| Kuri Yoko栗葉子 · くり ようこ | 89 vai |
| Hirano Takahiro平野貴裕 · ひらの たかひろ | 89 vai |
| Nakano Koki中野光貴 · なかの こうき | 89 vai |
| Kanako夏和小 · かなこ | 89 vai |
| Baba Keisuke馬場圭介 · ばば けいすけ | 88 vai |
