Dữ liệu này được cung cấp cho mục đích tham khảo và được tổng hợp từ Wikipedia cùng các nguồn công khai khác. MUZIUM không có quan hệ liên kết, giới thiệu hay bảo chứng với bất kỳ diễn viên lồng tiếng, hiệp hội diễn viên lồng tiếng hoặc agency nào.
Chính sách Dữ liệu Diễn viên Lồng tiếngCung cấp hồ sơ và dữ liệu tác phẩm tham gia của 3.883 diễn viên lồng tiếng Nhật.
Không có đơn vị quản lý
Updated 20/07/2026
| Diễn viên lồng tiếng | Bản ghi |
|---|---|
| Nitta Ayaka新田綾香 · にった あやか | 37 vai |
| Kazami Tori風見トーリ · かざみ トーリ | 37 vai |
| 乃葉奈 | 37 vai |
| Terai Taiki寺井大樹 · てらい たいき | 37 vai |
| Iikinniku井伊筋肉 · いいきんにく | 37 vai |
| Miyaki Nami宮木南美 · みやき なみ | 37 vai |
| Hazuki Mika葉月ミカ · はづき みか | 37 vai |
| Kurihara Mikiko栗原みきこ · くりはら みきこ | 36 vai |
| Yoshida Boisu吉田ボイス · よしだ ぼいす | 36 vai |
| Ogawa Noriko小川範子 · おがわ のりこ | 36 vai |
| Nakamura Akio中村彰男 · なかむら あきお | 36 vai |
| Yoshino Miki芳野美樹 · よしの みき | 36 vai |
| Nakayama Rieko中山りえ子 · なかやま りえこ | 36 vai |
| Endo Mai遠藤舞 · えんどう まい | 36 vai |
| Hasegawa Tomoko長谷川知子 · はせがわ ともこ | 36 vai |
| Fujita Daisuke藤田大助 · ふじた だいすけ | 36 vai |
| Endo Akifumi遠藤章史 · えんどう あきふみ | 36 vai |
| Kuramochi Ryoko倉持良子 · くらもち りょうこ | 36 vai |
| Terada Michie寺田路恵 · てらだ みちえ | 36 vai |
| Nakajima Shohei中嶋将平 · なかじま しょうへい | 36 vai |
| Ariga Yui有賀由衣 · ありが ゆい | 36 vai |
| Takahashi Mio高橋美桜 · たかはし みお | 36 vai |
| Higashi Kunihiko東久仁彦 · ひがし くにひこ | 36 vai |
| Takemasa Hiroko武政弘子 · たけまさ ひろこ | 36 vai |
