Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.882 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 06/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Nishioka Tokuma西岡德馬 · にしおか とくま | 62 vai |
| Shimura Yumi志村由美 · しむら ゆみ | 62 vai |
| マキタスポーツ | 62 vai |
| Aokawa Nagare青川ナガレ · あおかわ ながれ | 62 vai |
| Izumi Kumiko泉久実子 · いずみ くみこ | 62 vai |
| Kamon Ryo加門良 · かもん りょう | 62 vai |
| Hayami Hideyuki速水秀之 · はやみ ひでゆき | 62 vai |
| Maekawa Takeshi前川建志 · まえかわ たけし | 62 vai |
| Osaka Kai桜坂かい · おうさか かい | 62 vai |
| Marina茉莉奈 · まりな | 62 vai |
| Nagakura Jinpachi永倉仁八 · ながくら じんぱち | 62 vai |
| Mizuki美月 · みづき | 62 vai |
| Uehara Aoi上原あおい · うえはら あおい | 62 vai |
| Dokumamushi Sandayu毒蝮三太夫 · どくまむし さんだゆう | 61 vai |
| Yamaguchi Tomomitsu山口智充 · やまぐち ともみつ | 61 vai |
| Gashuin Tatsuya我修院達也 · がしゅういん たつや | 61 vai |
| Nishimoto Riichi西本理一 · にしもと りいち | 61 vai |
| Maeda Konomi前田このみ · まえだ このみ | 61 vai |
| Mito Takashi三戸崇史 · みと たかし | 61 vai |
| Shizuki Ami静木亜美 · しずき あみ | 61 vai |
| Hamano Masashi濱野雅嗣 · はまの まさし | 61 vai |
| Nagata Hirotake永田博丈 · ながた ひろたけ | 61 vai |
| Shibayama Hirakazu柴山平和 · しばやま ひらかず | 61 vai |
| Shindo Ryohei新藤涼平 · しんどう りょうへい | 61 vai |
