Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.882 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 06/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Okamoto Maya岡本麻弥 · おかもと まや | 420 vai |
| Maki Shunichi真木駿一 · まき しゅんいち | 417 vai |
| Iwanaga Tetsuya岩永哲哉 · いわなが てつや | 412 vai |
| Tamiyasu Tomoe民安ともえ · たみやす ともえ | 411 vai |
| Kaneda Mahiru金田まひる · かねだ まひる | 399 vai |
| Nishimura Taisuke西村太佑 · にしむら たいすけ | 398 vai |
| Yamamoto Itaru山本格 · やまもと いたる | 397 vai |
| Kadowaki Mai門脇舞以 · かどわき まい | 391 vai |
| みる | 391 vai |
| Tezuka Ryoko手塚りょうこ · てづか りょうこ | 390 vai |
| Kawamura Maria川村万梨阿 · かわむら まりあ | 387 vai |
| Himariヒマリ · ひまり | 387 vai |
| Kanda Akemi神田朱未 · かんだ あけみ | 385 vai |
| Hirano Aya平野綾 · ひらの あや | 384 vai |
| Shiratori Yuri白鳥由里 · しらとり ゆり | 382 vai |
| Shion Miyabi紫苑みやび · しおん みやび | 381 vai |
| Kazane風音 · かざね | 380 vai |
| Chihara Minori茅原実里 · ちはら みのり | 375 vai |
| Yasui Kunihiko安井邦彦 · やすい くにひこ | 374 vai |
| まきいづみ | 373 vai |
| Okawa Mio桜川未央 · おうかわ みお | 369 vai |
| Araki Kae荒木香衣 · あらき かえ | 363 vai |
| Ogura Yui小倉結衣 · おぐら ゆい | 358 vai |
| Kusayanagi Junko草柳順子 · くさやなぎ じゅんこ | 350 vai |
