Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.882 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 06/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Ayukawa Hinata鮎川ひなた · あゆかわ ひなた | 68 vai |
| Yazaki Fumiya矢崎文也 · やざき ふみや | 68 vai |
| Sato Kota佐藤広太 · さとう こうた | 68 vai |
| Hoshizaki Iria星咲イリア · ほしざき イリア | 68 vai |
| Nomiya Kaori野宮香央里 · のみや かおり | 68 vai |
| Narumi Kyoko鳴海杏子 · なるみ きょうこ | 68 vai |
| Kurachi Reo倉知玲鳳 · くらち れお | 68 vai |
| Tsuyuki Noriyuki露木徳幸 · つゆき のりゆき | 68 vai |
| Yasuda Miwa安田美和 · やすだ みわ | 67 vai |
| Ichinose Hidekazu市瀬秀和 · いちのせ ひでかず | 67 vai |
| Sasa Rumiko佐々留美子 · ささ るみこ | 67 vai |
| Machii Miki町井美紀 · まちい みき | 67 vai |
| Hinaki Aiひなき藍 · ひなき あい | 67 vai |
| Sakiwaresupun先割れスプーン · さきわれすぷーん | 67 vai |
| Anzu Mitsu杏子御津 · あんず みつ | 67 vai |
| マックスウェル・パワーズ | 67 vai |
| Miyasako Hiroyuki宮迫博之 · みやさこ ひろゆき | 67 vai |
| Murayama Kazuki村山香月 · むらやま かづき | 67 vai |
| Tatsumi Masa辰己マーサ · たつみ まーさ | 67 vai |
| Tahara Masaharu豊富満 · たはら まさはる | 67 vai |
| Ninomiya Aiko二ノ宮愛子 · にのみや あいこ | 67 vai |
| Tono Ran籐野らん · とうの らん | 66 vai |
| Mori Hiroko森ひろ子 · もり ひろこ | 66 vai |
| Nunome Sadao布目貞雄 · ぬのめ さだお | 66 vai |
