Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.883 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 20/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| 松岡ミユキ | 46 vai |
| Tanaka Nobuyuki田中伸幸 · たなか のぶゆき | 46 vai |
| Tamura Maki田村真紀 · たむら まき | 46 vai |
| Aoba Go青羽剛 · あおば ごう | 46 vai |
| Shimaka Reiko島香麗子 · しまか れいこ | 46 vai |
| Iseki Yoshiko井関佳子 · いせき よしこ | 46 vai |
| Kono Masahiro河野匡泰 · こうの まさひろ | 46 vai |
| Aoki Yujin蒼木裕心 · あおき ゆうじん | 46 vai |
| Kobayashi Katsuya小林勝也 · こばやし かつや | 46 vai |
| Kimura Misa木村美佐 · きむら みさ | 46 vai |
| Asaki Risa朝樹りさ · あさき りさ | 46 vai |
| Sato Mikotoさとう実琴 · さとう みこと | 46 vai |
| Yamane Go山根剛 · やまね ごう | 46 vai |
| Shinohara Yumi篠原ゆみ · しのはら ゆみ | 46 vai |
| Sugimura Rika杉村理加 · すぎむら りか | 46 vai |
| Shimotsuki Yu霜月優 · しもつき ゆう | 46 vai |
| Mio | 46 vai |
| 真木ナオ | 46 vai |
| Suzuki Haruhisa鈴木晴久 · すずき はるひさ | 46 vai |
| Tomaru Chiyo都丸ちよ · とまる ちよ | 46 vai |
| Yuki Hikaru結城光 · ゆうき ひかる | 46 vai |
| Watanabe Tomoko渡辺知子 · わたなべ ともこ | 46 vai |
| Takanashi Ai髙梨愛 · たかなし あい | 46 vai |
| Matsumoto Tamaki松元環季 · まつもと たまき | 45 vai |
